10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 45981
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

phag mo grub pa (T) → Pomodrūpa (S) See Pomodrūpa.

phag pa (T) Tôn giả See Arya.

Phal chen (T) Kinh Hoa nghiêm bộ See Avatamsaka.

Phala (P) Quả Fruits of kamma → (S, P) Chủng quả, kết quả Fruition. Specifically, the fruition of any of the four transcendent paths (= magga).

Phala-citta (P) Fruition consciousness experiencing nibbana. it is result of magga-citta, path-consciosness.

Phala-pariṇāma (S) Quả năng biến.

Phāṇita (S) Thạch mật Đường phèn.

Pharusa (P) ác See Parusā.

Pharusāvācā (P) ác khẩu → Parusāvācā (S) Thô lỗ, Cục cằn See Parusāvācā.

Phassa (P) Xúc Contact → Sparśa (S) See Sparsa. The meeting and working together of sense organ, sense object, and sense consciousness (vinnana). When a sensual stimulus makes enough of an impact upon the mind -- that is, has "meaning" -- to draw a response, either ignorant or wise, beginning with vedana.

Phassa sutta (P) Sutra on Contact Name of a sutra.(SN XXVii.4) Tên một bộ kinh.

Phassamūlaka sutta (P) Sutra on being Rooted in Sense-impression Name of a sutra. (SN XXXVi.10) Tên một bộ kinh.

Phatika (S) Pha lê See Sphatika.

Phena sutta (P) Sutra on Foam Name of a sutra.(SN XXii.95) Tên một bộ kinh.

Philosophy Triết học The search for and love of wisdom.

Philosophy of Voidness Triết học tánh không The Mahayana teaching which stresses that all existing things are devoid of substantiality and merely manifestations from causes and conditions.

Phottabbarammāna (P) Xúc sở duyên Tangible object, experienced through body sense.

Phowa (T) Chuyển di tâm thức Transference of Consciousness Meditation An advanced tantric practice concerned with the ejection of consciousness at death to a favorable realm.

Phra (S) Monk → (Thai); Bhikkhu (S) (Thai) Venerable. Used as a prefix to the name of a monk (bhikkhu).

Pḥrana Kassapa (P) Phú-La-Ca-Diếp, một nhân vật.

phung po (T) Uẩn → Skandha (S) See Skandha.

phung po nga (T) Uẩn See Khandha.

Phusana kicca (P) Function of experiencing tangible object.

phyachen (T) Đại thủ ấn → Mahā-mudrā, phyag-rgyachen-po (T).

phyag-rgyachen-po (T) Đại thủ ấn See Phyachen.

phyir mi'ong (T) Bất hoàn Non-returner → Anāgāmin (S).

Physical body Nhục thân A physical manifestation of the Buddha.

Physical characteristics and marks Tướng hảo thân The 32 physical characteristics and 80 minor marks of excellence of the Buddha; see thirty-two physical characteristics and 80 secondary marks.

Physical eye Nhục nhãn.

Pigu (K) Tỳ kheo See Bhikṣu.

Pi-hsia Yuan-chun (C) Bích Hà Nguyên Quân → Bixia yuanjun (C) Taoist deity, daughter of the god of Mount T'ai. Một vị thần trong Đạo gia, con gái thần núi Thái sơn.

Pikouan (J) Bích Quán Name of a monk Tên một vị sư.

Pilahaka sutta (P) Sutra on The Dung Beetle Name of a sutra.(SN XVii.5) Tên một bộ kinh.

Pilindavatsa (S) Dư Tập A la hán Tất lăng già Bà ta, Tập khí Name of a monk. 1- Thói quen còn sót lại 2- Một vị đệ tử Phật đắc A la hán.

Piṇḍagraha (S) Nhất hợp tướng.

Piṇḍapata (P) Thác bát, trì bát Going for almsfood Khất thực.

Piṇḍapataparisuddhi suttam (P) Kinh Khất thực thanh tịnh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Piṇḍavana-Vihāra (S) Tùng Lâm tinh xá.

Piṇḍola (S) Tân đầu lư → Piṇḍola-bhāradvāja (S, P) Tân đầu lư Phả la đọa, Bất động tôn giả Name of Buddha's disciple. Một trong 16 đại A la hán đệ tử của Phật, được Phật phái ra nước ngoài truyền đạo. Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Piṇḍola-Bhāradvāja (S) Tân đầu lư Phả la đọa See Piṇḍola. Một trong 16 vị A la hán vâng lời Phật dạy trụ ở thế gian giữ gìn chánh pháp.

Piṅgala (S) Tần già la Băng Yết la thiên, Băng Ca la thiên Con trai của bà La sát Ha lỵ đế.

Piṅgala sūtra (S) Băng Yết la thiên đồng tử kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Piṅgalanetra (S) Thanh Mục Name of a monk. Tỳ kheo thế kỷ iV.

Pingiya-manava-puccha (P) Sutra on Pingiya's Questions Name of a sutra.(Sn V.16) Tên một bộ kinh.

Pippala (S) Tất ba la Cây bồ đề, Tất bát la Xem bodhidruma.

Pippalayāna (S) Tát Bát La Da Na See Kasyapa. Tên khác của ngài Ca Diếp. Ngài có tên này vì sinh ra dưới cội cây mang tên này.

Piśāca (S) Đạm tinh quỉ → Pisāca (P) Tỳ xá cà, Tỳ xá xà Một loại chúng sanh, một trong 8 loại quỉ: Càn thát bà, Đảm tinh quỉ, Cưu bàn trà, Ngạ quỉ, Chư long, Phú đơn na, Dạ xoa, La sát. Tỳ xá cà và Cưu bàn trà là hai loại quỷ vương trong bát bộ quỉ thần.

Pisāca (P) Đạm tinh quỉ See Piśāca.

Piśāci (S) Đạm tinh quỉ (cái) → Pisāci (P).

Pisunavaca (S) Ly gián ngữ Lời nói gây chia rẻ, thù nghịch nhau.

Pisunavasa (S) Lưỡng thiệt Nói hai lưỡi, nói đâm thọc.

Pita (S) Huỳnh Hoàng Yellow, one of 12 clear forms which can be seen by eyes. Màu vàng, một trong 12 loại hiển sắc mắt thường có thể thấy được.

Piṭāka (S) Tạng Storage (1) Dharma content (2) Box, container. 1- Nội dung giáo pháp. 2- Hộp, rương, kho. sự thành tựu đầy đủ.

Piṭakatraya (S) Tam Tạng kinh → Piṭakattaya (P).

Piṭakattaya (S) Tam Tạng kinh See Piṭakatraya.

Piti (P) Hỷ Rapture → Pṛti (S) Rapture; bliss; delight. in meditation, a pleasurable quality in the mind that reaches full maturity upon the development of the second level of jhāna.

Pitisambojjhaṅga (P) Hỷ giác chi See Pritisambhodhyaṅga.

Piya sutta (P) Sutra on being Dear Name of a sutra. (SN iii.4) Tên một bộ kinh.

Piyadasi (P) Thiện kiến vương A title of King Asoka. Tức vua A dục.

Piyadassi (P) Piyadassi Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú lâu ngày trong núi isigili.

Piyajatika sutta (P) Kinh ái sanh Sutra From One Who is Dear Name of a sutra.(MN 87) Tên một bộ kinh.

Pi-yen-lu (C) Bích nham lục Blue-green Cliff Records → Hekigan-roku (J), Biyanlu (C), Hekiganshu (J) Name of a collection of Zen koans compiled during the first half of the 12th century by Yuan-wu K'o-ch'in. Ta-hui, Yuan-wu's student, seeing that his students were more interesting in this book than practicing the dharma, ordered to collect all the copies of Pi-yen-lu, written by Yuan-wu, his dharma master, to be burned. Fortunately the greater part of this text was preserved in a few copies, though not entirely complete, and was able to be reconstructed by Chang Ming-yuan in the 14th century. Tên một bộ sưu tập công án Thiền do Viên Ngộ Khắc Cần biên soạn vào nửa đầu thế kỷ 12.Đại Tuệ, học trò của Viên Ngộ, khi thấy học trò mình say sưa với văn bản này hơn thực hành giáo pháp, đã ra lệnh thu hồi và đốt tất cả các bản Bích Nham Lục do thầy ông là Viên Ngộ biên soạn. May mắn là đại bộ phận của văn bản ấy, dù không toàn vẹn, vẫn còn có thể được Trương Minh Viễn khôi phục lại vào thế kỷ 14.

Po tsao to (C) Phá Táo Đọa.

Pointing-out instruction Trực chỉ nhân tâm → ngo troe chi dama pa (T) Chỉ thẳng A direction instruction on the nature of the mind which a guru gives the student when the student is ready for the instructions. it takes many forms - slapping the student with a shoe, shouting at him or her - and is individual to each teacher and each student.

Pokkharani sutta (P) Sutra on The Pond Name of a sutra. (SN Xiii.2) Tên một bộ kinh.

Pokkharasṃti (P) Bà-la-môn Phí-già-la-bà-la.

Polar Mountain in Buddhist cosmology, the universe is composed of worlds upon worlds7 ad infinitum. (Our earth is only a small part of one of these worlds). The Polar Mountain is the central mountain of each world.

Polaris Bắc đẩu tinh The North Star, polestar; star of the second magnitude, standing alone and forming the end of the tail of the constellation Ursa Minor; it marks very nearly the position of the north celestial pole.

Pomodrupa (S) Pomodrupa → phag mo grub pa (T) Student of Gampopa who founded the eight lesser schools of the Kagyu lineage. Đệ tử Gampopa, khai tổ trường phái Kagyu ở Tây tạng.

Poṣadha (S) Bố tát → Poṣatha (P), Uposatha (P), Upavasatha (P) Thể thức sám hối và tụng giới hàng tháng.

Posala-manava-puccha (P) Sutra on Posala's Questions Name of a sutra.(Sn V.14) Tên một bộ kinh.

Poṣatha (S) Bố tát See Poṣadha.

Positivism Thật chứng luận.

Possessed of Great Power Đại thế chí Bồ tát → Mahāsthamaprapta (S) See Maha-sthamaprapta.

Potalaka (S) Quang minh sơn Hải đảo sơn, Tiểu hoa thụ sơn, Phổ đà sơn, Phổ đà lạc già sơn.

Potaliya-suttam (P) Kinh Potaliya Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Po-ting tsun-sheng t'o-lo-ni ching (C) Phật thuyết tôn thắng đà ra ni kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Pottapada sutta (P) Kinh Bố-sá-bà-lâu Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Potthapada (P) Bố-sá-bà-lâu Du sĩ ngoại đạo.

Pou-tai (C) Bố Đại See Pu-tai.

Prabhadapracārā (S) Kiến lập sai biệt hành.

Prabhākari-bhūmi (S) Phát quang đîa Radiant stage Trong Thập địa See Dasabhumika

Prabhāketu (S) Quang tướng Bồ tát Minh Tướng Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Prabhā-mitra (S) Thân quang See Bandhu-prabha.

Prabhāpala (S) Hộ minh Bồ tát Hộ Minh Đại sĩ Name of a Bodhisattva. Tiền thân Phật Thích ca. Thuở Phật Ca Diếp ra đời Hộ Minh Bồ tát đến chầu và được thọ ký thành Phật Thích Ca tiếp nối Phật Ca Diếp.

Prabhāsa (S) Quang Ray Used as a suffix. e.g.Meruprabhasa-Buddha = Meru-Ray Buddha Suffix, e.g-Tu di quang Phật = Meruprabhasa-Buddha.

Prabhāsvara (S) Quang minh prabha: ánh sáng, svara: chói lọi.

Prabhāva (S) Sanh Một trong 4 hành tướng của Tập đế: Nhân, Tập, Sanh, Duyên.

Prabhāvyūha (S) Quang Nghiêm Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Prabhūta-jihvata (S) Thiệt tướng → Prabhu-tatanu-jihvata (S), Pahuta-jihva (P) → Tướng chân thật.

Prabhūtaratna (S) Đa bảo Phật Đa bảo Như Lai, Bảo Thắng Phật, Đại Bảo Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Prabhūtatanu-jihvata (S) Thiệt tướng See Prabhuta-jihvata.

Pradakṣiṇā (S) Đi nhiễu Going around.

Pradānaśūra (S) Dõng Thí Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Pradaśa (S) Não Envious rivalry → Paāsa (P), ḥtshig pa (T) irritation, anger. Một trong 10 tiểu tùy phiền não.

Pradhanaśūra (S) Thiện Tinh → Shan hsing (C), Zensho (J) Name of a monk. Tên một vị sư.

Pradīpa (S) Đăng Lamp Used as a suffix.g. Meru-pradipa-Buddha Tu di đăng Phật.

Pradnaśūra (S) Dõng thí Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Prahāṇa (S) Chánh cần Right endeavours Tứ tinh tấn, Tứ ý đoạn, Tứ chánh đoạn, Tứ chánh thắng Siêng năng gắng chí tu tập theo chánh đạo. Gồm: ác đã sinh thời làm cho chóng dứt, ác chưa sanh thời làm cho không sinh ra được, thiện chưa sanh thời làm cho chóng sanh, thiện đã sanh thời làm cho tăng trưởng.

Prahāṇadhātu (S) Bản nhiên của từ biệt.

Prahāṇa-mārga (S) Diệt đạo Diệt đạo Đoạn đạo, Đối trị đạo.

Prahāṇa-saṃvara (S) Đoạn luật nghi.

Prājapati (S) Ba xà ba đề → Mahā-prājapati (S), Pajāpati (P) Ma ha Ba xà ba đề, Bát la nhạ, Chúa Tạo vật, Sanh chủ thần, Chúng sanh chủ 1- Sidharta's mother passed away 7 days after his birth, he was looked after by Mahā-prājapati, the second wife of his father, also his mother's sister. She was the first ordained nun of the sangha, and the founder of Nun Congregation of the sangha. (2) The God of universe creation in Hinduism. 1- Dì của Phật Thích ca, sau khi hoàng hậu Ma Da hạ sanh được bảy ngày thì qua đời, Ngài được bà Ba xà ba đề nuôi dưỡng cho tới lớn. Sau khi vua Tịnh Phạn thăng hà, bà thọ giới qui y và là nữ đệ tử xuất gia đầu tiên của tăng hội. Bà cũng là người đã thành lập Giáo hội Tỳ kheo ni. 2- Thần tạo vũ trụ trong Ấn giáo. Xem Sikhi.

Prajā (S) Trí huệ (thế gian), bát nhã Wisdom → Paa (P), she rab (T) Tuệ There are three kinds of Prajna: (1) Prajna of languages (2) Prajna of contemplative illumination (3) prajna of the characteristics of actuality The last one is the ultimate wisdom, which is the wisdom of Buddha. Also see wisdom. Một trong 10 đại địa pháp.Tác dụng chọn lựa pháp thiện, ác. Cái đức dụng sáng suốt, thông hiểu sự lý, dứt điều lầm lạc mê muội, có lòng quyết định, hết sở nghi. Phật có 9 thứ huệ khác nhau. Người tu học có 3 cách phát huệ: - Văn huệ: nhờ nghe kinh, nghe thầy bạn mà phát huệ. - Tư huệ: nhờ suy xét mà phát huệ - Tu huệ: nhờ thiền định mà phát huệ.

Prajā-bala (S) Tuệ lực Force of wisdom See Paca-bālani.

Prajābhadrā (S) Trí Hiền Name of a monk. Tên một vị sư.

Prajā-bodhisattva (S) Bát nhã Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Prajācakṣu (S) Huệ nhãn → Paācakkhu (P).

Prajādhārā (S) Bát-nhã-đa-la The 27th patriarch of the indian Buddhism. Tổ thứ 27 giòng Ấn.

Prajnādipā-śāstra-kārika (S) Bát Nhã đăng luận thích Written by Bhavaviveka. Do ngài Thanh Biện biên soạn.

Prajā-divakara (S) Huệ nhật Mặt trời trí huệ.

Prajāgupta (S) Bát Nhã Cúc Đa Name of a monk. Tên một vị sư.

Prajā-indriya (S) Huệ căn → Paindriya (P).

Prajā-jivita (S) Huệ mạng.

Prajākara (S) Huệ Tánh Name of a monk

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: