10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 45611
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Bo Tree Cây Bồ đề Bodhi Tree Also called the Bodhi Tree.

Bodai Daruma (J) Bồ Đề Đạt Ma See Bodhidharma.

Bodai Shin (J) Đại giác Great enlightenment.

Bodai-shin (J) Bồ đề tâm → Bodhicitta (S).

Bodh-gaya (S) Phật già da Bồ đề đạo tràng The name of the area Gautama Siddharta was in when he was enlightened and became the Buddha Tên cảnh rừng trong núi Tượng đầu (Gajasirsa), bên bờ sông Ni liên thiền (Nairanjara), gần thị trấn Gaya (kế Calcutta), nơi đây ngày xưa có cây bồ đề lớn là chỗ Phật ngồi tham thiền và thành đạo. Nay chỗ ấy được cất một ngôi chùa lớn tên là Đại Bồ đề (MahaBodhi), toạ lạc ngay chỗ Phật Thích Ca thành đạo và cây bồ đề chỗ ấy nay được tín đồ Phật giáo và Ấn giáo gìn giữ và tôn thờ.

Bodhi (S) Bồ đề Perfect wisdom Giác ngộ, Giác. Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili Complete enlightenment is a state of realization in which the most subtle traces of ignorance about the nature of reality are eliminated; sometimes called "the embodiment of the "Three Kayas". There are degrees or stages of Enlightenment. Bhumi Đó là trạng thái tâm thức của Phật hay Bồ tát. Nhân của bồ đề (giác ngộ) là bát nhã hay trí huệ và từ bi. Tâm bồ đề là trạng thái thiền định cao nhất ở đấy tâm được tỉnh thức và chiếu sáng.

Bodhi Mind Bồ đề tâm Great Mind → Bodhicitta Aspiration for Enlightenment.

Bodhi Pathapradīpa (S) Bồ đề đạo đăng luận Name of a work of commentary Tên một bộ luận, tác giả là Atisa.

Bodhi seat Bồ đề đạo tràng, bồ đề tòa Xem Bodhimandala.

Bodhi-caryāvatāra (S) Bồ đề hạnh kinh luận → Bodhisattvacaryāvatara (P) → Nhập Bồ đề hạnh luận Name of a work of commentary Tên một quyển kinh do ngài Santideva (Shantideva), hồi thế kỷ thứ 7 sau khi nghiên cứu công phu về Đại thừa soạn ra để giảng dạy về Đại thừa.

Bodhicitta (S, P) Bồ đề tâm Enlightened Mind → Bodhihṛdaya (S), Bodhi mind; Byang chub kyi sems (T), → Giác tâm, Đạo tâm Bodhi = enlightenment; citta: mind. The mind motivated by great compassion that at the same time seeks enlightenment to benefit all sentient beings Tinh thần giác ngộ, muốn được giác ngộ và tâm được giác ngộ. Bồ đề tâm bao gồm hai phương diện song song: quyết tâm đạt Phật quả và muốn cứu độ chúng sanh.

Bodhicitta-saṃsa (S) Phẩm tán Bồ đề tâm Name of a work of commentary Tên một bộ luận kinh. Tên một trong 8 phẩm của Bồ đề hạnh kinh.

Bodhicitta-śāstra (S) Bồ đề tâm luận Name of a work of commentary Tên một bộ luận kinh.

Bodhi-dharma (S) Bồ đề Đạt ma → Pouti Tamo (C), Bodai Daruma (J), Daruma (J) → (470-543) Ngài là hoàng tử xuất gia vào Trung quốc năm 520 AD ở tỉnh Quảng đông bằng đường biển ngày 21 tháng 9 âm lịch. Sau đó ngài đến Kiến Khang là kinh đô để diễn giải đạo lý cho vua nhà Lương là Võ Đế, nhưng vì vua và tăng chúng đối với ngài lạt lẽo, lại theo khuynh hướng hữu vi nên Ngài vào nước Ngụy, không ở kinh đô Lạc dương mà vào núi Tung sơn tại chùa Thiếu Lâm thiền định 9 năm và tịch năm 529. Bồ đề Đạt ma là tổ thiền thứ 28 của Ấn độ và là tổ Thiền tông thứ nhất ở Trung quốc. Mãi đến thế kỷ thứ 8, tổ Huệ Năng san định kinh sách lập thành tông phái hẳn hoi. Phương thức thiền định của Ngài Bồ đề Đạt ma còn chịu nhiều ảnh hưởng của Phật giáo Ấn độ. Ngài chỉ dạy căn cứ vào kinh sách đại thừa, đặc biệt là kinh Lăng già. Có thuyết cho rằng Thiền tông của Ngài là sự pha trộn giữa Thiền Phật giáo gốc Ấn độđạo Lão. Sau khi tịch, Ngài truyền y bát cho Huệ Khả, Huệ Khả sau truyền cho Tăng Sáng, rồi đến Đạo Tín, Hoằng Nhẫn, Huệ Năng. Sau đời Huệ Năng, không còn tục truyền y bát nữa.

Bodhi-druma (S) Giác thọ Cây bồ đề Tên để gọi cây Tất ba la (Pippala) nhơn vì đức Phật ngồi thiền định đắc đạo dưới cội cây này nên người ta tránh không gọi ngay tên gốc của nó mà gọi là cây bồ đề.

Bodhi-gaya (S) Bồ Đề đạo tràng See Bodh-gaya.

Bodhi-hṛdaya (S) Bồ đề tâm Đạo ý, Đạo tâm See Bodhicitta.

Bodhi-hṛdaya-śāstra (S) Bồ đề tâm luận.

Bodhi-kariyāvatāra (S) Bồ Đề hạnh kinh Written by Shantideva Do ngài Tịch Thiên biên soạn.

Bodhi-maṇdala (S) Bồ đề đạo tràng Bodhi seat A monastery where Bhiksus (monks) and Bhiksunis (nuns) practise and teach the Buddhist Dharma. It also generally refers to a holy place of enlightenment; a place for teaching and learning the Dharma; a place where a Bodhisattva appears and where devotees have glimpses of him. Truth-plot, holy sits, place of Enlightenment, the place where the Buddha attained Enlightenment Chỗ đức Phật ngồi lúc đắc đạo dưới cội bồ đề. Từ này còn dùng chỉ: - nơi thực hành chân lý đức Phật - nơi dạy hay học Pháp - nơi Bồ tát xuất hiện

Bodhim-labhate (S) Đắc Bồ đề tối thượng → Bodhi-praptā (S).

Bodhipakkhika (P) Bồ đề phần, giác chi, giác phần See Bodhipakkhipa.

Bodhi-pakkhila dharma (S) Đạo phẩm → Bodhipaksika dharma Tam thập thất đạo phẩm, Tam thập thất phẩm, Tam thập thất phân pháp, Tam thập thất Bồ đề phần pháp, Tam thập thất trợ Bồ đề pháp, Tam thập thất trợ Đạo chi pháp Including: Smrtyupasthana, samyakprahana, Rddhipada, Panca-indriyani, Panca-balani, Sapta-bodhyangah and Asta marga ( Có: - tứ niệm xứ - tứ chánh cần - tứ như ý túc - pháp ngũ căn - pháp ngũ lực - thất giác chi - bát chánh đạo)
- 4 tứ niệm xứ: quán thân bất tịnh, quán thụ là khổ, quán tâm vô thường, quán pháp vô ngã.
- 4 chính cần: ác đã sinh thời làm cho chóng dứt, ác chưa sanh thời làm cho không sinh ra được, thiện chưa sanh thời làm cho chóng sanh, thiện đã sanh thời làm cho tăng trưởng.
- 4 thần túc: dục, niệm, tiến, tuệ
- năm căn: tín, tinh tiến, niệm, định, tuệ
- năm lực: như 5 căn nhưng nói về mặt đối trị
- bảy giác chi: trạch pháp, tinh tiến, hỷ, khinh an, niệm, định, hành xả
- 8 thánh đạo: chánh kiến, chánh tư duy, chánh ngữ, chánh nghiệp, chánh mạng, chánh tinh tấn, chánh niệm, chánh định.

Bodhipakkhipa (P) Giác phần Bồ đề phần Có 37 bồ đề phần họp thành giác ngộ.

Bodhipakkhiya-dhamma (P) Bồ đề phần See Bodhipākṣika-dharma.

Bodhi-pākṣika-dharma (S) Bồ đề phần → Bodhipakkhiya-dhamma (P) See Bodhi-pakkhila dharma

Bodhi-prāpta (S) Đắc Bồ đề tối thượng See Bodhim-labhate.

Bodhirajakumarasuttam (P) Kinh Bồ đề Vương tử.

Bodhiruci (S) Bồ đề Cưu Chi Bồ Đề Lưu Chí An Indian monk who went to China in 508 and produced translations of Buddhist scriptures, including Vasubandhu's Discourse on the Pure Land; he is said to have given T'an-luan (m Loan) the Contemplation Sutra Sư người Bắc Ấn, vào Trung quốc năm 508 cùng Bảo Ý (Ratnamati), Buddhasanta và nhiều người khác đã dịch kinh Thập Địa (Dashabhumika Sutra).

Bodhisatta (P) Bồ đề tát đoả Bồ tát See Bodhisattva.

Bodhisattavapiṭākam (S) Bồ tát tạng Tên gọi chung của kinh điển Đại thừa.

Bodhisattayāna (P) Bồ tát thừa See Bodhisattvayāna.

Bodhisattca precepts Bồ tát giới.

Bodhisattva (S) Bồ tát, Bồ Ðề sách đa, Mạo địa tát đát phược, Phù tát, bồ đề tát đỏa, Giác hữu tình, Ðại đạo tâm chúng sanh, Ðại, giác hữu tình, Ðạo chúng sanh A future Buddha Bodhisatta (P), Byang chub sems dpa (T), Bosatsu (J), Bosal (K) → Đại chánh trí Bodhi means Enlightenment and Sattva means Sentient and Conscious. Bodhisattva refers to the sentient being of or for the great wisdom and enlightenment. He seeks enlightenment to enlighten others. He sacrifices himself to save the others. He is devoid of egoism and devoted to help the others. The way and discipline of Bodhisattva is to benefit the self and the others, leading to Buddhahood Người nguyện được giác ngộ, lập hạnh nguyện Bồ tát, và đắc thành Phật quả cho chính mình và người khác. Đại thừa chia thành 2 hạng bồ tát: Thế Bồ tát (World Bodhisattva) và Siêu thế Bồ tát (Transcendent Bodhisattva). Bồ tát địa là người có lòng từ bi, lợi tha và có ước nguyện giác ngộ. Bồ tát thiên là người đắc trí huệ bát nhã và Phật quả nhưng chưa muốn nhập niết bàn. Những Bồ tát thiên thường được nhắc nhở như Bồ tát Quán thế âm, Văn thù sư lợi, Phổ hiền... Có nhiều kinh điển nói về Bồ tát, phổ biến nhất là Kinh Thập địa.

Bodhisattva ideal Lý tưởng Bồ tát The Mahayana ideal that one should strive to perform various acts of merits and cultivate wisdom in order to save suffering beings and attain Englightenment.

Bodhisattva levels Bồ tát địa → Bodhisattva-bhūmi (S), sa (T) → The levels or stages a bodhisattva goes through to reach enlightenment. These consist of ten levels in the sutra tradition and thirteen in the tantra tradition.

Bodhisattva Mahāsattva (S) Bồ tát Ma ha tát Đại Bồ tát.

Bodhisattva mārga (S) Bồ tát đạo The path to be followed by bodhisattvas whereby they benefit both themselves and other beings and realize Enlightenment; this path is fully explained in the Mahayana Buddhism.

Bodhisattva Path Bồ tát đạo See Bodhisattva mārga.

Bodhisattva Phenix The name of high praise and respect given to T'an-luan by the king of Liang, Hsiao-yen.

Bodhisattva practice Bồ tát hành Acts of merits to be performed by the bodhisattva for the attainment of Enlightenment.

Bodhisattva stages Bồ tát địa Xem Bodhisuthvamarga.

Bodhisattva Vehicle Bồ tát thừa The teaching for the bodhisattvas.

Bodhisattva vow Bồ tát bản nguyện A vow in which one promises to practice in order to bring all other sentient beings to Buddhahood.

Bodhisattva-bhumī (S) Bồ tát địa trì kinh → Byang chub sems dpa'i sa (T) → Địa trì kinh, Du già Sư địa luận trung Bồ tát địa Written by Asanga Do ngài Vô Trước biên soạn.

Bodhisattvacaryā (S) Bồ tát hạnh Bodhisattvahood.

Bodhisattva-caryāvatāra (S) Bồ đề hạnh Kinh Do ngài Santideva biên soạn See Bodhicaryāvatara.

Bodhisattva-gocaropayavisaya-vikurvana-nirdeśa (S) Đại Tát Giá Ni Kiền tử sở thuyết kinh Đại Tát Giá Ni Kiền tử Thọ ký kinh, Đại Tát Giá Ni Kiền tử kinh, Bồ tát Cảnh giới Phấn tấn Pháp môn kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Bodhisattvahood Bồ tát hạnh The state of a bodhisattva.

Bodhisattva-mahāsattva (S) Bồ tát Ma ha tát The suffix mahasattva ('Great Being') signifies a bodhisattva who's awakening is very advanced, approaching that of a Buddha.

Bodhisattva-mārga (S) Bồ tát đạo Bodhisattva stages Có 52 bậc khác nhau để hành hạnh Bồ tát.

Bodhisattva-pranihita (S) Bồ tát nguyện Bodhisattva vow.

Bodhisattva-śila (S) Bồ tát giới.

Bodhisattvavavada (S) Giáo Bồ tát Pháp Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Bodhisattvayāna (S) Bồ tát thừa Bodhisattva vehicle → Bodhisattayāna (P).

Bodhisattvayogācāra-catuḥśatakā-ṭīkā (S) Bồ tát du già hành tứ bách luận thích Name of a work of commentary Tên một bộ luận kinh.

Bodhi-tree Bồ đề thụ The tree under which the Buddha attained Enlightenment; the Sanskrit name of this tree is pippala, also called ashvattha.

Bodhyaṅga (S) Giác ý → Bojjhaṅga (P) → Giác chi, Giác phần, Bồ đề phần.

Bodhyaṅga samādhi (S) Giác ý tam muội Pháp trở thành vô lậu. Thiền định về thất bồ đề phần: ý, phân biệt, tinh tấn, khả, khinh an, định, hộ.

Body for the sake of beings Tha thọ dụng thân One of the two kinds of Buddha's body, the other being Body of True Suchness; the body manifested by the Buddha for the sake of bodhisattvas and sentient beings.

Body of true suchness Chơn như thân, pháp thân The essential body of the Buddha, which is identical with the ultimate reality, True Suchness.

Bojjhaṅga (P) Bồ đề phần Bodhi shares → Sambojjhaṅga (P).

Bojjhaṅga-samyutta (P) Giác ý tam muội The Seven Factors of Awakening Name of a sutra. (chapter SN 46) Tên một bộ kinh.

Bokitsu (C) Mục Khê See Mu Chi.

Bokuju chinsonshuku (J) Mục Châu Trần Tôn Túc Name of a monk Tên một vị sư.

Bokuseki (J) Mặc Tích Name of a monk Tên một vị sư.

Bokushū Chinsonshuku (J) Mục Châu Trần Tôn Túc See Mu-chou Ch'en-Tsun-Su.

Bokushu Domei (J) Mục Châu Trần Tôn Túc See Mu-chou Ch'en-Tsun-Su.

Bokushu Domyo (J) Mục Châu Trần Tôn Túc See Mu-chou Ch'en-Tsun-Su.

Bokutju (C) Mục Châu See Mu Chou.

Bompu (J) Phàm phu → Bonpu (J).

Bon (T) Đạo Bon, Bổng giáo This is the religion of Tibet before Buddhism was introduced. The religion is still practiced in Tibet.

Bonds ách phược Kiết sử.

Bonnō (J) Phiền não.

Bonpu (J) Phàm phu See Bompu.

Bonpu zen (J) Phàm phu thiền.

Border region of the Pure Land Biên địa Same as Transformed Land; the temporary abode for those who aspire to be born in the Pure Land but are still attached to their own power, and so unable to trust the Other-Power fully Những người tu tịnh độ nhưng lòng còn hồ nghi, có siêng năng tinh tấn tu, nhưng không tin vào nguyện lực của Phật thì sanh cõi biên địa, không thấy Phật, nghe pháp

Born by transformation Hóa sanh The aspirants to the Pure Land who sincerely entrust themselves to Amitabha with clear cognition of his wisdom become fully enlightened as soon as they are born in the Pure Land; cf. embryonic state.

Bosal (K) Bồ tát See Bodhisattva.

Bosalnim (K) Nữ cư sĩ A lay woman who helps at a temple.

Bosatsu (J) Bồ tát See Bodhisattva.

Boshuku do-mei (J) Mục Châu Đạo Minh Name of a monk Tên một vị sư.

Bosso (J) Phật tổ Phật và những vị tổ, Đức Phật.

Both way Câu phần.

Botsudan (J) Bàn thờ Phật A shrine of the Buddha.

Boundless Light Vô lượng Quang Như Lai One of the twelve epithets of Amida.

Brahamajala sutta (P) Kinh Phạm võng This is a sutra of major significance in Mahayana Buddhism Tương đương kinh Phạm động (Trường A hàm).

Brahamin (S) Phạm chí A Hindu of the highest caste who usually performs the priestly functions.

Brahmā (S, P) Phạm thiên Creator of the world One of the three major deities of Hinduism, along with Visnu (Vishnu) and Siva (Shiva). Adopted as one of the protective deities of Buddhism. He is the lord of the First Dhyana Heaven in the world of form 1- Phạm thiên: Cha tất cả chúng sanh, Hộ pháp của Phật Pháp. 2- Phạm ma: Thiên thần thanh tịnh ở cõi trời sắc giới, miền sơ thiền. 3- Nghĩa là thanh tịnh, tịnh hạnh, như trong: phạm hạnh, phạm uyển. 5- Dùng trong Phạm tự, Phạm văn, chỉ chữ viết bằng tiếng Phạn (Sanscrit).

Brahma Heaven The heaven in the world of form.

Brahma Net sūtra Kinh Phạm võng → Brahmajala sūtra (S) → See Brahmajala Sutra.

Brahma Purohita (S) Cõi sơ thiền.

Brahma Sahampati (S) Phạm Vương The high divinity who urged the Buddha to teach the Dhamma.

Brahma Sikhin (S) Loa Kế Phạm vương, Thi Khí phạm vương.

Brahmacakra (S) Phạm luân.

Brahmacārī (P) Phạm hạnh Holy life → Brahmacaryā (S) → the holy life, celibacy.

Brahmacarin (S) Phạm chí Tịnh hạnh tôn giả, Tịnh hạnh giả, Phạm hạnh kỳ 1- Tịnh hạnh tôn giả: Người tu sĩ Bà la môn đã 120 tuổi còn qui y thọ Tỳ kheo giới ngay ngày Phật nhập diệt, cũng là người đệ tử cuối cùng của đức Phật. Ông đắc A la hán ngay lúc thọ giới, ngay sau đó dùng hoả tam muội nhập Niết bàn trước Phật. 2- Phạm chí: người xuất gia theo Bà la môn giữ giới hạnh trong sạch, lìa bỏ gia đình, vợ con. 3- Phạm hạnh kỳ: Giai đoạn từ 8 - 20 tuổi, một trong bốn giai đoạn trong đời một người Bà la môn: Phạm hạnh kỳ, Gia trụ kỳ, Lâm thê kỳ, Tuần thế kỳ.

Brahma-caryā (S) Phạm hạnh Brahma-faring → Brahmacārī (P) → Tịnh hạnh Hạnh tu thanh tịnh của người xuất gia và người theo Bà la môn giáo.

Brahmadaṇḍa (S) Phạm đàn.

Brahmadatta (S) Phạn Dự A king mentioned in Jataka Sutra Tên một vị vua có nhắc trong trong kinh Bản sanh.

Brahma-datta (S) Phạm Thụ vương.

Brahmadeva (S) Phạm thiên Phạm thiên vương, Ngọc Hoàng thượng đế 1- Cõi của những người đã hoàn toàn ly dục. 2- Chính vị Phạm vương này khi Phật chưa xuất gia thì Ngài khuyên xuất gia, khi đắc đạo thì Ngài khuyên Phật nên chuyển pháp luân, khi Phật nhập diệt thì Ngài cũng hiện ra tỏ lời thương tiếc.

Brahmaghoṣa (S) Phạm âm Tiếng nói của Phạm thiên vương. Tiếng nói này có 5 đặc tính: thâm trầm như tiếng sấm, trong trẻo nghe rất xa va thấy sung sướng vui vẻ, ai cũng kính mến, giải đạo lý gọn ghẽ dễ dàng, nghe không chán. Do những công đức này, Phạm âm còn là tiếng nói của chư Phật hay chư Bồ tát.

Brahmaghoṣa-Buddha (S) Phạm Âm Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Brahmajala (S) Phạm võng Bồ tát Name of a Bodhisattva Tên một vị Bồ tát.

Brahmajāla sūtra (S) Phạm võng kinh Brahma Net Sutra Name of a sutra Có ghi các giới luật gồm: - 10 giới trọng của đại thừa và 48 giới khinh - 58 giới của Bồ tát (10 giới trọng cùng 48 giới khinh)

Brahmajala suttanta (P) Kinh Phạm võng See Brahmajala Sutra.

Brahmakāya (S) Phạm thân 1- = Phạm thân thiên: Một cảnh Phạm thiên trong 4 cảnh của cõi sắc giới, miền sơ thiền thiên. Sơ thiền thiên có 4 cảnh: Phạm thân thiên, Phạm chúng thiên, Phạm phụ thiên và Đại Phạm thiên. 2- Phạm thân: Thân thể thanh tịnh của đức Phạm thiên, tức là pháp thân Phật. 3- Tên chung của tất cả thiên thần ở cảnh thứ nhất trong bốn cảnh cõi sơ thiền.

Brahma-kayika-deva (S) Phạm Ca da thiên Từ gọi chung các tầng trời Sơ thiền.

Brahma-king Phạm Thiên vương The king of the Brahma Heaven in the world of form.

Brahmakṣetra (S) Phạm quốc.

Brahma-kṣa (S), Brahma-ksha (S) Phạm sát See Buddha-ksha.

Brahmaloka (S) Phạm thiên giới Phạm thế, Phạm giới.

Brahma-loka (S) Phạm thế giới Xem Brahmaloka.

Brahma-mani-gem Như ý châu The wish-fulfilling mani-gem possessed by Brahma.

Brahman (P)

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: