10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 46001
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Karma (S) Nghiệp Action → Kamma (P), lay (T) → Yết ma, Tác nghiệp Law of cause and effect. Karma is always followed by its fruit, vipaka. Karma and vipaka are often referred to as the law of causality. 1- Định nghiệp, nghiệp quả, quả báu. 2- Một trong Lục cú nghĩa. Nghiệp cú nghĩa, tác đế, dụng đế, chỉ sự vận động của thực thể. Có 5 thứ: Thủ, xả, khuất, thân, hành. 3. Chỉ cho các hành động liên quan đến giớI luật như thọ giớI, tụng giớI, kiết giới…

Karma Kagyu (S) Yết Ma Ca Nhĩ Cư phái, Bạch Giáo Hắc Mạo tông Tib. One of the eight schools of the Kagyu lineage of Tibetan Buddhism which is headed by His Holiness Karmapa.

Karma Pakshi (S) 1206-1283 C.E. The Second Karmapa who was known for his miraculous activities.

Karma-bound Bị nghiệp ràng buộc Bound by one's own evil karma.

Karmadāna (S) Yết ma Kiết ma, Duy na, Thứ đệ, Kiết ma đà na, Duy Na Yết Ma, Tri sự Vị tam sư, có nhiệm vụ thi tác nghi lễ, phép tắc. Cũng còn gọi là Duy na sư Kiết ma, là một trong am cương: Thượng tọa, Duy na, Điển tọa.

Karma-hetu (S) Nghiệp nhân.

Karma-magga (S) Nghiệp đạo.

Karma-majatilakṣaṇa (S) Nghiệp thức Sức tác động của vô minh làm cho tâm động.

Karma-nirmāna (S) Nghiệp hóa One of the Trini-nirmanani. Một trong Tam hóa.

Karma-niyama (S) Định luật tác nghiệp → Kamma-niyama (P) → See Paca-niyama.

Karmapa (T) Karmapa The title of seventeen successive incarnations of Dusum Khyenpa who has headed the Karma Kagyu school of Tibetan Buddhism. Hóa thân đời thứ 17 của Hòa thượng Dusum Khyenpa, Tổ sư phái Karma Kagyu, Mật tông Tây tạng.

Karmapa Rantchung Dorje (S) Kiết mã Ba Tự Sinh Kim cương.

Karma-padarthah (S) Nghiệp cú nghĩa Động tác của thực thể.

Karmaphala (S) Nghiệp quả → Kammaphala (P).

Karmaprabhava (S) Bất tùng nghiệp sinh.

Karmaśataka (S) Bách nghiệp kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Karmasiddhi-prakarana (S) Đại thừa Thành nghiệp luận Nghệp Thành Tựu luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Karmaskandha (S) Nghiệp uẩn → Kamma-kkhandha (P).

Karma-sṭhāna (S) Nghiệp xứ → Kamma-tthana (P) → Nơi dừng trụ của nghiệp.

Karmavacana (S) Nghi tắc.

Karma-vajri (S) Nghiệp Ba la mật Bồ tát Yết Ma Ba la mật Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Karmāvaraṇa (S) Nghiệp chướng.

Karma-varana (S) Nghiệp chướng.

Karma-vāsanā (S) Nghiệp chủng Chủng tử nghiệp.

Karma-vayu (S) Nghiệp phong Gió nghiệp, Gió.

Karmavipāka (S) Nghiệp báo → Kamma-vipāka (P).

Karmic Thuộc về nghiệp Pertaining to karma; related to bodily and mental acts; often used in the sense of evil acts which will bring about painful retributions.

Karmic bondage Sự ràng buộc của nghiệp The state of being bound by one's own acts.

Karmic defilement Nghiệp chướng Defile-ments by evil acts.

Karmic energy Nghiệp lực Psycho-physical energy created by one's karma.

Karmic evil Evil acts, often in the sense of those done in the past and bound to bring about their effect in the present and future lives.

Karmic force Nghiệp lực.

Karmic hindrances Nghiệp chướng Hin-drances to spiritual progress brought about by evil karma.

Karmic power Nghiệp lực Amida's Power originating in his vows and practice; it has produced and sustains his body of glory and the Pure Land everlastingly; also, this is the source of eternal activity of saving sentient beings.

Karmic retribution Quả báo Retribution for evil acts done in the past.

Karmic transgressions Trả quả Wrong-doing which are bound to bring about their retribution.

Karmīndriya (S) Tác nghiệp căn → (S, P).

Karotapāni (S) Khí Thủ thiên Name of a deity. Tên một vị thiên.

Karumandāna (S) Kiết ma Xem Karmadana.

Karuṇā (S) Tâm bi Compassion → nying je (T) → Boundless kindness. Lòng thương xót của chư Phật, chư Bồ tát đối với sự khổ của chúng sanh và muốn giúp họ hết khổ. Trong Tứ vô lượng tâm. Gồm: từ (maitri), bi (karuna), hỉ (mudita), xả (upeksa).

Karuṇā Apramana Cittani (S) Bi vô lượng tâm.

Karuṇā-bhāvana (S) Đại bi.

Karuṇām-reditah (S) Bi Triền Nhuận Bồ tát Bi mẫn Bồ tát, Đại bi triền Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Karuṇāpundarika (S) Bi Hoa Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh. Một bộ kinh trong Phương Quảng bộ.

Karuṇā-Pundarika sūtra (S) Bi Hoa Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Karunika (P) Đại bi.

Karuṇika-hṛdaya-dhāraṇī (S) Đai bi tâm đà la ni Thiên thủ thiên nhãn vô ngại đại bi tâm Đà la ni, Đại bi chú Câu chú của ngài Quán thế âm truyền dạy, có Phật Thích ca chứng minh.

Kasa (K) Cà sa, Gia Sa, Ca la sa duệ, Hoại sắc, Bất chánh sắc y, Xích sắc y, Nhiễm Sắc Y, Nạp y, Giải thoát phục, Phúc điền y → Kāṣāya (S) → Brown piece of cloth worn around the neck or over the shoulders, symbolic of Buddhist vows and precepts.

Kasan Muin (J) Hoà Sơn Ngũ Âm Name of a monk. See Ho-shan Wu-yin. Tên một vị sư.

Kāṣāya (S) Cà sa The monk's robe. 1- Vị lạt 2- áo cà sa.

Kashaku (J) Quải tích.

Kashmir (S) Lam Tân xứ

Kāśi (S) Ca di → Kāsi (P).

Kasina (P) Phát thú → Kṛstnā (S) → Biến xứ Ten Kasina exercises, part of 40 exercises to become a Bodhisattva. Thập phát thú, một trong Tứ thập vị tu chứng Bố tát đạo.

Kasmir (S) Kế Tân Cashmir Xứ Chasmir ngày nay gần Afghanistan.

Kasmira (S) Ca thấp di la, Yết Thấp Nhị La, Ca Thất Mật quốc, Ca Diếp Di La quốc, Kế Tân quốc.

Thành phố nước Kế Tân, vùng Tây Bắc Ấn độ, thời vua Ca Nị Sắc Ca (128 - 151), là nơi 500 A la hán và 500 Bồ tát kiết tập kinh điển vào thượng bán thế kỷ II sau công nguyên.

Kassaka sutta (P) Sutra on The Farmer Name of a sutra. (SN IV.19) Tên một bộ kinh.

Kassan Zen'e (J) Giáp Sơn Thiện Hội Name of a monk. Tên một vị sư.

Kassapa (P) Ca Diếp Phật → Kāśyapa (S) → ẩn sĩ Ca-diếp, Bà-la-môn Ca-diếp Name of a Buddha or Tathāgata. Xem Kasyapa Tên một vị Phật hay Như Lai.

Kassapa-Mātanga (P) Ca Diếp Ma Đằng See Kāśyapa-Mātaṅga.

Kassapa-samyutta (P) Tương Ưng Ca Diếp Kasspa-samyutta Name of a Buddha or Tathāgata. (chapter SN XVI) Tên một vị Phật hay Như Lai.

Kassapiya (P) Ca Diếp Tỳ bộ See Kāśyapīya.

Kāśyapa (S) Ca Diếp, Ca Diếp Ba, Ca Nhiếp Ba, Ca Nhiếp, Ẩm Quang → Kassapa (P) ; Mahākāśyapa (S) ; Pippalayana (S) → The foremost of the Buddha's disciples; appointed by the Buddha as his successor; also renowned as the first patriarch of Zen and for his strict observance of the rules for flugal living. Mahakassapa in Pali, Mahakasyapa in Sanskrit. He was a Brahman in Magadha, who became one of the Ten Great Disciples of Shakyamuni Buddha. He was the foremost in ascetism. He is regarded as the First Patriarch because he responded with a smile when Shakyamuni Buddha held up a golden flower in a sermon. This is known to be the transmission of heart-seal. After the death of Shakyamuni, he was the leader of the disciples. He convened the First Council to compile the Buddhist canon, i.e. Tripitika. Mahakassapa is supposed to be living in Kukkutapada (Cock Foot Mountain) in Magadha, on which he enters into Nirvana. 1- Ca Diếp. Còn gọi Mahakasyapa, Đại Ca-diếp. Tổ thứ 1 giòng Ấn. 2- Ca Diếp Phật: Trong Hiền Kiếp (đại thiên niên kiếp) này, đức Ca la ca tôn đại Phật là Phật thứ nhất, đức Kim Tịch Phật là Phật thứ nhì, Ngài Ca Diếp Phật là Phật thứ ba, đức Thích Ca là Phật thứ tư, đức Di Lặc là Phật thứ năm. 3- Ca Diếp Tiên: Tên một vị tiên trong thần thoại Ấn độ.

Kāśyapa-Buddha (S) Ca Diếp Phật The buddha who lived before the present Sakyamuni Buddha. Vị Phật có trước và là Đức bổn sư của Phật Thích Ca, đã thọ ký cho Thích Ca thành Phật.

Kāśyapa-Mātaṅga (S) Ca Diếp Ma Đằng → Kassapa-Mātanga (P) → Nhiếp Ma Đằng Một trong hai vị Sa môn Ấn độ được vua Minh Đế thỉnh qua Trung quốc truyền đạo Phật đời Hậu Hán (25 - 220). Ngài cùng Ngài Trúc Pháp Lan dịch bộ Tứ Thập Nhị chương kinh. Xem Ming-ti.

Kāśyapaparivarta (S) Đại Ca Diếp hội Một bộ kinh trong Bảo Tích bộ.

Kāśyapaparivarta-sūtra (S) Đại Ca Diếp hội kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Kāśyapīya (S) Ca Diếp Tỳ bộ → Suvarsaka, Kassapiya (P) → Ẩm quang bộ, Ca Diếp di bộ, Ca Diếp duy bộ, Thiên Tuế bộ One of the 20 Buddhism sects from Therevada, founded around 300 years after Sakyamuni Buddha's death, also the name of a book of Vinaya. Một trong 20 bộ phái của Tiểu thừa thành lập khoảng 300 năm sau khi Phật nhập diệt, cũng là tên một bộ luật. Bộ này tách ra từ Nhất Thiết Hữu Bộ. Còn gọi là Thiện tuế bộ (Suvarsaka)

Kāśyapiyaḥ (S) Ẩm quang bộ Name of a school or branch. See Kāśyapiya. Tên một tông phái.

Katakamala (S) Bản sanh man Truyện cổ Phật giáo, có 35 truyện Bản sanh và phần giải thích pháp nghĩa.

Kataku-jin'e (J) Hà Trạch Thần Hội Name of a monk. See Ho-tse Shen-hui. Tên một vị sư.

Kataku-shū (J) Hà Trạch Tông Name of a school or branch. See Ho-tse tsung. Tên một tông phái.

Katattakāma (S) Miscellaneous kamma ??.

Kathasantśāgāra (S) Cố sự thống hối Một trường thi ở thế kỷ 11 có đến 21.500 bài tụng.

Kathavatthu (P) Biện giải Thuyết sự, Luận sự One of the chapters in Abhidhamma Pitaka. Một tập trong 7 tập của bộ Thắng Pháp Tạng, gồm 23 phẩm, 217 bài luận. Sách này tương truyền do chính tay Mục Kiền Liên Đế Tu, làm thượng thủ trong kỳ kiết tập kinh điển tại thành Hoa thị, năm 250BC, do vua A Dục triệu tập.

Kathavatthu sutta (P) Kinh Ca tỳ la vệ Sutra on Topics of Conversation Name of a sutra. (AN X.69) Tên một bộ kinh.

Kathavatthuppakaranāttha katha (S) Luận sư chú Do ngài Phật Âm biên soạn.

Kathenotheism (S) Giao thế thần giáo.

Kaṭhina (P) Dâng Y cà ca Thọ y ca-thi-na The ceremony of robes-offering, following the end of the Vassa.

Katsu (J) âm hán tương ứng là Hát (or kwatz; in Chinese it is ho) As with mu, this word has no exact meaning. It is used by masters to help students to overcome dualisms and ego-centric thoughts. Cũng như chữ Vô, từ này không có nghĩa, được các thiền sư dùng để giúp thiền sinh vượt qua tri thức nhị nguyên và ngã kiến đi thẳng vào bản tâm.

Katsyna (S) Ca chiên diên Katyayana, Ma ha Ca chiên diên, Văn Sức tôn giả A disciple of the Buddha. Một trong thập đại đệ tử của Phật, được Phật công nhận là bậc luận nghĩa đệ nhất trong hàng chư đệ tử.

Kattō (J) Cát đằng.

Katuka (S) Cay Chilly.

Katuviya sutta (P) Sutra on Putridity Name of a sutra. (AN III.129) Tên một bộ kinh.

Katyayāna (S) Ca chiên diên Name of Buddha's disciple. Tên một vị đệ tử của đức Phật.

Katyayaniputra (S) Ca Đa Diễn Ni Tử, dịch nghĩa: Tiễn Thế Chủng, Văn Sức, Hảo Kiên Ca Chiên Diên tử Name of a monk. Đại luận sư của Nhất thiết Hữu bộ, thế kỷ 3.

Katyayiniputra (S) Ca Đa Diễn Ni Tử.

Kaucika (S) Kiều-thi-ca.

Kaukkutikah (P) Kê dẫn bộ → Kaukkutika (P), Kurkutika Name of a school or branch. See Kurkutika. Tên một tông phái.

Kaukrtya (S) ác tác Nhớ lại việc đã làm khiến tâm hối hận.

Kauṇḍinya (S) Kiều trần Như, A Nhã Kiều Trần Như, Kiều Trần Na, A Nhã Kiều Lân, Cư Lân, Cư Luân, Sơ Tri, Dĩ Tri, Liễu Giáo, Liễu Bổn Tế, Tri Bổn Tế Name of Buddha's disciple. See Kondanna. Tên một vị đệ tử của đức Phật.

Kaurava (P) Hữu Thắng biên châu Kiều lập ba Một trong hai Trung châu của Bắc câu lô châu.

Kausala (S) Kiều tất La, Câu Xá La quốc, Cư Tát La quốc, Câu Tiết La quốc, Cao Tát La quốc, Câu Bà La quốc, Vô Ðấu Chiến quốc, Công Xảo quốc A country with Sarvasti as its capital. Nước Kiều tất la, có thủ đô là thành Xá vệ.

Kauśāmbī (S) Câu đàm di → Kosambi (P) → Kiều thưởng di, Kiều Hướng Di, Câu Diễm Di, Kiều Thiểm Tỳ, Câu Tham Tỳ Da, Câu Lam Ni quốc, Cưu Thiểm Di quốc, Câu Thâm quốc, Cú Tham quốc, Bất Tĩnh quốc, Bất Thậm Tĩnh quốc, Tàng Hữu quốc, Bạt Sa quốc, Vìệt Tha quốc, Bạt Tha quốc, Phược Tha quốc It's now called Kosam, in the west-southern Allahabad. Tên một thành phố có tinh xá được cúng dường cho Phật thời Phật hoằng pháp.

Kausīdya (S) Giải đãi Laziness → Kusita (P) → One of the 6 Klesa-mahā-bhūmika dharma Không hăng hái thực hành thiện pháp. Một trong 6 Đại tuỳ phiền não địa pháp.

Kauśika (S) Kiều thi ca - Tiền thân của Phật Di đà. Thuở Phật Thế Tự Tại vương, vua Kiều thi ca nghe pháp giác ngộ mà xuất gia, tu thành Phật hiệu là A di đà. Có lẽ đoạn này chép lầm, vì tiền thân của Phật Di Ðà ở chỗ Thế Tự Tại Vương Phật là tì kheo Pháp Tạng, không thấy kinh Tịnh Ðộ nào chép điều này, cũng không thấy chép trong bất cứ luận tịnh độ nào đã đọc. - Còn là tên riêng của đức Đế Thích, thiên chủ 33 cảnh trời Đế thích, danh hiệu là Thích Ca Đế hoàn Nhân đà la (Sakra Devas Indra)

Kauṣṭhila (S) Câu hy la, Ma ha Câu Sắt Chỉ La, Câu Sắt Ðể La, ÐạI Tất, Ðại Ðỗ Trì, Ðại Thắng Name of Buddha's disciple. Một trong 1250 đại Tỳ kheo của Phật.

Kautiliya-Arthaśāstra (S) Khảo đề lạp Thật lợi luận Luận của Vệ đà.

Kavya (S) Thi ca cung đình.

Kāya (S) Thân Body It can also stand for the 'mental body', the cetasikas. Usually refers to the physical body (rupa-kaya; = rupa), but sometimes refers to the mental body (nama-kaya; = nama). Thân căn

Kāya dhātu (S) Thân phần The element of bodysense.

Kāya-daṇḍa (S) Thân phạt nghiệp One of Trini-dandani. Một trong Tam phạt nghiệp.

Kāyadhātu (S) Thân giới.

Kāyagataśātī (S) → Thân hành niệm → Mindfulness of the body → Kāyagatāsati (P) See Kāyagatāsmṛti.

Kāyagatāsati sutta (P) Kinh Tiểu không, Kinh Thân hành niệm.Sutra on Mindfulness Immersed in the Body Name of a sutra. (MN 119) Tên một bộ kinh.

Kāyagatāsmṛti (S) Thân hành niệm → Kāyagatāsati (P) → Mindfulness immersed in the body by: keeping the breath in mind; being mindful of the body's posture; being mindful of one's activities; analyzing the body into its parts; analyzing the body into its physical properties (= dhatu) ; contemplating the fact that the body is inevitably subject to death and disintegration.

Kāya-guhya (S) Thân mật One of the Trini-guhyani. Một trong Tam mật.

Kāyakamma (P) Thân nghiệp Bodily action → Kāya-karma (S).

Kāya-karman (S) Thân nghiệp → Kāya-kamma (P).

Kāyānapassana (S) Thân niệm xứ See Satipatthana.

Kāyanupassana (S) Quán thân Contem-plation of the body.

Kāya-passaddhi (S) Calm of cetasikas (mental factors).

Kāyappasada rūpa (S) Bodysense, the rupa which is capable of receiving tangible object. It is all over the body, inside or outside.

Kāyasakkhi sutta (P) Sutra on Bodily Witness Name of a sutra. (AN IX.43) Tên một bộ kinh.

Kāya-sakkhin (P) Thân chứng See Kaya-saksin.

Kāya-saksin (S) Thân chứng → Kaya-sakkhin (P).

Kayāsamatā (S) Thân bình đằng.

Kāyasaṃskāra (S) Thân hành → Kāyasaṇ-khāra (P) → Actions or activities of the body Tác động của thân thể.

Kāya-smṛsty-upasṭhāna (S) Thân niệm xứ.

Kāya-sucarita (S) Thân diệu hạnh One of the Trini-sucaritani. Một trong Tam diệu hạnh.

Kāya-vak-citta (S) Thân khẩu ý Body, words and thoughts.

Kāya-vijāna (S) Thân thức → Kaya-vināṇa (P).

Kāya-viāna (P) Thân thức Body-conscious-ness See Kaya-vijnana.

Kāya-vinnatti (S) Bodily intimation, such as gestures, facial expresion, etc.

Kāyayatana (S) Thân xứ.

Kāyendriya (S) Thân căn One of the Pancendriyani. Một trong ngũ căn (nhãn, nhĩ, tỷ, thiệt, thân căn).

Ke chin Fo kuo (C) Khắc Cần Phật Quả Name of a monk. See Fo feng Sho hsun. Tên một vị sư.

Kedo (C) Kiếm đạo.

Kegon (J) Hoa Nghiêm Name of a sutra. See Hua-yen. Tên một bộ kinh.

Kegon sect Hoa Nghiêm tông Hua-yen sect; founded in China based on the Garland Sutra; in Japan, this sect thrived in the Nara period.

Kegon shū (J) Hoa Nghiêm tông See Hua-yen School.

Kegon-kyō (J) Kinh Hoa nghiêm Name of a sutra. Tên một bộ kinh. Xem Avatamsaka Sutra.

Kegon-shū (J) Hoa nghiêm tông Kegon School See Hoa-yen-Tsoung.

Keihō Shūmitsu (J) Khuê Phong Tông Mật → Kuei-feng Tsung-mi (C), Guifeng Zongmi (C) → (780-841) A Zen master and the 5th patriarch of Hua-yen school. (780-841) Một thiền sư, là tổ thứ 5 của tông Hoa nghiêm.

Keiho Shumitu (J) Khuê Phong Tôn Mật Name of a monk. See Kuei feng Tsung mi Tên một vị s

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: