10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 45931
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Vibhāga (S) Phân bit · Discrimation · Vibhaṅga (S), Vikappa (P), Vibhājya (P) · See Vibhaṅga. · Suy lường tính toán.

Vibhaga-yogā śāstra (S) Phân bit Du già lun · Name of a work of commentary. · Mt trong 5 b lun mà B tát Di Lc t cõi tri Đâu sut giáng xung ging cho ngài B tát Vô Trước.

Vibhājya (P) Phân bit · See Vibhāga.

Vibhājyavāda (P) Phân bit thuyết b .

Vibhājyavadin (P) Phân bit gi · Follower of Vibhājyavāda .

Vibhakti-kārikā (S) Chuyn thanh tng .

Vibhaṅga (S) Kinh Phân bit · The Book of Analysis · Vibhājya (P) · One of the chapters in Abhidhamma Pitaka, dealing with various dhammas. Book of Analysis, one of the seven books of the Abhidhamma · 1- Mt tp trong 7 tp ca b Thng Pháp Tng. 2- Phân bit: S phân tích chia ch các pháp.

Vibhāṣā (S) Tì bà Thi Pht · Name of a Buddha or Tathāgata. · Tên mt v Pht hay Như Lai.

Vibhāṣā-śāstra (S) T bà sa lun · Name of a work of commentary. · Tên mt b lun kinh.

Vibhāṣāna (S) Hu · T bà xá na · Phép tu chng th nhì trong 3 phép tu: định, hu, x. Ch t bà xá na bao hàm sáu nghĩa (theo kinh Niết bàn): chánh kiến, liu kiến (thy rõ), năng kiến (thy được), biến kiến (thy khp), th đệ kiến (thy ln lượt t trước ra sau), biết tướng kiến (thy các tướng mt cách phân bit).

Vibhatanha (S) ái luyến s vô sanh · Desire for non-existing · One of the three desires (tanhas): desire for pleasure of senses, desire for existing, desire for non-existing. · Trong tam ái: ái luyến lc trn (kamatanha), ái luyến đời sng (bhavatanha), ái luyến s vô sanh (vibhavatanha).

Vibhāvana (S, P) Thin tri.

Vibhāva-taṇhā (P) Hy ái .

Vibhāva-tṛṣṇā (S) Hy ái · Vibhāva-taṇhā (P) .

Vibhaya (S) Bin .

Vibhisana (S) B uý · Fear · S hãi.

Vicāra (S) T · Investigation · Vicāra (P), Vicaya (P) · Tâm sát, Trch · Sustained thinking or discursive thinking. In meditation, vicāra is the mental factor that allows one's attention to shift and move about in relation to the chosen meditation object. Vicāra and its companion factor vitakka reach full maturity upon the development of the first level of jhāna. · Quán sát s lý vi tế.

Vicaya (P) T · See Vicāra.

Vicikicchā (P) Nghi · Doubt · Vicikitsa (S) · Hoài nghi · See Sanyojanas. · Nghi hoc chánh pháp.

Vicikitsā (S) Nghi kết · Doubt · Vicikicchā (P), Vichikitsā (S) · Nghi hoc, H nghi · Septic. · Tâm do d, không quyết định. Mt trong Thp s. Mt trong ba mi trói buc mà người đạt qu Tu đà hườn có được là dt hết lòng h nghi vào chánh pháp, chánh lý.

Vicikitsā-āvaraṇa (S) Nghi cái · Lòng nghi ng che lp tâm hành gi, không th khai phát được.

Vicikitsā-samyojana (S) Nghi kết .

Vicishtachritra (S) Thượng hnh B tát · Name of a Bodhisattva. · Tên mt v B tát.

Vicvamitra (S) T xa mt đa la · Siddharta's tutor. · Thy dy ca Thái t Tt đạt Đa.

Vidarśana (S) Th hin .

Videba (S) Vi-đê-ba · A city in North Indian in the VII B.C.E. Now it's called Sahet Mahet on the right of Rapti river. · Thành ph Bc n thế k th 7 trước C.N. nay là Sahet Mahet hu ngn sông Rapti.

Videha (P) Thng Thn Châu · Pūrvavideha (S), Pubbavideha (P) · Đông Tì Đề Ha châu, Đông Đại châu · Name of a realm. · 1- Mt trong 2 Trung châu ca Đông Thng Thn châu. 2- T đề ha, tên mt vương quc n độ có chng tc tên bt k (Vrji).

Vidhi (S) Nghi qu · Qui định tế l.

Vidhya-rāja (S) Minh vương · Name of a deity · Tên mt v thiên.

Vidhya-vajni (S) Minh Phi · Name of a deity · Các tôn v trong Mt giáo thường th hin các tướng n để nhiếp th chúng sanh.

Vidyā (S) Minh · Higher knowledge · Vijjā (P) · Clear knowledge; genuine awareness; science (specifically, the cognitive powers developed through the practice of concentration and discernment). · Sáng, giác ng, trái nghĩa là vô minh Avidya, có 5 th minh: thinh minh - công xo minh - y phương minh - nhân minh - ni minh.

Vidyābhadrā (S) Minh Hin · Name of a monk. · Tên mt v sư.

Vidyācaraṇa (S) Minh Hnh Túc · One of the ten epithets of the Buddha.

Vidyācaraṇa-sampaa (S) Minh Hnh Túc · Knowledge-conduct-perfect · Vijjācara-ṇa-sampanna (P) · See Vidyā-caraṇa. · Tc Tam minh (Thiên nhãn, Túc mng, Lu tn) và hành nghip ca Thân khu đếu viên mãn. Mt trong 10 Pht hiu.

Vidyādhara (S) Minh Trì · Trì minh, Đái trí.

Vidyādhara-abhiṣeka (S) Trì Minh quán đảnh .

Vidyādhara-piṭāka (S) Trì Minh Tng · Đái trí tng kinh · Trong Đà la ni kinh.

Vidyāmatra-siddhi-śāstra-kārikā (S) Duy thc lun · Name of a work of commentary · B Lun cho cái thc là đáng k. B này do Ngài Thiên Thân B tát được ngài Di Lc B tát h tr son nên vào thế k th 5. Thế k th 7, ngài Huyn Trang dch ra ch Hán.

Vidyāmātrasiddhi-tridaśa-śāstra-kārikā (S) Duy thc Tam thp lun tng · Written by Vasubandhu. · Do ngài Thế Thân biên son.

Vidyāmātra-vīmśātī-śāstra (S) Duy thc nh thp lun · Written by Vasubandhu. · Do ngài Thế Thân biên son.

Vidyā-nirdeśa śāstra (S) Hin thc lun · Name of a work of commentary. · Tên mt b lun kinh.

Vidyāpuruṣa (S) Bc trí gi .

Vidyārāja (S) Minh Phi · Name of a deity . · Tên mt v thiên.

Vidyā-ṣaḍaksari (S) Lc t đại minh chú .

Vidyottama (S) Minh Vương Chí Cao B tát · Kim Cang Minh Vương B tát · Name of a Bodhisattva. · Tên mt v B tát.

Vidyuddeva (S) Đin thiên B tát · Name of a Bodhisattva. · Tên mt v B tát.

View turbidity Kiến trược .

Vighna (S) Duy để nan · Vit Nan · Name of a monk. · 1- Mt v Sa môn theo ngoi đạo, sau qui y Pht, đời Tam quc sang Trung hoa dch kinh ti thành Kiến nghip. Năm 224, ngài dch xong b Pháp cú và Udanavarga. 2- Vit Nan: tên mt người nhà giàu có tánh bn sn ti thành Ba la ni.

Vighnantaka (S) Hàng Phc Chn Động Gi · Vĩ cn nan đắc ca vuơng · Mt trong Thp Phn n vương.

Vigraha-vyāvartanī-vṛtti (S) Hi tránh lun thích · Name of a work of commentary. · Tên mt b lun kinh.

Vihāra (S) Tnh xá · Monastery · (S, P), Tarama (S); Samgharama (S) · Tăng già lam, Tăng viên, Đại t · = đại t, là ngôi nhà thanh tnh nơi các sư hc đạo và tham thin. Ngoài K th cp cô độc là tinh xá do ông Cp cô độc mua cúng dường giáo hi, còn có nhng tinh xá khác ca vua quan cúng dường đức Pht vào thi y như: - Trúc lâm Tinh Xá gn thành Vương xá do vua Tn bà sa la cúng dường. - Ni câu đà Tinh xá, gn thành Câu t la v, là quê hương ca Pht. - Tinh xá Ghosavati-arama gn thành Câu đàm di. - Tinh gn ao Nhĩ hu thành T xá ly - Tinh xá Đông viên phía đông thành Vương xá. - Lc dã Tinh xá gn thành Ba la ni.

Vihārapāla Th d · The keeper of the temple · Người coi chùa.

Vihiṃsa (S) Hi · Harmfulness · Hiṃsa (S) · Làm tn não người khác. Mt trong 10 tiu tùy phin não.

Vihiṃsa-saṃjā (S) Sát hi tưởng .

Vihiṃsati (P) Độc ác · Hiṃsati (S) · See Hiṃsati.

Vijani (P) Pht trn · See Vyajana.

Vijaya sutta (P) · Sutra on Victory · Name of a sutra. (suttan I.11), (SN V.4) · Tên mt b kinh.

Vijiānakāya-śāstra (S) Thc thân túc lun · Name of a work of commentary. · Tên mt b lun kinh.

Vijita (P) Vijita · Mt trong 100 v Độc Giác Pht đã trú trong núi Isigili.

Vijjā (P) Minh · See Vidyā.

Vijjā-bhagiya sutta (P) · Sutra on A Share in Clear Knowing · Name of a sutra. (AN II.29) · Tên mt b kinh.

Vijjācaraṇa-sampaa (P) Minh Hnh Túc · Consummate in knowledge and conduct; accomplished in the conduct leading to awareness or cognitive skill. An epithet for the Buddha.

Vijjāna sutta (P) · Sutra on Consciousness · Name of a sutra. (SN XXVII.3) · Tên mt b kinh.

Vijjavimutti (P) Minh gii thoát .

Vijjiputta (S) Bt Trí t kheo · Name of a monk · Tên mt v sư.

Vijāna (S) Thc · Consciousness · Viaṇa (P) · See Pratityasamutpada. · Trong ngũ un (sc, th, tưởng, hành, thc) và Thp nh nhân duyên.

Vijāna-ahara (S) Thc thc · Viāṇa-ahara (P) · Ly tinh thn làm thc ăn.

Vijāna-dhātu (S) Thc gii · Viāṇa-dhatu (P) · Element of consciousness, comprising all cittas.

Vijānakāyapada (S) Thc Thân Túc Lun · Name of a work of commentary. · Do Ngài Đề Bà Thiết Ma son.

Vijāna-matra-siddhi-trimśātī-śāstra-kārikā (S) Duy thc tam thp lun tng · Tam thp duy thc, Thành duy thc lun · Name of a work of commentary. · Sách ghi 30 bài tng lun v duy thc. Trong y 24 bài nói v tướng duy thc, 1 nói v tánh duy thc, 5 nói v v duy thc. Sách do Ngài Thiên Thân son, ngài Huyn Trang dch ra ch Hán.

Vijānanantyayatana (S) Thc vô biên x · Name of a realm. · Tên mt cõi gii.

Vijānanantyayatana-Samādhi (S) Thc vô biên x định · Vô biên thc x gii thoát, Vô biên thc x định, Thc vô biên x định.

Vijāna-skandha (S) Thc un · Aggregate of consciousness · rnam shes kyi phung po (T) Viāṇa-kkhandha (P) · See Paca-skandha.

Vijānavāda (P) Duy thc tông · Viāṇ-avāda (P) · Another name for the Cittamatra school.

Vijapti (S) Biu th .

Vijaptimātra (S) Duy thc · Prajāp-timātra (S) · See Prajāptimātra.

Vijāptimātra-siddhi-śāstra (S) Thành duy thc lun · See Vijnāptimātrata-siddhi-śāstra.

Vijāptimātratā (S) Duy thc .

Vijnāptimātrata-siddhi-śāstra (S) Thành duy thc lun · Written by Dharmapala. · Do ngài Pháp H biên son.

Vijāptimātratā-siddhi-triṃśika-bhāṣya (S) Duy thc tam thp tng thích · Name of a work of commentary. · Tên mt b lun kinh.

Vijāptimātratā-siddhi-triṃśika-śāstrakā-rikā (S) Duy thc Tam thp lun tng · See Vijānamatra-siddhi-trimśātīśāstra-kārikā.

Vijāpti-tathatā (S) Duy thc chân như · Liu bit chân như, Duy thc như · Ch quán trió ca Vô lu duy thc.

Vikalpa (S) Phân bit · Discrimination · Vikappa (P) · See Vibhāga.

Vikalpana (S) Tnh thí · S b thí trong sch.

Vikalpapratyaya (S) Phân bit duyên · Conditions of discrimination .

Vikalpa-vivikta-dharma (S) Vô s hu vng tưởng tch dit pháp .

Vikappa (P) Phân bit · See Vikalpa, Vibhāga.

Vikappana (P) · An arrangement whereby an item not in use is placed under shared ownership.

Vikara (S) Biến dch · Transformation .

Vikkhambana (S) · Suppression .

Vikramāditya (S) Siêu Nht Vương .

Vikramaśīla (S) Siêu Gii · Name of a monk. · Tên mt v sư.

Vikranta (S) Dũng Kin B tát · Name of a Bodhisattva. · Tên mt v B tát.

Vikrinitadhista (S) Thn biến gia trì · Vì giáo hóa chúng sanh, B tát th hin đủ các loi biến hóa, không th nghĩa bàn.

Viksa-mūla (S) Th h ta · Rukkha-mula-senasana (P) .

Viksepta (S) Tán lon .

Viksepta-citta (S) Tâm tán lon .

Vikurvana (S) Thn biến .

Vilaksa (S) Ưu · A du ca, Tt lc xoa, Tt thích xoa · The tree under which Siddharta was born. · Pht ra đời dưới gc cây này.

Vilamba (S) T lam bà La sát n · Ly kiết La sát n · Name of a deity. · Tên mt v thiên.

Vilincivatsa (S) · Vasubandhu's younger brother, who is said to have reached Arhatship.

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: