10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 46018
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

B.C.E. Trước Công nguyên Before the Christian (or Common) Era. Commonly seen as B.C., meaning before Christ. See also C.E Trước công nguyên, trước Thiên chúa giáng sinh. Thường viết là B.C. Xem thêm C.E.

Bad actions ác nghiệp.

Bad intention ác dục.

Bad-natured ác tánh.

Baduajin (C) Bát Toàn kinh See Pa-tuan chin.

Bāhira (P) Ngoại See Bāhya.

Bāhirabhava (P) Ngoại cảnh See Bāhyubhāva.

Bahirdha-śūnyatā (S) Ngoại không 6 ngoại xứ (cảnh ngoài thân) không có ngã, ngã sở và các pháp.

Bahudhātukasuttam (P) Kinh đa giới.

Bahu-jana (S) Quần sanh Quần manh Manh là cây cỏ mới nhú, chưa rõ hình dáng. Chỉ chúng sanh mới phát đạo tâm, giống như hạt giống chưa nứt.

Bahula kamma (P) Thường nghiệp See Acinna-kamma.

Bahula-kamma (P) Thường nghiệp Habitual karma → Āciṇṇa-kamma (P).

Bahulata (S) La hầu la da La hầu la đa Name of a monk Tổ thứ 16, một trong 28 vị tổ Phật giáo ở Ấn độ.

Bahulika (P) Đa văn Đa văn bộ Name of a school or branch. See Bahu-śruta, Bahuśrutiya Tên một tông phái.

Bahuna-sutta (P) Sutra To Bahuna Name of a sutra. (AN X.81) Tên một bộ kinh.

Bahuśrutīya (S) Đa văn bộ → Bahusuttaka (P), Bahulika (P) 1- Học nhiều biết rộng. 2- Đa văn bộ: Bộ phái Tiểu thừa, thành lập 200 năm sau khi Phật nhập diệt One of the 9 Mahasamghanikas, a branch of Maha-sanghikah. One of their chief doctrines held Buddha's teaching to be twofold: transcedent on one hand and mundane on the other Một trong 9 bộ phái trong Đại chúng bộ, do Yajnavalkya (Tự Bì Y) sáng lập.

Bahusrutiyah (S) Đa văn bộ See Bahuśrutīya.

Bahusuttaka (P) Đa văn bộ See Bahuśrutīya.

Bahuvedaniya sutta (P) Kinh Nhiều cảm thọ Name of a sutra. (MN 59) Tên một bộ kinh.

Bahuvedaniyasuttam (P) Kinh nhiều cảm thọ.

Bāhya (S) Ngoại External → Bahira (P) → Bên ngoài.

Bāhyu-āyatana (S) Trần (Lục) trần.

Bāhyubhāva (S) Ngoại cảnh External world → Bāhirabhava (P).

Baimasi (C) Bạch Mã tự Name of a temple. See Pai-ma ssu Tên một ngôi chùa thuộc huyện Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, nơi chứa kinh của hai ngài Nhiếp Ma Ðằng và Trúc Pháp Lan dùng bạch mã chở kinh từ ThiênTrúc đến Trung Hoa.

Baisen-ji (J) Mai Tuyền tự Name of a temple Tên một ngôi chùa.

Baiyun quan (C) Bạch Vân quán See Pai-yun kuan.

Baiyun Shouduan (C) Bạch Vân Thủ Đoan See Pai-yun Shou-tuan.

Baizhangqiunggui (C) Bách Trượng Thanh Quy See Pai-chang Ch'ing-kuei.

Bajiao Huiqing (C) Ba Tiêu Huệ Thanh See Basho esho.

Bakkula (S) Bạc câu La, Bà câu la, Ba câu lô, Phược Củ La, Bạc La, Trọng Tánh, Mại Tánh, Thiện Dung See Vakkula.

Balā (S) Ba-la (1) Name of a village chief's daughter (LV 265) (2) name of a rākśasī (1) Tên của một cô gái con trưởng làng (2) Tên một La sát nữ.

Bāla (S) Trẻ Young.

Bala (S) Lực Power → Balaṁ (P) → Strength, force Pháp ngũ lực, trong 37 phẩm trợ đạo, gồm: sức tin, sức nguyện, sức niệm, sức định, sức huệ.

Bāla-cakravartin (S) Chuyển luân vương Name of a deity Tên một vị thiên.

Baladatta (S) Dõng Đức Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Baladeva (S) Dõng Thiên Name of a nāga king Tên một Long vương.

Bālāditya (P) Tân Nhật vương Ấu Nhật vương Vua nước A du xà, thống trị Ấn độ thời ngài Thế Thân.

Balaṁ (P) Lực See Bala.

Bālapandita suttam (P) Kinh Hiền ngu Sutra on The Fool and the Wise Person Name of a sutra. (SN XII.19) Tên một bộ kinh.

Bālapāramitā (S) Lực Ba la mật Một trong Thập Ba la mật. Dùng sức trí huệ giúp chúng sanh đắc nhập pháp đại thừa, bỏ thân mạng để làm lợi ích cho chúng sanh.

Bāla-pṛthag-jana (S) Ngu phu Foolish common people.

Bālapṛthagjana (S) Phàm phu Foolish common people → Pṛthagjana (S) → See Pṛthagjana.

Bāla-samyutta (P) Ngũ dõng The Five Strengths Name of a sutra. (chapter SN 50) Tên một bộ kinh.

Balatā (S) Dõng tánh Quality of strength → (S, P).

Balatchakravatin (S) Chuyển Luân Thánh Vương → Tchakravarin, Sakravartin (S).

Bāla-vyūha-samādhi (S) Lực tấn Tam muội.

Balī (S) Vua của loài A tu la Ba Trĩ Name of a deity Tên một vị thiên.

Balidānaṁ (S) Bố thí sự dâng cúng Giving offering.

Balimani (S) Bà lợi ma ni Đại Dạ xoa chuyên bảo hộ chúng sanh đoạn trừ tai ách phiền não.

Baling Haojian (C) Ba Lăng Hảo Kiếm Ba Lăng Hạo Giám See Pa-ling Hao-chien.

Bamboo Grove Trúc Lâm See Venuvana.

Bandha (S) Sợi dây ràng buộc Bondage.

Bandhana (S) Kết Binding → Samyojana (P) → Phược See Samyojana Sự trói buộc.

Bandhu-prabhā (S) Thân quang → Prabha-mitra (S).

Bandhuśrī (S) Thân Thắng One of 10 great Sastra masters Một trong 10 đại luận sư của Tông Duy thức.

Bandhyaputra (S) Bàn đại tử Thạch nữ nhi, Bát đại tử, Bàn đại nhi Đứa con của người đàn bà không thể sinh sàn. Ngụ ý chỉ sự hư huyễn, không thật, như lông rùa, sừng thỏ.

Bandits of the six sense-organs Lục tặc The five sense-organs often cause hindrances to the practising of the Way; hence, compared to bandits.

Banka (J) Kinh chiều Evening Sutra recitation.

Bankei Eitaku (J) Bàn Khuê Vĩnh Trác → Bankei Osho (J), Bankei Yotaku (J) → 1623 - 1693, of the Rinzai school, he is one of the most famous Zen masters in Japan 1623 - 1693, trường phái Lâm Tế, một trong những thiền sư nổi tiếng nhất nước Nhật.

Bankei Ōshō (J) Bàn Khuê Hoà Thượng Name of a monk Tên một vị sư.

Bankei Yōtaku (J) Bàn Khuê Vĩnh Trác Name of a monk Tên một vị sư.

Bankoku (J) Vạn quốc.

Banmin tokuyō (J) Vạn Dân Đức Dụng Name of a monk Tên một vị sư.

Bansan (J) Kinh tối (vãn tán).

Banzan Hōshaku (J) Bàn Sơn Bảo Tích → Panshan Baoji (C) → See P'an-shan pao-chi.

Banzui (J) Vạn trung.

Baofeng Kewen (C) Bảo Phong Khắc Vân → Hobo Kokumon (J) → See Pao-feng K'o-wen.

Baofu (C) Bảo Phước Tòng Triển Hokufu (J) Name of a monk Tên một vị sư.

Baofu Congzhan (C) Bảo Phước Tòng Triển See Pao-fu Ts'ung-chan.

Baolin si (C) Bảo Linh tự Name of a temple Tên một ngôi chùa.

Baolinsi (C) Bảo Lâm tự See Pao-lin ssu.

Baopuzi (C) Bão Phác Tử See Pao-p'u-tzu.

Bao-ying Hui-yung (C) Bảo Ứng Huệ Ngung Another name of Nan-yuan Hui-yung Tên gọi khác của Nam Viện Huệ Ngung.

Bārāṇasī (S) Ba la nại Benares → Vārāṇśrī Name of a place Địa danh.

Bardo (T) Trung ấm → Antarābhava (S) → Bạt đô In general, any interval, "a between". Six bardos are usually spoken of in the Diamond Way teachings: - The Death Process. The interval from the moment when the individual begins to die until the moment when the separation of the mind and body takes place. - The Cho Nyi Bardo. The interval of the ultimate nature of phenomena (the Dharmadata), when the mind is plunged into its own nature. The first phase of the after-death experience. - The Bardo of Becoming. The interval in which the mind moves towards rebirth. - The Bardo between Birth and Death. Ordinary waking consciousness during the present lifetime. - Dream. The dream state we experience in sleep. - Meditative Concentration. The state of meditative stability. In the west "bardo" is usually referred to only the first three of these, that is, the states between death and rebirth. These states are no more and no less illusory than dreams and ordinary Thời kỳ chuyển tiếp của giai đoạn thoát ly thân xác giữa lúc chết và tái sinh.

Bardo meditation Thiền Bardo Intermediate State Meditation.

Bardo retreat Nhập thất Bardo An advanced vajrayana practice in which the practitioner is enclosed in total darkness.

Bardo thodol (T) Tử thư Book of the death.

Bare insight Càn tuệ.

Bare insight worker Càn tuệ vị.

Baśaṣita (S) Bà xa tư đà The 25th patriarch of the Buddhism.

Bashashita (S) Bà xa tư đà See Baśaṣita.

Bashō (J) Ba Tiêu Tùng Vĩ Ba Tiêu See Bashō Eshō.

Bashō Eshō (J) Ba Tiêu Huệ Thanh → Bajiao Huiqing (C) → A Japanese Zen master (1644 - 1694) Một Thiền sư Nhật (1644 - 1694).

BashoYesei (J) Ba Tiêu Huệ Thanh See Pa chia Huiching.

Basiasita (S) Bà xá tư Đa Vacasuta, Bashashita, Vasasuta (S) See Bashashita. The 25th of the 28 patriarchs in Indian Buddhism Tổ đời 25 trong hàng 28 tổ sư Phật giáo ở Ấn độ.

Basic ignorance Căn bản vô minh Căn bản phiền não Spiritual darkness which lies at the basis of one's existence.

Baso Doitsu (J) Mã tổ Đạo nhất See Ma-tsu Tao-i.

Bassui Tokushō (J) Bạt Đội Đắc Thắng → Bassui Zenji (J) → Bạt Đội Thiền sư Name of a monk Tên một vị sư.

Bassui Zenji (J) Bạt Đội Thiền sư See Bassui Tokusho.

Bauma (S) Địa cư thiên Khoảng nơi mặt đất và trong đất.

bdag-nyid (T) Vô ngã See Ātman.

Beads Chuỗi a string of beads resembling a bracelet or necklace, used for counting bows or repetitions of a mantra in various sects of Buddhism.

Becoming Sanh → bhava States of being that develop first in the mind and allow for birth on any of three levels: the level of sensuality, the level of form, and the level of formlessness.

Be'en (J) Biện Viên Viên Nhĩ Biện Viên Name of a monk Tên một vị sư.

Beginner at the first ground Bậc Sơ địa.

Beizongchan (C) Thiền Bắc tông See Hokushu-Zen.

Bell Chuông tượng trưng sự cảnh tỉnh.

Bell tower Tháp chuông.

Bemmeiron (J) Biện minh luận.

Benares (S) Ba la nại Xem Varanasi

Benchubenron (J) Biện trung biên luận Xem Madhyantavibhaya sastra.

Bendō (J) Biện đạo.

Bendo miroku (J) Same as Maitreya.

Bendōhō (J) Biện đạo pháp.

Bendōwa (J) Biện đạo thoại.

Bengale Mạnh gia lạp Bengale today Xứ Bengale ngày nay.

Besson Zakki (C) Biệt tôn tạp ký.

Best-selected primal vow Tuyển trạch bản nguyện niệm Phật Refers to Amida's Forty-eight Vows which he chose out of many wishes when he was a bodhisattva; especially, the Eighteenth Vow in which the Nembutsu-Faith is presented as the cause of birth in the Pure Land. Tuyển trạch bản nguyện niệm Phật, quan điểm của tổ Hắc Cốc Nguyên Không Pháp Nhiên thượng nhân của Tịnh Ðộ tông Nhật

Bettoshiki (J) Office of temple head.

Bhadanta (P) Đại đức Most virtuous.

Bhadda (P) Bạt đà, Bạt Ðạt Lạt Bạt đà Tôn giả See Bhadrā Một trong 16 đại A la hán, vị này không phải là vợ của tôn giả Ca Diếp. Vợ cũ của Sơ tổ Ma-ha Ca-Diếp cũng tên là Bạt Ðà La, cũng là La Hán, nhưng không được kể trong số 16 La Hán thường vẽ quanh Phật.

Bhaddakaccana Bimba Rahulamata (P) Da Du Đà la Xem Yasohhara.

Bhadda-kappa (P) Hiền kiếp See Bhadrā-kalpa.

Bhaddalisuttam (P) Kinh Bhaddali.

Bhaddekaratta suttam (P) Kinh Nhất dạ hiền giả Sutra on An Auspicious Day Name of a sutra. (MN 131) Tên một bộ kinh.

Bhaddiya (P) Bạc Đề, Bạt Ðề Lê Ca, Bà Ðế LợI Ca, Tiểu Hiền, Thiện Hiền, Nhân Hiền, Hữu Hiền Ông là một trong năm người Bà la môn cùng tu khổ hạnh với đức Phật như: Kiều trần Như (Kodanna), Bạc đề (Bhaddiya), Thập Lực Ca Diếp (Vappa), Ma ha Nam (Mahanama) và ác Bệ (Assaji). Ông cũng là một trong những đệ tử đầu tiên và đắc quả A la hán đầu tiên của đức Phật.

Bhadrā (S) Bạt đà la → (S, P), Bhadda (P) → Hiền, Thiện Name of a disciple of the Buddha's Một trong 16 vị A la hán vâng lời Phật dạy trụ ở thế gian giữ gìn chánh pháp.

Bhadrācaripraṇidhāna (S) Phổ Hiền hành nguyện tán Name of a sutra Một bộ trong Hoa Nghiêm bộ.

Bhadrā-cari-praṇidhāna-samantabhadrā-caryā-pranidhara-rāja (S) Phổ Hiền Bồ tát Hạnh nguyện Tán Phổ Hiền Hạnh nguyện Tán Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Bhadrāgata (S) Lu thần Khi cần điều gì, chỉ cần cho tay vào là được.

Bhadrājit (P) 'Gaining happiness'; one of the five earliest disciples of the Buddha.

Bhadrā-kalpa (S) Hiền kiếp → Bhadda-kappa (P) → Bạt đà kiếp, Pha đà kiếp Tên kỳ kiếp lớn hiện nay, do có nhiều thánh nhơn ra đời nên được gọi là hiền kiếp. Kiếp đã qua là Trang nghiêm kiếp, kiếp sắp tới là Tinh tú kiếp. Trong kỳ kiếp này sẽ có dến 1000 đức Phật ra đời, đến nay đã có 4 vị.

Bhadrākalpavadāna (S) Hiền Kiếp Thí dụ Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Bhadrākalpika sūtra (S) Hiền Kiếp kinh Hiền Kiếp định ý kinh, Bạt đà kiếp tam muội kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Bhadrakapika-sūtra (S) Kinh Hiền kiếp Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Bhadrāpāda (S) Hiền Hộ Bồ tát See Bhadrapala.

Bhadrāpala (S) Hiền Hộ Bồ tát Gracious protector Bạt đà bà la Bồ tát, Bạt đà Bồ tát, Bạt đà hòa Bồ tát, Thiện Thủ Bồ tát, Hiền Thủ Bồ tát, Bạt nại la ba la Bồ tát, Bạt đà bà la Bồ tát, Bạt đà hoà Bồ tát Name of a Bodhisattva addressed in the Pratyutpanna Samadhi Sutra Tên một vị Bồ tát.

Bhadrāpāla-bodhisattva-sūtra (S) Bạt pha Bồ tát kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Bhadrāruci (S) Hiền ái Name of a monk Tên một vị sư.

Bhadrāvudha-manava-puccha (P) Sutra on Bhadravudha's Question Name of a sutra. (Sn V.12) Tên một bộ kinh.

Bhadrāyānika (S) Hiền trụ bộ → Bhadrayaṇīya (P) → See Bhadrāya-niyah Một trong 20 bộ phái tiểu thừa.

Bhadrāyaṇīya (S) Hiền trụ bộ See Bhadrāyānika.

Bhadrāyaniyah (S) Hiền trụ bộ One of the Hinayana sect, a branch of Sthavirandin, developed from Vatsiputriyah Một bộ trong Thượng tọa bộ

Bhadrika (S) Bạt đề la hán → Bhaddhiya (P) → Một vị trong năm tỳ kheo đệ tử đầu tiên của đức Phật và đắc A la hán trước nhất, cũng là thị giả của Cổ Phật Ca la cưu Thôn.

Bhagava (S) Thế tôn The "Exalted One" (epithet of a Buddha) Xem Bhagavat.

Bhagavaddharma (S) Dà phạm đạt ma Vị sa môn người Ấn du hoá sang Trung quốc đời nhà Đường niên hiệu Khai nguyên.

Bhagavad-gītā (S) Chí Tôn ca It is the sixth book of the Indian epic poem, the Mahabrarata, composed between the V and II century BC Tập thứ 6 trong trường ca trữ tình lớn của Ấn độ, Mahabrarata, soạn từ thế kỷ V BC đến thế kỷ II BC.

Bhagavad-ratnaguṇa-sancaya-gāthāna-mapajika

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: