10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 44370
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Mahā-vaipulya (S) Đại phương quảng, Đại phương quảng kinh Một trong 9 thể loại kinh, dùng để chỉ kinh Đại thừa như: Đại Phương Quảng Phật Hoa nghiêm, Đại Phương đẳng Như Lai tạng, Đại Phương quảng Địa tạng Thập luậnMột trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Mahā-vaipulya-Buddha (S) Đại Phương quảng Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Mahā-vaipulya-Buddha-gaṇdavyūha-sūtra (S) Kinh Đại Phương quảng giác quả tạp Hoa nghiêm, Đại Phương quảng giác Phật kinh Kinh Hoa Nghiêm Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Mahāvaipulya-mahāsaṃnanipāta-sūtra (S) Đại phương đẳng đại tập kinh → Mahā-saṃnanipāta-sūtra Đại tập kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahā-vaipulya-pūrṇa-buddha-sūtra-prasannārtha-sūtra (S) Đại phương đẳng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh Viên giác kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahā-vaipulya-tathāgatagarbha-sūtra (S) Đại phương đẳng Như lai tạng kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahā-vairocana (S) Đại nhựt Như lai Ma ha tỳ lư giá na, Tỳ lư giá na, Biến Chiếu Như lai, Tối cao hiển quảng nhãn tạng Như lai Thường trụ Tam thế Diệu pháp thân Như lai, Đức Đại Nhật Phật, Nhứt thiết Nhơn Trung tôn.

Mahā-vairocana-bhisaṃbodhi-sūtra (S) Kinh Đại nhựt → Mahāvairocana Sutra (S) → Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahā-vairocana-bhisaṃbodhi-vikurvitadhis-ṭhāna-vaipulya-sutrendra-vajra Đại Tỳ lô giá na Thành Phật thần biến gia trì kinh Tỳ lô giá na Thành Phật kinh, Đại Tỳ lộ giá na kinh, Đại nhật kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahā-vairocana-bhisaṃbodhi-vikurvuta-dhisṭhāna-vaipulya-sutrendra-vajrana Đại Tỳ lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia trì kinh Tỳ lô Giá Na Thành Phật Kinh, Đại Tỳ lô Giá Na Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahā-vairocana-buddha (S) Phật Tỳ lô giá na See Vairocana(-buddha).

Mahāvairocana-sūtra (S) Đại Nhật kinh Name of a sutra. See Maha-vairocana-bhi-sambodhi Sutra. Tên một bộ kinh.

Mahāvairovcana-tathāgata (S) Đại Tỳ Lô Giá Na Như Lai Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Mahā-vaisranadevarāja (S) Đại Tì sa môn vương Ma ha phệ thất la mạt na da đề bà hát la xà.

Mahāvaṃsa (P) Đại sử → (S, P) → One of the important commantaries in Pali language Một trong những bộ chú giải kinh điển quan trọng bằng tiếng Pali.

Mahā-vana (P) Đại Lâm, Đại Lâm tinh xá → Kutagara-sala (S, P) → Trùng Các đường Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

Mahāvana vihāra (S) Đại lâm tịnh xá Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

Mahāvarga-sūtra (S) Đại phẩm kinh See Mahāvagga-sutta.

Mahāvastu sūtra (S) Kinh Đại sự → (S, P) → Phật Bản Hạnh Tập kinh dị bản Name of a sutra. Kinh ghi cuộc đời đức Phật.

Mahā-vedalla sutta (P) Đại kinh Phương quảng Sutra on The Greater Set of Questions-and-Answers Name of a sutra. (MN 43) Tên một bộ kinh.

Mahavedallasuttam (P) Đại Kinh Phương quảng.

Mahāvibhaṅga (S) Đại phần → Bhikhu-vibhanga Tỳ kheo phần Một trong hai phần của Kinh Phần trong Luận Tạng, dành cho Tỳ kheo.

Mahāvibhāṣā (S) Đại tỳ bà sa luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahā-vibhāṣāna (S) Đại trí → Mahā-prajā (S), Mahājā (P).

Mahā-vihāra nikāya (S) Đại Tự phái kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahāvihāra-nikāya (S) Đại Tự phái Ma ha tỳ ha la trụ bộ See Mahāvihāravasinaḥ.

Mahāvihāravasinaḥ (P) Đại tự phái A subdivision of the Sthavirah school, which opposed to the Mahayana system. Tương truyền do ngài Ma thẩn đà trưởng lão (Mahindra) sáng lập vào thế kỷ iii BC.

Mahāvikramin (S) Đại lực Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Mahā-vipakacitta (S) Citta of the sense sphere which is result, accompanied by beautiful roots.

Mahāvira (S) Được dùng để chỉ đức Phật.

Mahā-vira (S) Đại Hùng, Đại Dũng Mãnh Bồ tát → Mahāvila Đại Dũng mãnh Bồ tát; Ma ha Tỳ la; Ni càn đà nhã đề tử 1- Đại Hùng: Một trong những danh hiệu được dùng để chỉ đứcPhật. 2- Ma ha Tỳ la hay Ni càn đà nhã đề tử là khai tổ Kỳ na giáo ở Ấn độ thời đức Phật.

Mahā-viyuha sutta (P) Sutra on The Great Array Name of a Bodhisattva. (Sn iV.13) Tên một vị Bồ tát.

Mahāvyūha (S) Đại Trang nghiêm kỳ kiếp Trong hội Pháp hoa, đức Thích Ca thọ ký cho ngài Ca Diếp thành Phật trong vị lai hiệu là Quang Minh Như Lai, thế giới của ngài là Quang đức, kỳ kiếp là Đại Trang nghiêm.

Mahāvyutpatti (S) Danh Nghĩa Đại tập.

Mahāyāna (S) Đại thừa Great vehicle → tek pa chen po (T) → Also called Great Vehicle or Bodhisattva Vehicle, Northern Buddhism.

Mahāyāna bhāvabheda śāstra (S) Đại thừa phá hữu luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyāna lamkaraśāstra (S) Đại thừa trang nghiêm luận Name of a work of commentary. Một trong 5 bộ luận (Du già luận, Phân biệt Du già luận, Biện trung luận, Kim Cang bát nhã luận) Bồ tát Di lặc từ cõi trời Đâu suất giáng xuống giảng cho ngài Vo Trước.

Māhāyānā-abhidharma sangīti (S) Đại thừa A tỳ đạt ma tạp luận Written by Asanga Do ngài Vô Trước biên soạn.

Mahāyānabhidarma-samyutka-sangiti-śāstra (S) Đại thừa A tỳ đạt ma tạp tập luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyānabhidhamasaṃyukta sangiti-śāstra Sthiramati (S) Đại thừa A tỳ đạt ma tạp tập luận ký Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyānabhidharma-samuccaya (S) Đại thừa A tỳ đạt ma tập luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyānabhidharma-samuccaya-vyakhya (S) Đại thừa A tỳ đạt ma Tạp tập luận Đối Pháp Luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyānabhisamaya-sūtra (S) Đại Thừa Đồng Tánh Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahā-yānadeva (S) Đại Thặng thiên Danh hiệu do các sư người Ấn tặng Ngài Huyền Trang.

Mahāyānapiṭāka sūtra (S) Đại Bồ tát Tạng Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mahāyānapradīpa (S) Đại thừa đăng.

Mahāyānasaṃgraha-śāstra (S) Nhiếp đại thừa luận Written by Asaṅga. Do Ngài Vô Trước biên soạn.

Mahāyānasaṃgraha-upanibandhana (S) Nhiếp Đại thừa luận thích Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyānāsamparigraha (S) Nhiếp Đại thừa luận Written by Asanga. Do ngài Vô Trước biên soạn.

Māhāyānāsamparigraha śāstravyākhya (S) Nhiếp Đại thừa luận thích Written by Vasubandhu. Do ngài Thế Thân biên soạn.

Mahāyāna-samparigraha-śāstra (S) Nhiếp đại thừa luận → Shodaijoron (J) → Nhiếp luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyāna-satadharmapraka-samukha-śāstra (S) Đại thừa Bách pháp Minh Môn luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Māhāyānāsata-dharmavādyādvāra śāstra (S) Đại thừa bách pháp minh môn luận Written by Vasubandhu. Do ngài Thế Thân biên soạn.

Mahāyānaśraddhotpāda-śāstra (S) Đại thừa khởi tín luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyāna-sūtralamkara (S) Đại thừa Trang Nghiêm Kinh luận Trang Nghiêm luận, Trang Nghiêm Kinh luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh. Do Mã Minh Bồ tát biên soạn..

Mahāyānasūtralaṅkāra-śāstra (S) Đại thừa Trang nghiêm luận → Daijoshogoron (J) → Written by Asaṅga. Một bộ luận nổi tiếng của Đại thừa do ngài Vô Trước Bồ Tát soạn.

Māhāyānātānaratna śāstra (S) Đại thừa chưởng trân luận Written by Bhavaviveka Do ngài Thanh Biện biên soạn.

Māhāyānāvaipulya-pacaskadhaksa śāstra (S) Đại thừa Ngũ uẩn luận Written by Vasubandhu. Do ngài Thế Thân biên soạn.

Mahāyānaviṃśikā (S) Đại thừa Nhị thập tụng Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Mahāyaśas (S) Đại Xưng Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Mahendra (S) Ma thẩn đà trưởng lão See Mahindra.

Maheśvara (S) Ma hê thủ la thiên Xem Mahamahesvara

Maheśvara narayāna (S) Ma Hê Na la diên Name of a deity. Tên một vị thiên.

Maheśvara-narayāna (S) Đại tự tại lực sĩ Ma hê Na la diên Vị thiên thần hùng mãnh có ba mắt, tám tay, cỡi trâu trắng, ở cõi Sắc cứu cánh.

Mahiddhi (P) Ma-hi-đề.

Mahika (S) Vụ Fog or mist, one of 12 clear forms which can be seen by eyes. Sương mù, một trong 12 loại hiển sắc mắt thường có thể thấy được.

Mahiṃsāsaka (S) Di sa tắc bộ See Mahīśāsaka.

Mahinda (P) Ma thẩn đà trưởng lão Xem Mahindra.

Mahindra (S) Ma thẩn đà → Mahinda (P), Mahendra (S) → Vua A Dục phái con trai là Ma thẩn đà làm trưởng đoàn tỳ kheo, con gái là Tăng già mật đa làm trưởng đoàn tỳ kheo ni qua Tích lan hoằng pháp. Sư cô Tăng già mật đa có công đem một cành bồ đề từ bồ đề đạo tràng nơi Phật thành đạo về Tích lan để trồng. Ma thẩn đà là khai tổ Phật giáo Tích lan.

Mahīśāsaka (S) Di sa tắc bộ → Mahiṃsāsaka (P) → Hóa địa bộ Mộ trong 11 bộ phái trong Thượng tọa bộ.

Mahisasakah (S) Hoá địa bộ One of the Hinayana school, a branch of Sarvastivadah founded 300 years after the Nirvana, but the doctrines of the school are said to be similar to those of the Mahasanghika. Literally means a ruler who converted or rectified his land or people. The school denied reality to past and future, but maintained the reality of the present. Similarly, the school rejected the doctrine of the void and the non-ego, the production of taint by the Five consciousness, the theory of nine kinds of non-activity, and so on. They held that enlightenment came suddenly rathern than gradually. Một bộ trong Thượng toạ bộ

Mahisasakavinaya (S) Ngũ phần luật → Mahisasakaviraya Di sa tắc bộ hoà nê Ngũ phần luật, Di sa tắc bộ Ngũ phần luật Gồm 30 quyển.

Mahisasakaviraya (S) Ngũ phần luật See Mahisasakavinaya.

Mahometism Thanh chơn giáo Xem islamism.

Mahorāga (S) Ma hầu la dà Đại mãng thần, Mạc hô lạc già ma, Mạc hô lạc già, Ma hộ la nga Loại rắn lớn, mình và đầu là rắn hay mình rắn đầu người. Một trong thiên long bát bộ. Gồm: Thiên, long, dạ xoa, càn thát bà, a tu la, ca lâu na, khẩn na la, ma hầu la già

Mahosnisa-cakra-vartin (S) Đại Chuyển Luân Phật Đảnh Quảng Sanh Phật Đảnh, Hội Thông Đại Phật Đảnh Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Maidō Sochin (J) Huệ Thắng Tổ Tâm See Hui-t'ang Tsu-hsin.

Maidō soshin (J) Hối Đường Tổ Tâm Name of a monk. Tên một vị sư.

Maithuna (J) Tình thương.

Maitrayani (S) Thiện tri thức Di đa la ni.

Maitreya (S) Di Lặc Phật → Milei (C), Miroku (J), Metteyya (P), Jampa (T) → Di Lặc Bồ tát Sanskrit word, literally means friendly and benevolent. He will be the next Buddha in our world. He is now preaching in Tusita Heaven. in China, he is usually represented as the fat laughing Buddha. Có nghĩa là từ tâm. Theo Phật Tổ Thống ký, từ lúc đức Thích Ca cho đến đức Di Lặc ra đời là 8.108.000 năm. Khi Phật Di Lặc ra đời con người sẽ sống đến 80.000 tuổi (Di lặc hạ sanh Kinh). Trước Phật Thích Ca ra đời, con người thọ 100 tuổi. Trước Phật Thích Ca, thời Phật Ca Diếp, con người thọ mạng 20.000 tuổi (Soạn tập bá duyên Kinh). Hiện nay Bồ tát Di Lặc đang làm thiên chủ nơi cung Tri túc thiên (Đâu suất thiên). Trong Hiền Kiếp (đại thiên niên kiếp) này, đức Ca la ca tôn đại Phật là Phật thứ nhất, đức Kim Tịch Phật là Phật thứ nhì, Ngài Ca Diếp Phật là Phật thứ ba, đức Thích Ca là Phật thứ tư, đức Di Lặc là Phật thứ năm.

Maitreya-bodhisattva (S) Bi Lặc Bồ tát See Maitreya.

Maitreyanātha (S) Di Lặc tôn See Maitreya.

Maitreya-samādhi (S) Từ định Từ tâm tam muội Khi nhập định, lòng từ trở nên một sức mạnh vô biên có thể điều phục những chúng sanh bạo ác cực điểm.

Maitrī (S) Từ tâm Loving kindness → Mettā (P) → Loving-kindness; goodwill. One of theten perfections (paramis) and one of the four "sublime abodes" (brahma-vihara) Lòng thương chúng sanh mà muốn giúp họ được an vui. Trong Tứ vô lượng tâm, gồm: từ (maitri), bi (karuna), hỉ (mudita), xả (upeksa)

Maitrībāla (S) Từ lực vương.

Maitribalarāja (S) Tứ lực vương.

Maitrī-karuṇā (S) Từ bi → Mettā-karuṇā (P) Maitrīsmṛti (S) Từ bi quán.

Majestically Flaming Light Viêm vương quang One of the twelve lights of Amida.

Majjhimā (P) Trung Middle Ở giữa Middle; appropriate; just right.

Majjhimā nikāya (S) Trung A hàm Middle Length Collection Trung bộ kinh One of the 5 parts of the Sutta Nikaya, a collection of 152 suttas. Một trong 5 phẩm của Kinh Tạng, gồm 152 bài kinh.

Majjhimālokadhātu (P) Trung thiên thế giới See Dvisahassilokadhatu.

Majjhimāpaṭipadā (P) Trung đạo → Madhyamā-pradipadā (S), u ma (T) → See Madhyamāpradipadā.

Majusaka (S) Mạn thù Sa hoa.

Majusru-vikurvana-parivarta (S) Ma Nghịch kinh Văn Thù Sư Lợi Thần biến phẩm chi Đại thừa kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Maka hannyaharamita shin-gyō (J) Ma ha bát nhã ba la mật đa tâm kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Maka shikan (J) Ma ha chỉ quán.

Makara (S) Ma Dà La Ma Kiệt, Ma Ca La ngư, Ðại Kình Ngư, Ðại thể ngư, Cự ngao Tên vị thần cá rất lớn thống lãnh loài cá.

Makhadevasuttam (P) Kinh Makhadeva.

Makkaṭa (P) Di hầu See Markaṭa.

Makkata sutta (P) Sutra on The Monkey Name of a sutra. (SN XLVii.7) Tên một bộ kinh.

Makkha (P) Phú See Mraksa.

Makkha thambha (S) Phỉ báng và cố chấp.

Makkhali-Gosāla (P) Mạt già lê câu tử, Mặt-Già-Lê-Cù-Xá-Lợi See Maskarin-Gośāli-putra.

Maku (S) Ma Cốc → Mayoku Hotetsu (J) → (khoảng giửa TK 8 và 9). Đệ tử của Mã Tổ Đạo Nhất.

Makuta (S) Hắc Xỉ La sát nữ Thi Hắc La sát nữ Name of a deity. Tên một vị thiên.

Makutabandhanacetiya (S) Thiên Quan tự Tên ngôi chùa của dòng họ Mạt la (Malla) nơi di thể đức Phật được an trí để hỏa táng.

Makyō (J) Ma cảnh Fantasies and hallu-cinations.

Mala (S) Cấu Dirt → Malaṁ (P) → Cấu: cáu bẩn, phiền não (phiền não cấu, trần cấu, lục cấu: não, hại, hận, siểm, cuống, kiêu)

Mālā (S) Hạt chuỗi, niệm châu, sổ châu Bead → trengwa (T) → (1) A rosary which usually has 108 beads. Tràng hạt. Có 4 loại: 108 hạt, 54 hạt, 42 hạt và 21 hay 27 hạt. Còn có loại 36 hạt hay 18 hoặc 14 hạt.

Malevolence ác ý.

Malla (S) Mạt la See Makutaban-dhana-cetiya Tên một dòng họ trong thành Câu thi na, nơi Phật nhập diệt.

Mallikā (S) xứ Mạt-lê-viên Mạt lỵ lợi - Vợ vua Ba tư nặc, thành Xá vệ, có qui y tam bảo. - Mạt lỵ còn là tên một thứ hoa rất thơm ở Thiên trúc, tức là hoa lài.

Malunkyasuttam (P) Tiểu kinh Malunkya.

Malya (S) Tràng hạt See Mala.

Malyaśrī (S) Thắng Mạn phu nhân.

Mamaki (P) Thủy Tạng Phật Water-Element Buddha Ma Ma Kê Bồ tát, Mang Mãng Kê Bồ tát, Ma Mạc Chi Bồ tát A female Buddha who is the manisfestation of the earth element of all Buddhas. She is the consort of Buddha Ratnasambhava (T) Một vị nữ Phật hóa thân địa đại của tất cả chư Phật. Bà đi cùng Phật Bảo sanh (TT).

Māṃsa-bhaksana-vinivṛtta (S) Đoạn nhục Không được ăn thịt.

Māṃsa-cakkhu (P) Nhục nhãn See Mamsa-caksu.

Māṃsa-cakṣu (S) Nhục nhãn → Mamsa-cakkhu (P).

Mana (S) Ý → Manas, Mano, Manaḥ (S) → Mạt na See Manas.

Māna (S) Mạn Arrogance → (S, P) → Lòng kiêu mạn. 1- Một trong ngũ thượng kết: sắc ái kết, vô sắc ái kết, mạn kết, trạo kết, vô minh kết. 2- Mối trói buộc mà người đắc quả A la hán dứt được là không còn lòng kiêu ngạo. 3- Tâm cống cao và lăng nhục người khác. Một trong Thập sử.

Manaḥ (S) Ý See Mana.

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: