10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 45593
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Measureless Appearance Buddha Vô lượng tướng Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Measureless Curtain Buddha Vô lượng tràng Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Measureless Life Buddha Vô lượng thọ Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Medhyadesa (S) Văn minh Trung ương The civilization appeared in Central Asia dung the X or iX B.C.E. Nên văn minh xuất hiện ở Trung á váo thế kỷ thứ 9, thứ 10 trước Công nguyên.

Medicinal plant Dược thảo.

Meditation Thiền định Dhyana (S) The fifth Paramita. There are numerous methods and subjects of meditation.

Meditation instructions Hướng dẫn về thiền → man ngag (T).

Meditation of Vast and Universal Tranquillity The samadhi which bodhi-sattvas of the ninth stage enter before preaching the Dharma.

Meditative absorpon Định → samadhi (S), ting nge dzin (T) → This is one-pointed meditation and is the highest form of meditation.

Megha (S) Di Già Năng hàng Phục, Vân hàng Phục Tên một trong 53 vị thiện tri thức mà Thiện Tài tham bái cầu đạo.

Meghadundubhi-ṣvara-rāja (S) Vân lôi Âm vương Như lai Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Meghaśrī (S) Công đức Vân tỳ kheo Mê già Thất lợi, Cát tường Vân.

Meisho (J) Minh Chiêu See Ming-chao.

Mei-tzeu (C) Mặc tử Mặc Địch, đời Chiến quốc.

Mekā (S) Di Ca Người con gái Di ca tên Thiện Âm là một cô gái chăn bò đã dâng bát cháo nấu bằng sữa khi đức Phật mới thành đạo.

Mencius (C) Mạnh tử See Meng-tzu.

Meng K'o (C) Mạnh Tử See Meng-tzu.

Meng-tseu (C) Mạnh Tử See Meng-tzu.

Meng-tzu (C) Mạnh Tử → Mencius (C), Mengzi (C), Meng-tseu (C), Meng K'o (C) → 37(2) 289 B.C.E. Tên Mạnh Kha, người nước Châu, đời Chiến quốc (Đông châu), sanh năm 372 mất năm 289BC.

Mengzi (C) Mạnh Tử See Meng-tzu.

Menpeki (J) Diện bích.

Mental consciousness Ý thức → yid kyi namshe (T) → The sixth consciousness respon-sible for analyzing the sensory perceptions of the five sensory consciousnesses.

Mental factors → sem yung (T) → Mental factors are contrasted to mind in that they are more long-term propensities of mind including eleven virtuous factors such as faith, detachment, and equanimity, and the six root defilements such as desire, anger, and pride, and the twenty secondary defilements such as resentment, dishonesty, harmfulness.

Merit and virtue Phước đức và công đức Merits are the blessings (wealth, intelligence, etc.) of the human and celestial realms. Virtues, on the other hand, transcend Birth and Death and lead to Buddhahood.

Meritorious deeds Công quả.

Meru (P) Tu di See Sumeru.

Merudvaja-Buddha (S) Tu di tướng Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai. Cõi giới của Ngài ở phương đông cõi ta bà.

Meruprabhāsa-Buddha (S) Tu di quang Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai. Quốc độ Ngài ở phương đông cõi ta bà.

Merupradīpa-Buddha (S) Tu di đăng Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai. Quốc độ Ngài ở hướng Nam cõi Ta bà.

Method of concentration on visualizing the sun Pháp quán tưởng mặt trời Shan-tao's explanation of the first of the thirteen contemplations presented in the Contemplation Sutra.

Methula (P) Methula Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili

Mettā (P) Từ tâm See Maitrī.

Mettā Pāramitā (S) Từ Ba la mật.

Mettā sutta (P) Kinh Từ bi Sutra on Good Will Name of a sutra. (AN Xi.16) Tên một bộ kinh.

Mettābhāvana (S) Vô lượng tâm sublime abodes A meditation practice that develops loving kindness toward all sentient beings.

Mettagu-manava-puccha (P) Sutra on Mettagu's Questions Name of a sutra. (Sn V.4) Tên một bộ kinh.

Mettā-karuṇā (P) Từ bi See Maitrī-karuṇā.

Mettāpāramitā (P) Từ tâm Ba la mật Perfection of Loving Kindness.

Metteyya (P) Di Lặc See Maitreya.

mi bskyod pa (T) Phật A súc bệ See Akshobhya.

mi jig pa (T) Tứ vô uý See Four fearlessnesses.

Mi lam (T) Mộng pháp See dream practice.

Miao his (C) Diệu Hỉ.

Miao tsung (S) Diệu Tổng.

Miao-fa lien-hua thing (C) Diệu pháp liên hoa kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Miccha (P) See Mithya.

Micchadiṭṭhi (S) Tà kiến See Mithya-dṛṣṭi.

Micchaka (S) Di già Ca Tổ sư The 6th patriarch of the Buddhism. Vị tổ thứ 6, một trong 28 vị tổ Phật giáo ở Ấn độ.

Miccha-samādhi (S) định Wrong concentration.

Micchāvāca (P) Vọng ngữ See Mithyāvacā.

Middha (S) Thụy miên Torpor Thina-middha Thuỳ miên; (Miên = languor) Sự tối tăm bản hữu trong tâm, ở vào trạng thái lười mỏi, lơ là, một trong những bất định địa pháp, tác động vào tinh thần làm cho tâm ám muội, mất sự tri giác, ham ngủ, hay mê, thân tâm hôn ám.

Middle Trung đạo The Mahayana principle of the Middle; the ultimate truth lies in the negation of the two extreme views: existence and non-existence. Nagarjuna clarified this in his Verses on the Middle.

Middle Path Trung đạo See Middle Way.

Middle Vehicle Trung thừa Also called Middle Doctrine School or Madhyarnika; one of the two main schools of Mahayana thought; it upholds the Void as the only really real or independent, unconditioned Reality.

Middle-way Trung đạo See Majjhima-patipada.

Miga (P) Lộc See Mṛga.

Migadaya (P) Lộc viên Deer Park See Deer Park.

Migajala sutta (P) Sutra on To Migajala Name of a sutra. (SN XXXV.63) Tên một bộ kinh.

Migalandika (S) Lộc Trượng.

Migaramatupasada (P) Lộc Mẫu Giảng đường.

Mi-jied 'jig-rten-gyi khams (T) Ta bà thế giới World.

Mikkyō (J) Mật kinh → Tantra (S).

Milarepa (C) Milarepa → Mi-la-ras-pa (T) → (105(2) 1135) The most famous saint of Tibet. His biography is today one of the greatest sources of inspiration in the Tibetan Buddhism. Milarepa was a student of Marpa who attained enlightenment in one lifetime. His student Gampopa founded the Dagpo Kagyu lineage. (1052-1135) Là vị thánh nổi tiếng nhất của Tây tạng. Cuộc đời ông là một trong những nguồn cảm hứng vĩ đại nhất đối với những nhà tu ở Tây Tạng.

Milei (C) Di Lặc Phật Xem Maitreya.

Milinda (S) Di lan đà Mi Lan Đa Tên một vị Hoàng đế ở Ấn độ thuở xưa có đề cập trong Na tiên Tỳ kheo Kinh do ngài Long Thọ Bồ Tát, tổ thứ 14, soạn ra. Ngài là vua nước Đại Hạ Menandros, người Hy lạp, hậu bán thế kỷ ii BC.

Milindapaha (S) Na Tiên tỳ kheo Kinh Mi Lan Đa vấn đáp Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Mimamasa (S) Di man sa học phái Name of a school or branch. Một trong 6 giáo phái Phệ đà vào thế kỳ thứ nhì. Tổ là Jaimini (Kỳ mễ ní). Kinh căn bản là Di man sa, chuyên thực hành nghi lễ tế tự.

Mīmāmsā (S) Nhĩ mạn sa phái.

Mimansa (S) Di Man Sai phái Tùng Duyên Hiển Liễu Tông Name of a school or branch Học phái xưa vào thế kỷ ii BC chuyên nghiên cứu kinh Phệ đà.

Mimansa sūtra (S) Di Man Sai kinh Kinh của phái Di man sai (kinh Phệ đà).

Mimansaka (S) Thanh Thường Trú Một tôn phái ngoại đạo thời thế kỷ Vii.

Mind of Great Joy Tâm đại lạc Refers to Faith of the Other-Power, shinjin.

mind poisons → Tib. duk →. Literally means "poison" but is usually translated as "defilements" in this text. The three main poisons are passion or desire, aggression or anger, and ignorance. The five poisons are the three above plus pride and envy or jealousy.

Mindfulness Tỉnh thức A state of awareness, of oneself and others, as well as nature. See sati.

Mindfulness of feelings Niệm thọ.

Mindfulness of mental states Niệm pháp.

Mindfulness of the body Niệm thân.

Mindfulness of the Buddha Niệm Phật Synonymous with Buddha Recitation. See "Buddha Recitation.".

Mindfulness of the mind Niệm tâm.

Mind-Only school Duy thức tông Cittamatra school Also called Cittamatra school. This is one of the major schools in the mahayana tradition founded in the fourth century by Asanga that emphasized everything is mental events.

Mindoon (S) Mẫn Đông (1853 - 1878). Vua Miến Điện, có công giúp triệu tập kiết tập kinh điển lần thứ 5 ở Miến Điện.

Ming chiao (C) Minh Giác.

Ming ti (C) Minh Đế Vua Minh Đế nhà Hậu Hán công nhận đạo Phật là đạo chánh thức trong nước. Năm 65, vua Minh Đế cử phái bộ sang nước Thiên trúc thỉnh hai sư Ca Diếp Ma Đằng và Pháp Lan về trụ tại chùa Bạch mã tự để dịch kinh sang chữ Hán. Bộ đầu tiên dịch được là bộ Tứ thập nhị chương Kinh.

Ming-chao (C) Minh Chiêu → Mingzhao (C), Meisho (J) → (in the X century) A student and dharma successor of Lo-han Tao-hsien (Vào thế kỷ thứ 10) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của La hán Đạo Tiên.

Ming-chou (C) Minh Châu.

Ming-tse (C) Minh Tắc.

Mingzhao (C) Minh Chiêu See Ming-chao.

Minor bodhisattvas Those bodhisattvas below the 7th stage, who have not yet attained unrestricted power to benefit themselves and others.

Mipham Rinpoche (T) → mipham rinpoche (T) Great Nyingma master and writer of last century.

Miroku (J) Bồ tát Di Lặc See Maitreya.

Miscellaneous acts Tạp hạnh Various acts of merits done for the purpose of attaining birth in the Pure Land; since they are primarily non-Pure Land acts and are based on the practicer's impure motives, they are to be discarded in preference to the Five Right Acts.

Miscellaneous acts of virtue Tạp đức See Miscellaneous acts.

Miscellaneous practices Tạp hành See Miscellaneous acts.

Mithila (S) Di thê la thành Kim Đới thành, Di hi la thành, Di tát la thành.

Mithraism (S) Quang Minh giáo Mật đặc la giáo Hệ phái của Hiên giáo (Zaroastrianism).

Mithyā (S) → Micchā (P) → Thiên lệch, không đúng đường chánh.

Mithyā-dṛṣṭi (S) Tà kiến → Micchā-diṭṭhi (P) → Không tin nhân quả, tội phúc, báo ứng. Một trong Thập sử.

Mithyā-jiva (S) Tà mạng → Micchā-jiva (P) → Nuôi sống thân mạng bằng những hành vi không đúng chánh pháp.

Mithyā-māna (S) Tà mạn Không có đức mà tự cho là là mình tài cao đức trọng.

Mithyā-marga (S) đạo Wrong path → Micchā-magga (P).

Mithyāpraptipatti-tathatā (S) Tà hạnh chân như Tà hạnh như Tức Tập Thánh đế.

Mithyāvacā (S) Vọng ngữ → Micchāvāca (P).

Mitra (S) Ân huệ Mật đặc La, Mật đa la Favor to all beings. Ân huệ đối với muôn loài.

Mitrasena (S) Mạt đa Tư na Name of a monk Tên một vị sư.

Mitraśrī (S) Di đế lệ thi lỵ Cao tăng thời đức Phật thứ 7 trong Hiền kiếp.

Mixed practice The term given to mixed practice of Right Acts and Auxiliary Acts.

Miyamo Shoson (J) Cung bản chánh tôn (1893 - 1963), phái Tịnh đõ Nhật bản.

Mleecha (S) Miệt lệ sa Một thứ ngôn ngữ tồn tại thời đức Phật. Phật có dùng tiếng này đễ giảng pháp.

Mo Tse (S) A philosopher who rebelled against Confucianism, and taught universal love and utilitarianism.

Mo Tseu (C) Mặc Tử See Mo-ti..

Mo-chia (C) Mặc gia → Mohism Compiled by Mo-tzu's disciples in around 400 B.C.E. Do đệ tử của Mặc Tử sưu tập có lẽ vào năm 400 trước Công nguyên.

Moggaliputta-tissa (P) Mục Kiền Liên Tử Đế Tu Name of a monk. Chủ tọa Đại hội Kết tập lần thứ 3, năm 325 BC cùng 999 tỳ kheo La hán do vua A Dục bảo trợ. Sau khi nhập diệt, ngài truyền cho đệ tử la A túc tra (Aritta), A túc tra truyền cho Đế tu đạt đa (Tissadatta), Đế tu đạt đa truyền cho Già la tu mạt na (Kalasumana), Già la tu mạt na truyền cho Địa già na (Dighnamaka), Địa già na truyền cho Tu mạt na (Dighasumana), Tu mạt na truyền cho Đàm vô Đức (Dhammarakkhita), Đàm vô Đức truyền cho Đế Tu (Tissa), Đế Tu truyền cho Đề bà (Deva), Đề bà truyền cho Tu mạt na (Sumana), Tu mạt na truyền cho Chuyên na già (Culanaga), Chuyên na già truyền cho Đàm vô ba li (Dhammapalinama), Đàm vô ba li truyền cho Xí ma (Khemanama), Xí ma truyền cho Ưu bà đế tu (Upatissa), Ưu bà Đế tu truyền cho Pháp cự, Pháp cự truyền cho A bà gia (Abhaya), A bà gia truyền cho Tiểu đề bà (Culadeva), Tiểu đề bà truyền cho Tư bà (Siva)

Moggallāna (P) Mục kiền liên → Mahā-maudgalyayāna The second of the Chief disciples of the Buddha. Tên một vị đệ tử của đức Phật.

Moggallāna-samyutta (P) Ven. Moggallana Name of a sutra. (chapter SN 40) Tên một bộ kinh.

Mogha (P) Si Delusion See Moha.

Mogharāja-manava-puccha (P) Sutra on Mogharaja's Questions Name of a sutra. (Sn V.15) Tên một bộ kinh.

Moha (S) Si Delusion → Mogha (P) → Vô trí, Vô kiến, Vô minh, Ngu si Confusion. One of the 6 Klesa Maha Bhumika Dharma Chẳng rõ thực tướng của sự vật, vốn không thật mà chấp cho là thật. Một trong 6 Đại tuỳ phiền não địa pháp. Một trong Thập sử.

Moha-bandhana (S) Si phược Một trong tam phược.

Mohakkhaya (P) Diệt tắt si mê See Mohakṣaya.

Mohakṣaya (S) Diệt tắt si mê → Mohakkhaya (P) → Diệt tắt vọng tưởng.

Moha-mūla-cittas (P) Cittas rooted in ignorance.

Mohism Mặc gia See Mo-chia.

Mokkha (P) Giải thoát See Mokṣa.

Mokkhadeva (P) Mộc xoa đềSee Mokṣa-deva.

Mokṣa (S) Giải thoát Liberation → Mokkha (P) Mutti (P) → Mộc xoa, Mộc để.

Mokṣa-deva (S) Mộc xoa đề→ Mokkhadeva (P) → 1- Giải thoát thiên, vị trời được giải thoát. 2- Danh hiệu các sư Thiên trúc tặng ngài Huyền Trang.

Mokśa-Mahāpariśad (S) Vô già Đại hội → Pacapariśad (S).

moktak (K) Fish-shaped wooden instrument used as a drum to set the rhythm for chanting.

Mokuan shōtō (J) Mộc Anh Tính Thao.

Mokugyo (S) An instrument, made of hollowed wood in the shape of a fish. Like the keiso, this is struck with a padded club during sutra chanting in Chinese Buddhist temples. The fish is an important symbol in Zen, since fish never sleep and are forever aware and watchful.

Mokushō-zen (J) Mặc chiếu thiền.

Moliyasivaka sutta (P) Sutra To Sivaka Name of a sutra. (SN XXXVi.21) Tên một bộ kinh.

Monastery Tu viện.

Mondjou-bosatu (J) Văn thù sư lợi Bồ tát Xem Manjusri.

Mondō (J) Vấn đáp Related to the Japanese word mondai, meaning to question, mondo may mean the way of the gate (mon), or to the crest (mon). Each of these connotations fits the purpose of mondo. During mondo the master asks questions quickly, and the student must respond quickly. This is done to prevent the student from thinking, to allow intuition to control. Used notably in the Rinzai school.

Moneya sūtra (S) Kinh Tịnh Mặc Hành Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Moneyya sutta (P) Sutra on Sagacity Name of a sutra. (AN iii.123) Tên một bộ kinh.

Monism Nhứt nguyên luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Monji (J) Văn tự.

Monju (J) Văn Thù.

Monmu (S) Văn Vũ Thiên hoàng 697 - 700.

Monotheism Nhứt thần giáo.

Moraparitta sutta (P) Khổng tước Minh hộ kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Morning service Công phu sáng.

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: