10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 45993
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Adi Yogā (S) Phái Đại Toàn thiện.

Ādi-Buddha (S) Tối thắng Phật Primordial Buddha Bổn sơ Phật, Tối thượng thắng Phật, A đề Phật, Bổn sơ giác giả, Bổn sơ bổn Phật, Đệ nhất giác, A đề Phật đà Widely used in Tibet or Nepal for Primordial Buddha (See Samantabhadra). In old Vajrayana, Adi-Buddha was seen as Samantabhadra, a transcendant body of SakyaMuni. The nowaday Vajrayana, Vajradhara is a transcendant body of SakyaMuni. In the old Mahayana, MahaVairocana was Adi-Buddha, he oversees all Dhyana Buddhas and Dhyana Bodhisattvas Thường dùng ở Tây tạng và Nepal để gọi Bổn sơ Phật (Primordial Buddha). Trong Kim Cang thừa cũ, Adi-Buddha là Samantabhadra, một hoá thân khác của Phật Thích Ca. Trong Kim Cang thừa sau này, Vajradhara (Kim Cang Thủ Bồ tát) là hóa thân Phật. Trong PG đại thừa nguyên thủy, đức Đại Nhật Như Lai chính là Adi-Buddha. Ngài thống lãnh tất cả Thiền na Phật và Thiền na Bồ tát.

Adiccabandhu (S) Kinsman of the sun; name of a Buddha as a member of a family of the Solar race (Addicca + bandhu) Gia hệ mặt trời (Nhật). Tên chư Phật thuộc gia hệ Nhật (mặt trời).

Adi-nātha (S) Chúa Bản sơ Primal creator.

Ādīnava (S) Bất lợi Disadvantage Unsatis-factoriness.

Adinnadanam (P) Thâu đạo Theft du, trộm cắp

Adithya (S) Nhật thiên.

Aditta sutta (P) Sutra on (The House) on Fire Name of a sutra. (Suttan I.41) Tên một bộ kinh.

Adittapariyaya sutta (P) Kinh Tất cả đều bị thiêu đốt All-burnt Suttra Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Aditthana pāramitā (S) Quyết ý Ba la mật.

Adiṭṭhānapāramitā (P) Nguyện Ba la mật Perfection of Determination.

Āditya (P) Mặt trời sun Nhật, Nhật Thiên, Thái Dương tinh Đấng tạo hóa của Ấn độ. Vị thần mặt trời.

Ādityasambhāva Buddha (S) Nhựt sanh Phật From-Sun Buddha Name of a Buddha or Tathāgata. (Aditya: sun + sambhava from verb sambhavati: spring from, produced from) Tên một vị Phật hay Như Lai.

Adiya sutta (P) Sutra on Benefits to be Obtained Name of a sutra. (AN V.41) Tên một bộ kinh.

Adosa (S) Bất sân hận Non-aversion Loving-kindness.

Adresa (S) Vô sân not angry.

Aduḥkha-sukha-vedaniya-karma (S) Thuận bất khổ bất lạc thọ nghiệp Bất khổ bất lạc báo nghiệp.

Adukkhamasukha (P) Bất khổ lạc Not happy nor suffering.

Adukkhamasukhā-vedanā (P) Thụ vô ký Indifferent feeling.

Adultery Tà dâm.

Advaita (S) Bất nhị Non-duality A state of mind free from subject-object relationship, reasoning, comparing,...and inaccessible to reason Trạng thái tâm không còn ràng buộc chủ thể và đối tượng, lý luận, so sánh và bất tư nghì.

Advaitananda (S) Chân hạnh phúc The bliss of knowledge of the Absolute.

Advaya (S) Bất nhị Nil-duality Advika (P), Advaita (S) → See Advaita.

Advayasiddhi (S) Thành bất nhị luận Name of a work of commentary Tên một bộ luận.

Advaya-siddhi (S) Bất Nhị Thành tựu pháp Name of a work of commentary Tên một bộ luận. Do Laksmikara soạn vào thế kỷ VIII.

Adveṣa (S) Vô sân Not angry Tác dụng không giận dữ đối với nghịch cảnh.

Advika (P) Vô nhị Non-duality See Advaya.

Adya-sakti (S) Tiên thiên nguyên khí Primal power Adya-shakti (S) → The devine consciousness or omipotence which permeates all worlds Bổn nguyên khí, bổn nguyên lực, lực tạo dựng trời đất.

Aeon A tăng kỳ An immeasurable long period of time Một khoảng thời gian dài không đếm được.

Aeon A tăng kỳ An immeasurable long period of time Một khoảng thời gian dài không đếm được.

Afflicted consciousness Tâm cấu nhiễm nyn yid (T) → The seventh consciousness. As used here it has two aspects: the immediate consciousness which monitors the other consciousnesses making them continuous and the klesha consciousness which is the continuous presence of self. See conscious-nesses, eight.

Affliction Phiền não nyn yid (T), kleśa (S) → Cấu nhiễm.

Affliction turbidity Phiền não trược.

Afflictions Cấu nhiễm Kleśa (S) → These are another name for the kleshas or negative emotions. See kleshas.

Agadas (P) Thuốc A già đà, một thứ thuốc được tin là trị được hết thảy các bịnh trên thế gian. Còn gọi là A yết đà, a kiệt đà, vô bịnh, phổ khử, vô giá dược, trường sanh bất tử dược. Cách chế thuốc này có ghi trong Ðà Ra Ni Tập kinh, quyển 8.

Agādha (P) Không đáy Bottomless.

Agalu (S) Gỗ trầm Agaru gỗ thơm

Āgama sūtra (S) = Ngũ bộ kinh Nikāya (P) = A hàm kinh Ngũ bộ kinh (Ngũ bộ kinh - Agama- chỉ Tam Tạng kinh nguyên thủy viết bằng tiếng Sanskrit kiết tập sau. A hàm kinh - Nikaya - chỉ Tạng kinh nguyên thủy viết bằng tiếng Pali kiết tập trước. Cả hai đều căn cứ vào kiểu mẫu kinh văn đầu tiên bằng tiếng Ma kiệt đà - Magadhi, tiếng Pali thời đức Phật). Buddhist scriptures It is one of the oldest Buddhist scriptures. These sutras contain the sermons of Shakyamuni Buddha during the first two to three years after he attained Enlightenment and during the year proceeding his Nirvana. The sutras consists of four collections:
1. Dīrghāgama (Long Collecrtion)
2. Madhyamāgama (Medium Collection) 3. Samyuktāgama (Miscelaneous Collection)
4. Ekottarikāgama (Numerical Collection)
5. Ksudrakagama (Minor Saying). Ksudrak-Agama is only included in Pali canon.

The five collections is called Sutta-pitaka Bộ kinh Bắc tạng có Tứ bộ kinh gồm: Trường bộ kinh, Trung bộ kinh, Tương Ưng bộ (tập trung vấn đề thiền định), Tăng Chi bộ (kinh sắp xếp theo số). Phật giáo Bắc phương gọi Trường, Trung, Tạp, Tăng Nhất là bốn bộ A hàm, A hàm là kinh điển của Tiểu thừa. Phật giáo Nam phương thêm Tạp bộ hay Khuất-đà-ca hay Tiểu bộ Kinh thành 5 bộ A hàm.

Agamiphala (S) Bất hoàn quả Fruit of non-returner.

Āgantukleśa (S) Khách trần External dirt.

Āgāra (S) Xứ Dwelling Nhà House, dwelling, receptacle.

Agāru (S) Gỗ trầm Sandalwood incense See Agālu.

Agati sutta (P) Kinh lạc đạo Off-Course Sutra Name of a sutra. (AN IV.19) Tên một bộ kinh.

Agatigamāna (P) Lạc đạo Evil courses Evil motives: chanda (desire, partiality) ; dosa (hatred) ; moha (delusion) ; bhaya (fear).

Agganna sutta (P) Kinh Khởi thế Nhân bổn Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Aggidatta (S) Đắc Cha của Câu lưu tôn Phật lúc chưa xuất gia.

Aggikabrahmāna (S) Sự Hỏa Bà la môn.

Aggikajatita (S) Sự Hỏa Loa phái Một tông phái Bà la môn.

Aggikkhandhopama suttantakatha (P) Kinh Hỏa tụ khí Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Aggi-Vacchagotta sutta (P) Kinh Vacchagotta về lửa Sutra To Vacchagotta on Fire Name of a sutra. (MN 72) Tên một bộ kinh.

Aggivacchagottasuttam (P) Kinh Aggivacchagotta.

Aggregate Uẩn See Khandha.

Aggregate of consciousness Thức uẩn.

Aggregate of feeling Thọ uẩn.

Aggregate of form Sắc uẩn.

Aggregate of volition Hành uẩn.

Aggregates, Five Ngũ uẩn These are the five basic transformations that perceptions undergo when an object is perceived.

Aghaniṣṭha (S) Hoà âm thiên Sound-Accordance Realm Tên một cõi giới trong Tịnh phạm địa: Vô tưởng thiên, Vô phiền thiên, Vô nhiệt thiên, Thiện kiến thiên, Sắc cứu cánh thiên, Hoà âm thiên, Đại tự tại thiên, A Ca Nị Trá thiên.

Aghata sutta (P) Sutra on Hatredness Name of a sutra. (AN X.80) Tên một bộ kinh.

Aghatapativinaya sutta (P) Sutra on Removing Annoyance Name of a sutra. (AN V.161) Tên một bộ kinh.

Agitation Trạo cử See.

Agnayi (S) Hoả Mẫu Name of a deity Tên một vị thiên.

Agni (S) Hỏa thần Fire Aggi (P) → A kì ni, A nghĩ ni, Hỏa Thiên The name of the God of Fire in Veda Tên vị thần lửa trong kinh Vệ đà.

Agni-dagdha (S) Hỏa táng Jhapita (P) → Trà tỳ.

Agni-hotra (P) Hỏa tế Tục xưa của Ấn Ðộ để sám hối tội lỗi.

Agnosticism Chủ nghĩa chân lý tuyệt đối bất tri Anissaravada (P) → The doctrine which claims that only the material phenomena can be known and knowledge of an Absolute Truth is unacquirable.

Agotra (S) Vô Tánh Bồ Tát Name of a Bodhisattva Tên một vị Bồ tát.

Agura Ngồi xếp bằng Sitting cross-legged, neither the half or full lotus position. It is the common cross-legged position used to sit on the floor in the West.

Aguru (S) Gỗ chiên đàn Agāru (S).

Agyo (J) Huấn lệnh Master's instruction.

Ahaha (S) Hàn địa ngục Cold hell Atata, Ababa.

Ahamkara (S) Ngã mạn.

Ahaṇkāra (S) Ngã mạn Egotism and arrogance.

Āhāra (S) Thực phẩm Food.

Ahara sutta (P) Sutra on Food (for the Factors of Awakening) Name of a sutra. (SN XLVI.51) Tên một bộ kinh.

Ahetuka cittas (P) Bất thiện căn Not accompanied by beautiful roots or unwholesome roots.

Aheya (S) Phi sở đoạn.

Aheya-heya (S) Phi sở đoạn Người đã chứng quà A la hán, không còn lậu hoặc nào để đoạn.

Aheya-karma (S) đoạn nghiệp.

Ahiṃsā (S) Bất hại Harmlessness (S, P) → Tác dụng không làm tổn hại người khác.

Ahina sutta (P) Kinh con rắn Sutra about a Snake Name of a sutra. (AN IV.67) Tên một bộ kinh.

Ahosi-kamma (P) Vô hiệu nghiệp Ineffective karma Kamma which is ineffectual. One of 5 types of kamma Một trong 5 loại nghiệp.

Ahrīka (S) Vô tàm Unshameful Không biết hỗ thẹn với chính mình. Làm việc ác mà không thấy xấu hổ.

Ahrīkata (S) Vô tàm Unshameful See Ahrīka.

Ahura-mazda (S) Yêu thần A king of the devils Vị chúa tể yêu đạo.

Ai (J) Hòa.

Aikuōzan (J) A dục vương sơn Ayuwang-shan (C).

Airavati (P) A ly bạt đề See Hiranyavati.

Aisvara (S) Bất tự tại.

Aitta (S) Tâm sở hữu pháp Một trong 4 pháp của hữu vi pháp: Sắc pháp, Tâm pháp, Tâm sở hữu pháp và Tâm bất tương ứng hành pháp.

Ajahn Thầy Master Ajarn, Ajahn (Thai), Acariya (P) → See Acaryā. Teacher; mentor.

Ajājīva sutta (P) Sutra about the Fatalists' Student Name of a sutra. (AN III.73) Tên một bộ kinh.

Ajara (S) Bất hoại.

Ajari (J) A xà lê See Acaryā.

Ajāta (S) Bất sanh Unproductive Asāra (P)

Ajātaśatru (S) A xà thế Ajātasattu (P) → See Ajatasattu.

Ajātasattu (P) A xà Thế Ajātaśatru (S) ; Vaidehiputra Ajatasatru Vị sanh Oán, A Chất, Thiện Kiến, Bà la Lưu Chi, Pháp Nghịch Vương, Chiết Chỉ His full name was Vaidehiputra Ajatasatru (Ajasatru the son of Vaidehi, Ajasatru means 'Enemy before birth'). He was the king of Magadha and the son of the King Bimbisara. Together with Devadatta, he contrived a double conspiracy. Devadatta would kill Sakyamuni for the leadership of the shanga, Ajatasatru would kill his own father and mother for the throne. It is said after the conpiracy he lived in so great a regret that it developed a seriously sickness. His medicinist said that he would die three months later. Advised by Jivaka, he went to look for Buddha and was taught the MahaNirvanna Sutra to cleanse his bad karmas. By that he was converted and fostered Buddhism. He also received a portion of Buddha's ashes and erected a tupa for them, and was the patronage for the first Great Rehearsal. He reigned during the last 8 years of Sakyamuni and 24 years after that (494 - 462 BC) Nguyên tên viết là: Vaidehiputra Ajatasatru (A xà Thế con bà Vi đề hi, A xà thế có nghĩa là 'Kẻ nghịch thù từ trưóoc khi sanh ra'). Ông là vua xứ Ma kiệt đà và là con của vua Bình sa vương. Ông cùng với Đềđạt đa thực hiện hai âm mưu. Đềđạt đa mưu giết đức Phật để giành quyền thống lãnh tăng đoàn. A xà thế thì giết cha và mẹ để giành ngai vàng. Chuyện kễ sau khi giết cha, ông vô vàn hối hận và đau khổ đến thành bệnh. Y sĩ cho biết ba tháng sau ông sẽ chết. Nghe lời khuyên của Jivaka (Kỳ Bà, em cùng cha khác mẹ của ông), đại thần trong triều, ông tìm đức Phật và được dạy kinh Niết bàn để xoá sạch ác nghiệp. Nhờ đó A xà thế qui y tam bảo. Ông cũng nhận được một phần xá lợi của Phật và có xây tháp thờ. Ông cũng là người đã hỗ trợ đại hội kết tập lần thứ nhất. Ông trị vì vương quốc này trong 8 năm cuối đời của đức Thích ca Mâu ni và 24 năm liên tiếp sau đó (494 - 462 BC).

Ajeyya (P) A dật Đa Name of a Bodhisattva. See Ajita Tên một vị Bồ tát.

Ajirika (S) Tà mạng An incorrect way of living Cách sống không ngay chánh.

Ajita (S) A dật Đa Ajeyya (P), Ajjeyya (P) → Vô năng Thắng, A thị đa, Di Lặc, Vô Tam Ðộc Another name of Maitreya. Also the name of one of the 16 Arahats who Buddha sent to other countries to teach Buddhism 1- Tên tự của Di Lặc Bồ tát. 2- Một trong 16 vị A la hán vâng lời Phật dạy trụ ở thế gian giữ gìn chánh pháp.

Ajita Bodhisattva (S) A dật Đa Bồ tát Name of a Buddha or Tathāgata. See Ajita Tên một vị Phật hay Như Lai.

Ajita Kesakambāla (P) A kỳ đa Sí xá khâm bà la See Ajita Kesakambali.

Ajita Keśakambalī (S) A kỳ đa Sí xá khâm bà la Ajita Kesakambala (P) → A kỳ đa Kê Sa Khâm Bà Lị One of the six famous leaders of heretical sects.

Ajita Kesakambṃli (P) A-Kỳ-Đa-Kỳ-Xá-Khâm-Bà-La, một nhân vật.

Ajita-manava-puccha (P) Kinh A thị đa vấn Sutra on Ajita's Name of a sutra. (Sn V.1) Tên một bộ kinh.

Ājīva (S) Mệnh Livehood Sinh mệnh.

Ājiva-kaṣāyaḥ (S) Ngũ trược See Paca-kaṣāyah.

Ajivivaka (S) Tà Mạng giáo A religion during the Buddha time Một đạo giáo thời Phật tại thế (Ngài Ca Diếp và 500 đệ tử đến thị trấn Câu thi Na gặp một đạo sĩ nhóm Tà Mạng cho hay Phật đã Niết bàn).

Ajjava (P) Công lý Justice.

Ajjeyya (P) A dật Đa See Ajita.

Ajjhāsaya (P) Thâm tâm See Adhyāśaya (S).

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: