Tự điển Pāli-Việt giản lược


Hòa thượng Bửu Chơn

» Tự điển Pāli-Việt giản lược
10/08/2010 10:20 (GMT+7)
Số lượt xem: 30784
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

  - P -


PAKAṬṬHA a. quí nhất, sang trọng.

PAKATA m. làm, tạo xong. --atta a. hạnh kiểm tốt, trạng thái mạnh khỏe.

PAKATI f. tự nhiện, thiên nhiên, nguồn gốc, căn nguyên, hình thức. --gamana nt. quen đi bách bộ. --citta nt. tâm bình thường. adj. tâm lành mạnh. --sīla nt. thường giới (giữ giới luôn luôn).

PAKATIKA a. được sự tự nhiên.

PAKAPPANĀ f. sự có lý, kế hoạch, sự sắp xếp, điều đình.

PAKAPPETI (pa + kapp + e) suy nghĩ, điều đình, tính tới tính lui. aor. --esi. pp. --pita. abs. --petvā định cho.

PAKAMPATI (pa + kamp + a) run rẩy, rung rinh. aor. --mpi, pp. --mpita. ger. --mpana.

PAKARAṆA nt. một dịp, một tiếng thuộc về văn chương.

PAKĀRA m. kiểu, phương pháp, tư cách, đường lối.

PAKĀSA m. sự xán lạn, sự giảng giải, tuyên bố, lời rao. --saka 3. người ấn hành, người truyền rao.

PAKĀSATI (pa + kās + a) thấy được, trở thành hiểu biết, chói sáng. aor. pakāsi. pp. pakāsita.

PAKĀSANA nt. sự chói sáng, bố cáo, công bố, ấn hành.

PAKĀSETI (pa + kās + e) làm cho hiểu biết, làm cho nổi tiếng, rạng danh, công bố, xuất bản. aor. --esi. pp. --sita. pr.p. --senta. abs. --setva.

PAKIṆṆAKA a. linh tinh, rời rạc.

PAKITTETI (pa + kitt + e) nói lớn lên, khen ngợi, giảng giải. aor. --esi. pp. pakkitta. pr.p. --tenta. abs. --tetvā.

PAKIRATI (pa + kir + a) rải ra, làm rời ra, để cho té, rớt, thảy xuống. aor. pakiri. pp. pakiṇṇa.

PAKUPPATI (pa + kup + ya) nổi sân lên. aor. --ppi.

PAKUBBATI (pa + kar + okaro đổi lại kubba làm, biểu diễn, trình bày. pr.p. pakubbamāna.

PAKOPA m. sân, quạu quọ, cơn giận dữ. --na a. làm som sòm, làm rối loạn.

PAKKA (pp. của pacati) chín, nấu chín, già nua. nt. trái chín.

PAKKAṬṬHITA pp. nóng quá, sôi quá, cháy riu riu (lửa).

PAKKAMA m. --mana nt. khởi hành, đi xa.

PAKKAMATI (pa + kam + a) đi xa, bước về phía trước. aor. pakkami. pp. pakkanta. pr.p. pakkamanta.abs. pakkamitvā.

PAKKĀMI pt. của pakkamati đã đi trước, bước tới.

PAKKOSATI (pa + kus + a) kêu gọi, kêu đến, đòi, mời, triệu. aor. --kosi. pp. --sita. abs. pakkositvā. --nā f. --na nt. sự kêu gọi đến.

PAKKHA m. phía, phe, nhóm, phần cạnh, bên hông, nửa tháng. adj. vào hội, nhập vào.

PAKKHA m. người què, người bại chân, đi khập khểnh.

PAKKHANDATI (pa + khandh + a) nhảy tới, xông vào. aor. ndi. pp. pa-khanta. abs. pakkhanditvā. --na nt.sự nhảy, phóng tới săn bắt (thú).

PAKKHANDIKĀ f. kiết lỵ, ỉa chảy.

PAKKHANDĪ m. người xông vào, người hay khoe khoang, làm phách.

PAKKHABILĀLA m. con dơi quạ.

PAKKHALATI (pa + khal + a) lảo đảo, làm do dự, ngập ngừng, vấp, trợt, sẩy chân. aor. --khali. pp. lita. abs.litvā. --na, --lita nt. sự ngập ngừng, vấp, sẩy chân.

PAKKHĀLETI (pa + khal + e) rửa, giặt, làm cho sạch, súc rửa. aor. --esi. pp. lita. abs. letvā.

PAKKHIKA a. thuộc về một phần, ở một phía, thuộc về nửa tháng. --bhatta nt. vật thực dâng cúng trong nửa tháng một lần.

PAKKHIPATI (pa + khip + a) để vào, thảy vào, bao bọc lại, bỏ vào. aor. --khipi. pp. --khitta. pr.p. panta.abs. --pitvā. --na nt. sự để vào, thảy vào.

PAKKHIYA a. như pakkhika.

PAKKHĪ m. con chim, loại có cánh.

PAKKHEPA m. như pakkhipana.

PAKKHUMA nt. lông mi, lông nheo.

PAGABBHA a. dạn dĩ, dám làm, táo bạo, không lo lắng.

PAGĀḶHA pp. của pagāhati.

PAGĀHATI (pa + gāh + a) lặn xuống, lún xuống, hụp xuống, phóng, lao xuống. aor. pagāhi. pr.p. pagāhanta.abs. pagāhitvā.

PAGIDDHA (pp của pagijjhati) bám vào, thèm khát theo, ham ăn.

PAGUṆA a. thực hiện tốt đẹp, hiểu biết rành rẽ, quen thuộc, thuộc lòng. --ṇatā f. sự đầy đủ, sung túc.

PAGUMBA m. bụi rậm, rừng rậm, dày.

PAGEVA in. sớm quá, không thể nói được.

PAGGAṆHĀTI (pa + gah + ṇhā) đưa lên, lấy lên, nâng đỡ, được ân huệ, nới rộng, giăng ra. aor. --ṇhi. pp.paggahita. pr.p. --hanta. abs. --hetvā, paggagha. pt.p. paggahelabba.

PAGGAHA, --gāha m. gahana nt. cố gắng, sử dụng hết sức mình, nghị lực, đưa lên, cầm lên, nâng đỡ, cai quản, che chở, bảo hộ.

PAGGHARAṆA nt. sự chảy từng giọt, rỉ chảy ra, nhỏ từ giọt. --ṇaka a. sự chảy, rỉ ra, nhểu từng giọt.

PAGGHARATI (pa + ghar + a) chảy tới, rỉ ra, nhỏ từ giọt, chảy từ giọt. aor. --ghari. pp. --rita. pr.p ranta. abs.--ritvā.

PAGHAṆA m. sân trước nhà có che lợp.

PAṄKA m. bùn, nhơ bẩn, nhơ nhớp, bùn lầy.

PAṄKAJA, PAṄKERUHA nt. bông sen, cây từ dưới bùn mọc lên.

PAṄGU, --gula a. và n. người què, người đi khập khễnh.

PACATI (pac + a) nấu. aor. paci. pp. pacita, pakka. pr.p. pacanta. pt.p. pacitabba. abs. pacitvā.

PACANA nt. sự nấu (ăn).

PACARATI (pa + car + a) thực hành, quan sát, đi bách bộ, aor. pacari.

PACALĀYATI (pa + cal + āya) buồn ngủ, gục đầu (buồn ngủ) ngủ mơ màng, thiu thỉu. aor. --lāyi.

PACALĀYIKĀ f. sự gục, ngủ mơ màng.

PACĀPETI (caus. của pacati) sai, biểu nấu. aor. --esi. abs. pacāpetvā.

PACĀRAKA 3. người trông nom, cai quản, làm cho người khác biết, nhà xuất bản.

PACĀRETI (pa + car + e) cai quản, truyền thanh, thông cáo. aor. --esi. pp. --rita. abs. --retvā.

PACĀLAKA a. rung rinh, xao động. --kaṃ ad. đưa tới, đưa lui, lung lay.

PACINĀTI (pa + ci + nā) lặt, bẻ, hái, tom góp, tích trữ. aor. pacini. pr.p. pacinanta.

PACURA a. dồi dào, đầy đủ, nhiều, khác nhau.

PACCAKKOSATI (pati + ā + kus + a) mắng chưởi lại. aor. --kosi.

PACCAKKHA a. rõ ràng, đoạt được kết quả, tri giác của ngũ quan. --kamma nt. giác ngộ, đắc được.

PACCAKKHĀTI (pati + ā + khā + a) chối từ, từ bỏ, bỏ luôn, không nhận, chối cãi. aor. --khāsi. pp. --khāta.abs. --khāya. --na nt. sự chối từ, bác bỏ.

PACCAGGHA a. đắt giá, mắc mỏ.

PACCAṄGA nt. câu văn phụ, chỉ thể phụ.

PACCATI (pass. của pacati) bị nấu, đau khổ. aor. pacci. abs. paccitvā. pr.p. paccamāna.

PACCATTA a. rời ra, cá nhân. --ttam ad. một cách rời rạc, cá nhân.

PACCATTHARAṆA nt. nắp đậy, vật trải lên, vải trải nằm (trải giường).

PACCATHHIKA m. kẻ địch, quân thù. adj. chống đối, nghịch lại.

PACCANA nt. nấu sôi, đau khổ, đang chịu, bị.

PACCANIKA a. đối chiếu, ngược lại, không có, nghịch lại. m. kẻ địch, người kình chống.

PACCANUBHAVATI, --bhoti (pati + anu + bhū + a) chịu đựng, bị, kinh nghiệm. aor. --bhavi. pp. --bhūta,abs.--bhavitvā.

PACCANTA m. biên thùy, biên giới, thôn quê. --desa m. xứ ngoài (trung Ấn Độ). --vāsī m. dân làng, dân quê. --visaya m. như --desa.

PACCANTIMA a. biên giới, ở xa xôi.

PACCAYA m. nguyên nhân, lý do, nhu cầu, phương tiện, sự nâng đỡ. --yatā f. nguyên nhân. --ỳakāra m. kiểu cách của nguyên nhân, căn nguyên của nguyên nhân. --yuppanna a. phát sanh từ nguyên nhân.

PACCAYIKA a. đáng tin cậy, ngay thật.

PACCAVEKKHATI (pati + ava + ikkh + a) suy nghĩ, xem xét lại, đang nhìn xem. aor. --kkhi. pp. --kkhita.abs. --khitvā. --vekkhiya. --na nt. --nā f. sự cân nhắc, suy nghĩ, xem xét lại, coi lại.

PACCASSOSI (aor. của paṭissuṇāti) nó bằng lòng hay đã hứa.

PACCĀKATA pp. bị bác bỏ, chối từ.

PACCĀKOṬITA pp. làm cho láng, ủi láng.

PACCĀGACCHATI (pati + ā + gam + a) trở lại, rút lui, đi lùi lại. aor. --chi. pp. paccāgata. abs. --āgantvā. --gamana nt. sự trở lại, sự thối lui.

PACCĀJĀYATI (pati + a + jan + ya) được tái sanh. aor. --jāyi, --jāta. abs.--jāyitvā.

PACCĀMITTA m. quân địch, kẻ thù.

PACCĀSIṂSATI (pati + ā + siṃs + a) trông đợi, ước mong, trông chờ. aor. --siṃsi. pp. --siṃsita.

PĀCCĀHĀRATI (pati + ā + har + a) mang trở lại, đem về. aor. --hari. pp. --cāhaṭa. abs. --haritvā.

PACCUGGACCHATI (pati + u + gam + a) đi tìm cho thấy. abs. --ggantvā, --gamana nt. đang đi tìm để thấy.

PACCUṬṬHĀTI (pati + u + thā + a) đứng dậy tỏ vẻ cung kính. aor. --thāsi. pp. --ṭhita. abs. --ṭṭhāya. --na. nt.sự tôn kính, sự đứng dậy tiếp rước. --naka a. sự phát triển hay sản xuất.

PACCUPAṬṬHĀTI (pati + upa + ṭhā + a) có mặt, hiện diện. aor. --ṭhāsi. pp. --ṭhita. abs. --thitvā. --na nt. sự hiểu biết, sự hiện diện, đã tới, đang có mặt.

PACCUPAṬṬHĀPETI (pati + upa + thā + āpe) đem lại, hiện diện, cung cấp. sắp xếp.

PACCUPPANNA a. hiện tại, đang sinh tồn.

PACCŪSA m. tinh sương, sáng sớm. --kāla m. rạng đông

PACCEKA a. riêng biệt, một người, một mình, khác nhau. --budha m. độc giác Phật. --kaṃ ad. một cách riêng biệt, cá nhân.

PACCUPAKĀRA m. tương trợ, giúp lại.

PACCETI (pati + i + a) đến nơi, thành tựu, té ngã về phía sau, ngã trên. aor. paccesi.

PACCOROHATI (pati + ava + ruh + a) đi xuống (từ trên). aor. --rohi. pp. --caruḷha. abs --rohitvā, --oruyha.

PACCOSAKKATI (pati + ava + sakk + a) rút lui, hồi hưu, lui về. aor. --sakki. pp. kita. abs. --kitvā, --nā f.sự rút lui, sự hồi hưu, sự co rút.

PACCHATO in. từ phía sau, ở sau.

PACCHANNA pp. của pacchadeti, bao lại, đậy lại, giấu kín, bọc lại.

PACCHĀ in. sau này. --jāta a. sanh ra sau này, kiếp sau. --nipāti 3. người rút lui trễ hơn người khác. --nutāpa m.sự bực bội trong tâm, sự hối hận. --bāhaṃ ad. trói tay ra sau lưng. --bhattaṃ ad. sau khi độ ngọ (là buổi xế). --bhāga m. phần đàng sau. loc. sau này. --samaṇa m. vị sự nhỏ hạ hơn đi theo sau vị cao hạ.

PACCHĀDA m. cái nắp, vật che đậy.

PACCHĀNUTAPPATI (pacchā + anu + tap + a) cảm thấy hối hận (lương tâm) cắn rứt. aor. --tappi.

PACCHĀYĀ f. phần của bóng, chỗ có bóng mát.

PUCCHI f. bóng rổ, bóng chuyền tay.

PACCHIJJATI (pa + chid + ya) bị cắt ngắn, bị gián đoạn. aor. --jji. pp. pacchinna. abs. --jitvā.

PACCHIJJANA nt. gián đoạn, sự ngưng lại.

PACCHINDATI (pa + chid + a + ṃ + a) cắt ngắn, bẻ gãy, chấm dứt. aor. --ndi. pp. --chinna. abs. --nditvā.

PACCHIMA a. sau rốt, sau cùng, thấp nhất, hướng tây. --maka a. sau, sự hèn hạ.

PACCHEDANA nt. cắt đứt, bẻ gãy.

PAJAGGHATI (pa + jaggh + a) cười lớn. aor. --ghi. ger. --ghana.

PAJAPPATI (pa + japp + a) nói lảm nhảm van xin. aor. --ppi.

PAJAHATI (pa + hā + ahā thêm gấp đôi còn đầu đổi lại thành j), dứt bỏ, từ bỏ, bỏ hoang, thứ lỗi. aor.pajahi. pp. --hita. abs. --hitvā, pahāya. pr.p. pajahanta.

PAJĀ f. tổ tiên, dòng giống, con cháu, nhân loại. --pati m. tạo hóa.

PAJĀNANĀ f. sự hiểu biết, học thức, sự minh mẫn.

PAJĀYATI (pa + jan + ya) đựợc sanh ra hay sản xuất. aor. --payāji. --na nt. sự sanh ra, có sinh mạng.

PAJJA nt. một câu thi, một bài thi, cái chi làm êm chân. m. con đường đi.

PAJJALATI (pa + jal + a) đốt lên ngọn, đốt cho sáng luôn. aor. --jati. pp. --lita. pr.p. --lanta. abs. --litvā.

PAJJALANA nt. sự cháy lên ngọn, sáng chói.

PAJJUNNA m. mây mưa, thần làm mưa.

PAJJOTA m. cây đèn, ánh sáng, bóng láng.

PAJJHĀYATI (pa + jha + ya) vượt qua sự buồn rầu hay đau khổ, suy xét kỹ lại. aor. --āyi. pr.p --yanta.

PAÑCA 3. số 5. --kalyānna nt. năm điểm tốt đẹp (tóc, thịt đầy đủ, răng, màu da, tuổi thọ). --kamanuṇa m. vui thích theo ngũ trần. --kkhandha m. ngũ uẩn. --gorasa m. năm thứ sữa của bò là : sữa tươi, sữa chua, sữa dầu, sữa bơ, sữa đặc. --ṅga, --ṅgika a. ngũ thể (gồm có 5 thể là đầu, hai tay, hai đầu gối). --ṅgulika năm chỉ tay (của năm ngón). --cakkhu, --natta a. có năm cách thấy. --cattāḷisati f. 45. --cūḷaka m. có năm chòm tóc (bới lại). --tiṃsati f. 35. --dasa 3. số mười lăm. --navuti f. 95. --nivara, --ṇa năm pháp cái hay pháp che lấp (là ái tình, sân hận, hôn trầm, phóng tâm, hoài nghi).--paññāsati f. 55. --patiṭṭhita nt. ngũ thể bình địa (khi lạy) (chỗ này giải là : đầu, mình tay, đầu gối, bàn chân). --bandhana nt. sự liên hệ đến năm lần. --bala nt. ngũ lực. --mahāpariccāga m.năm điều đại thí (là của cải, vợ con, thủ túc và sinh mạng), có chỗ nói là ngôi báu. --mahāvilokana nt. năm điều bồ tát xem coi có đủ không trước khi đi đầu thai vào lòng Phật mẫu trong kiếp chót là: thời kỳ, châu, xứ (chỗ), dòng giống và mẹ. --vaggiya a. nhóm năm thầy Kiều Trần Như. --vanna a. năm màu là xanh, vàng, trắng đỏ và màu gạch hay màu cam. --vīsati f. hai mươi lăm. --saṭṭhi f. sáu mươi lăm. --sata nt. năm trăm. --sattati f. bảy mươi lăm. --sahassa nt. năm ngàn. --sīla nt. ngũ giới cấm. --hattha a. đo năm hắc tay.

PAÑCAKA nt. một nhóm có năm, thời gian năm năm.

PAÑCAKKHATTUṂ ad. năm lần.

PAÑCADHA ad. trong năm cách.

PAÑCAVIDHA a. năm lần.

PAÑCASO in. năm cách hay năm đường lối.

PAÑCĀNANTARIYA nt. năm pháp vô gián nghiệp là : giết cha, mẹ, Alahán, chia rẽ tăng chúng, làm Phật đổ máu.

PAÑCĀBHIÑÑĀ f. ngũ thông là : thần thông, nhãn thông, nhĩ thông, tha tâm thông, túc mạng thông.

PAÑCĀVUDHA nt. năm món khí giới là : gươm, kiếm, chùy, cung, búa.

PAÑCĀSĪTI f. tám mươi lăm.

PAÑCĀHA nt. năm ngày.

PAÑCARA m. cái lồng, chuồng, cũi, nhà giam, lao, ngục.

PAÑCALIKA a. chắp tay lại với tư cách vái chào.

PAÑÑA a. người có trí tuệ, có học thức.

PAÑÑATĀ f. thật có trí tuệ.

PAÑÑATTA pp. của paññapeti.

PAÑÑATTI f. sự chỉ định, sự đặt tên, quan niệm, ý tưởng, lệ luật.

PAÑÑAVANTU a. trí tuệ, sáng suốt.

PAÑÑĀ f. huệ, sự hiểu biết, kiến tánh. --kkhandha m. qui tắc về phận sự của trí tuệ. --cakkhu nt. nhãn tuệ. --dhana nt. kho tàng của trí tuệ. --bala nt. huệ lực. --vimutti f. tuệ giải thoát. --vuddhi f. sự phát triển trí tuệ. --sampadā f. sự đầy đủ trí tuệ cao thượng.

PAÑÑAṆA nt. dấu hiệu, dấu vết.

PAÑÑĀTA pp. của paññāyati.

PAÑÑAPAKA a. người cố vấn, cho huấn từ, được chỉ định.

PAÑÑĀPANA nt. sự kê khai, sự sắp xếp (chỗ ngồi, v.v....)

PAÑÑNĀPETI (pa + nā + āpe) làm cho điều hòa, làm ra lệ luật, làm cho hiểu biết, kê khai, sắp xếp. aor. --esi.pp. --pita hay --paññatta. pr.p. --penta. abs. --petvā.

PAÑÑAYĀTI (pa + nā + ya) hiện ra, được rõ ràng, thật sự. aor. --āyi. pp. --paññatta. pr.p. yamāna. abs. --yitvā.

PAÑHA 3. câu hỏi, sự vấn. --vissajjana, --vỳakaraṇa nt. sự đáp, sự trả lời.

PATA m.nt. vải, y phục.

PATAGGI m. người giữ lửa (cho mồi).

PATANGA m. người cắt cỏ.

PATALA nt. vật che đậy, tấm da mỏng, bao, cuốn phim, sự lót ghép.

PAṬALIKĀ f. tấm trải giường bằng len có thêu bông hoa.

PAṬAHA m. trống trận, trống tang đồng, kiểng đồng.

PAṬĀKA f. cây cờ, cây phướn.

PAṬI, pati tiếp đầu ngữ có nghĩa là nghịch lại, chống đối, đối lập, hướng về.

PATIKANKHATI (paṭi + kakh + ṃ + a) ước mong, mong mỏi. aor. --khi. pp. --khita.

PATIKAṆṬAKA a. nghịch lại, chống đối, đối chọi. m. kẻ địch.

PAṬIKAMMA nt. sửa lại, sự đền tội.

PAṬIKARA a. sửa lại, làm ngược lại, chuộc tội, đền tội lỗi.

PAṬIKAROTI (pati + kar + o) sửa lại, đền tội, hành vi ngược lại. aor. --karī. pp. --kata. pr.p. --karonta.

PAṬIKASSATI (pati + kas + a) rút lui, thảy về phía sau. aor. --kassi. pp. --kassita.

PAṬIKĀRA m. sự hành động trái ngược, sự trả thù, sự bồi thường, đền bù lại.

PAṬIKUJJANA nt. bao hay cuốn lên, lật úp xuống.

PAṬIKUJJETI (pati + kuj + e) đậy lên, lật úp xuống. aor. --esi. pp. kujjita. abs.--jetvā, --jitvā, --kujjiya.

PAṬIKUJJHATI (pati + kudh + ya) bị giận trả lại, nổi sân lại.

PAṬIKUTTHA pp. đáng quở trách, đáng khinh bỉ, làm cho mất danh giá.

PAṬIKKANTA pp. của paṭikkamati.

PAṬIKKAMA m. đi một phía, đi lùi về sau.

PAṬIKKAMATI (pati + ka ṃ + a) bước lùi phía sau, đi trở về hay đi một bên. aor. --kami. pr.p. --manta. abs. --mitvā, paṭikkamma.

PAṬIKKAMANA nt. đi về, rút về nghỉ. --salā f. phòng nghỉ tạm.

PAṬIKKOSANA f. sự phản đối.

PAṬTIKKOSATI (paṭi + kus + a) quở trách, khinh khi, chối từ, chưởi rủa. aor. --kosi. pp paṭikkuṭṭha. abs --kositvā.

PAṬIKKHIPATI (pati + khip + a) bác bỏ, chối từ, chống đối. aor. --khipi. pp. --khitta. abs. --ptivā. --khippa.

PAṬIKKHEPA m. sự chối từ, chống đối, sự không có.

PAṬIGACCA in. trước tiên, khởi đầu.

PAṬIJJHATI (paṭi + gidh + ya) mong muốn, ước ao, mê thích. aor. --jhi. pp. --giddha, như gijjhati.

PAṬIGŪHATI (paṭi + guh + a) đem giấu cất, để lại sau. aor. --gūhi. pp. --gūhita. abs. gūhitvā.

PAṬIGGANHANA nt. sự tiếp nhận, sự tiếp rước, sự thâu lấy. --naka a. thọ lãnh, người lãnh, có thể cầm lấy.

PAṬIKKŪLA a. đáng ghê gớm, không thích được, đáng nên từ bỏ. --tā f. sự gớm ghê, tởm, làm nôn mửa. --saññā f. tư tưởng cho là đáng ghê gớm.

PAṬIGGANHĀTI (paṭi + gah + nhà) lấy thọ lãnh, chấp nhận. aor. --ganhi. pp. --gahita. pr.p. --ganhanta. abs. --gahetvā, --ganhiya, paṭiggayha.

PAṬIGGAHANA như --gaṇhana.

PAṬIGGAHA m. cái ống nhổ.

PAṬIGGAHETU m. --gāhaka. 3. người thọ lãnh, lấy, đồ đựng, người nhận.

PAṬIGHA m. sự bất bình, sử hiềm kỵ, sự ghét bỏ.

PAṬIGHĀTI m. sự đụng chạm (ý kiến), sự hiềm ghét, sự đụng phải, vấp.

PAṬIGHOSA m. tiếng dội lại.

PAṬICARATI (paṭi + car + a) đi loanh quanh, tránh né câu hỏi, làm tối, không rõ câu chuyện bàn cãi. aor. --cari.

PAṬICODETI (paṭi + cud + e) quở trách trả lại, la mắng. aor. --esi. pp. --dita. abs. --detvā.

PAṬICCA in. và abs. do bởi, bởi vì, có liên quan. --samuppanna a. nhân quả liên quan (luật nhân quả). --samuppāda m. cái này liên hệ đến cái kia (nhân duyên).

PAṬICCHATI (paṭi + isu + a) thọ lãnh, tiếp nhận. aor. --cchi. pp. chita. abs. --chitvā, --chiya.

PAṬICCHANNA pp. của paṭicchādeti.

PAṬICCHĀDAKA, --chādi a. cất dấu, che đậy, giấu đi, làm mờ ám. --dana nt. sự cất giấu, che đậy.

PAṬICCHĀDANIYA nt. canh thịt hay nước sốt làm bằng nhựa thịt.

PAṬICCHĀDETI (paṭi + chad + e) đậy che lên, cất giấu. aor. --esi. pp. --dita, --channa. pr.p. --denta. abs. --detvā, --chādiya.

PAṬIJAGGAKA 3. người nuôi nấng, nuôi dưỡng, đỡ đầu.

PAṬIJAGGATI (paṭi + jag + a) săn sóc, trông nom, nuôi dưỡng, sửa sang. aor. --ggi. pp. --gita. abs. --gitvā, --ggiya. --na nt. sự nuôi nấng, săn sóc, trông nom, sửa sang. --naka. a. sự nuôi dưỡng, săn sóc.

PAṬIJAGGIYA a. đáng, nên nuôi dưỡng.

PAṬIJĀNĀTI (paṭi + ñā + nā) cho biết, hứa hẹn, bằng lòng. aor. --jāni. pp. patiññāta. pr.p. --jānanta. abs. --jānitvā.

PAṬIÑÑĀ f. sự hứa hẹn, nguyện vọng, sự bằng lòng, sự cho phép.

PATIÑÑA a. dùng nối lại như samanapatiñña, làm cho tin, giả bộ như.

PAṬIDADĀTI (paṭi + dā + a) trả lại hoàn lại, sửa sang lại. aor. --dadi. pp. --dinna. abs. --datvā.

PAṬIDAṆḌA m. sự thưởng, sự ban thưởng (công lao).

PAṬIDASSETI (paṭi + dis + e) tự tỏ ra, hiện trở lại. aor. --esi. pp. --dassita. abs. --setvā.

PAṬIDĀNA nt. ban thưởng, sự hồi phục.

PAṬIDISSATI (paṭi + dis + ya) được thấy, hiện diện. aor. --dissi.

PAṬIDESETI (paṭi + dis + a) tỏ ra, nói ra (sự sám hối của mình). aor. --esi. pp. --desita. abs.--setvā.

PAṬIDHĀVATI (paṭi + dhāv + a) chạy lùi lại, chạy lại gần. aor. --dhāvi. abs. --vitvā.

PAṬINANDATI (paṭi + nand + a) được vui mừng, nhận lãnh một cách vui thích. aor. --nandi. pp. --dita. abs. --ditvā. --nā f. sự hoan hỷ, vui vẻ.

PAṬINĀSIKĀ f. lỗ mũi giả.

PAṬINIVATTATI (paṭi + ni + vat + a) chạy ngược trở lại. aor. --tti. pp. --vatta. abs. --titvā.

PAṬINISSAGGA m. bỏ, từ chối, tha thứ.

PAṬINISSAJJATI dứt bỏ, từ giã, bỏ, tha thứ. aor. --jji. pp. --nissattha. abs. --jitvā, jjiya.

PAṬINETI (paṭi + ni + a) dẫn lui lại. aor. --esi. pp. --nita. abs. --netvā.

PAṬIPAKKHA a. ngược lại, đối lập. m. kẻ thù địch, kình chống. --khika thù nghịch, thuộc phe đối lập.

PAṬIPAJJATI (paṭi + pad + ya) đi trên con đường, (sự huấn luyện) đi theo, hành theo một phương pháp. aor. --jji. pp. --panna pr.p. pajjamāna. abs. --jitvā.

PAṬIPAJJANA nt. phương châm, sự thực hành, hành theo.

PAṬIPAṆṆA nt. thư trả lời.

PAṬIPATTI f. hạnh kiểm, sự thực hành, sự hành đạo.

PAṬIPATHA m. đường lối nghịch, con đường mặt trước.

PAṬIPADĀ f. đường thực hành, phương cách của sự tiến hóa.

PAṬIPANNA pp. của paṭipajjati.

PAṬIPĀHARATI (paṭi + pa + har + nā) đánh lại, đập lại. aor. --hari. pp. --pahaṭa abs. --ritvā.

PAṬIPAHINĀTI (paṭi + pa + har + nā) gởi trả lại. aor. --hini. pp. --pahita. abs. --hinitvā.

PAṬIPĀTI f. trật tự liên tiếp. --pātiỳa ad. theo thứ tự, liên tiếp.

PAṬIPĀDAKA 3. người lo sắp xếp hay giúp đỡ. m. đồ kê giường.

PAṬIPĀDETI (paṭi + pad + e) mang vào, sắp xếp, cung cấp. aor. --esi. pp. --dita. abs. --detvā.

PAṬIPĪLANA nt. sự áp bức.

PAṬIPĪḶETI (paṭi + pi +e) áp bức, đè ép (một dân tộc). aor. --esi. pp. --ḷita. abs. --tetvā.

PAṬIPUGGALA m. sự cạnh tranh, sự kình chống, người đồng đẳng, bè bạn.

PAṬIPUCCHATI (paṭi + pucch + a) hỏi lại, để câu hỏi về việc. aor. --cchi. pp. --cchita.

PAṬIPUCCHĀ f. sự hỏi lại.

PAṬIPŪJANĀ f. cung kính, danh dự.

PAṬIPŪJETI (paṭi + pūj + e) làm vẻ vang, tôn trọng. aor. --esi. pp. --jita. abs. --jetvā.

PAṬIPESETI (paṭi + pes + a) gởi trả lại, gởi ra đến, gởi đi.

PAṬIPPASSADDHA pp. của --passambhati.

PAṬIPPASSADDHI f. sự yên tịnh, sự yên lặng, sự an vui hoàn toàn, sự làm cho dịu.

PAṬIPPASSAMBHATI (paṭi + pa + sambh + a) dược an vui, yên tịnh, được êm dịu. aor. --mbhi. --nā f. nhưpassaddhi.

PAṬIBADDHA pp. của paṭibandhati cột dính với, do nơi, cám dỗ bởi. --citta a. ràng buộc trong sự thương yêu, mê say.

PAṬIBALA a. có thể, có quyền, đủ quyền.

PAṬIBĀHAKA a. sự ngăn cản, đẩy lui, người ngăn cản.

PAṬIBĀHATI (paṭi + vah + a) tránh xa, chối từ, tránh khỏi. aor. --bāhi. pp. --bāhita. pr.p. --bāhanta. abs.bāhitvā, --bāhiya.

PAṬIBIMBA nt. hình ảnh, sự phản chiếu, bản sao. --bimbita a. phản chiếu.

PAṬIBUJJHATI (paṭi + budh + ya) hiểu biết, thức dậy, thức tỉnh. aor. --jjhi. pp. --buddha. abs. --jhitvā.

PAṬIBHAYA nt. sợ sệt, kinh hãi.

PAṬIBHĀGA a. bằng nhau, giống nhau. m. sự in hệt, sự giống in nhau.

PAṬIBHĀTI (paṭi + bhā + a) nhớ lại trong trí, được rõ ràng. aor. --bhāsi.

PAṬIBHĀNA nt. trí sáng sẵn sàng, sự thông minh, sáng suốt. --vantu m. f. a. sẵn có trí tuệ sáng suốt.

PAṬIBHĀSATI (paṭi + hbā + a) nói trả lại, trả lời, đáp lại. aor. --bhāsi.

PAṬIMAGGA m. đường ngược lại, đường đối diện.

PAṬIMAṆḌITA (pp. của paṭimandeti) gồm có, trang điểm với.

PAṬIMALLA m. sự cạnh tranh, đối thủ, người đánh vật, địch thủ.

PAṬIMĀ f. hình ảnh, mặt mày.

PAṬIMĀNETI (paṭi + mān + e) làm cho danh dự, trông đợi. aor. --esi. pp. nānita. abs. --netvā tôn kính.

PAṬIMUKKA (pp. của paṭimuñcati) : bọc vào, cột lại, trói lại.

PATIMUÑCATI (paṭi + muc + m + a) mặc y phục vào, cột lại, đóng lại (sách). aor. --muñci. abs. --citvā.

PAṬIYĀDETI (paṭi + yat + e) sửa soạn, sắp xếp, giao lại, cung cấp. aor. --esi. pp. --dita, --yatta. abs. --detvā.

PAṬIYODHA m. quân địch, kẻ thù nghịch, sự đánh trái ngược lại.

PAṬIRĀJA m. nhà vua thù địch.

PAṬI (TI) RŪPA a. thuận lợi, đúng rồi, xứng đáng.

PAṬI (TI) RŪPAKA a. giống như, giả dạng như, trong hình dạng của...

PAṬIRŪPATĀ f. sự giống nhau, sự in nhau, đúng in.

PAṬILADDHA pp. của patilabhati.

PAṬILABHATI (paṭi + labh + a) được lợi lộc, thọ lãnh. aor. --labhi. pr.p. --bhanta. abs. --bhitvā, --laddhā.

PAṬILĀBHA m. sự được lợi, sự được, tậu, thâu được.

PAṬILĪYATI (paṭi + lī + ya) rút lui, tránh xa nơi. aor. --līyi. pp. paṭilina. abs. --liyitvā.

PAṬILĪYANA nt. sự tránh xa, rút lui.

PAṬILOMA a. ngược lại, trái lại, đối chọi lại. --pakkha m. phe đối lập, sự đối chọi, chống đối.

PAṬIVACANA nt. trả lời, đáp lại.

PAṬIVATTANA nt. dời, quay về phía sau, lùi lại sau.

PAṬIVATTIYA a. quay lại phía sau.

PAṬIVATTU m. người nói chống đối.

PAṬIVATTETI (paṭi + vat + e) quay về phía sau. aor. --esi. pp. --vattita abs. --tetvā, --vatīya.

PAṬIVADATI (paṭi + vad + a) trả lời, đáp lại, nói trả lại. aor. --vadi. pp. --vutta. abs. --vatvā, --vaditvā.

PAṬIVASATI (paṭi + vas + a) ở, cư ngụ. aor --vasi. pp. --vutta. abs.--sitvā.

PAṬIVĀTAṂ ad. ngược gió.

PAṬIVĀDA m. cải lại, bỏ trở lại.

PAṬIVIṂSA m. một cổ phần, một miếng (phần).

PAṬIVIJĀNĀTI (paṭi + vi + ñā + nā) nhìn nhận, biết. aor. --jāni.

PAṬIVIJJHATI (paṭi + vidh + ya) thấm vào, hiểu biết, gồm vào. aor. --jhi. pp. --viddha. abs. --vijjha, --vijjhitvā.

PAṬIVIDITA (pp. của pativijānāti) sự hiểu biết, sự nhận chắc, sự tin chắc.

PAṬIVINODANA nt. sự dời đi, sự trục xuất, sự kéo ra khỏi.

PAṬIVINODETI (paṭi + vi + nud +e) làm tiêu tan (ảo tưởng), dẹp đi, đuổi đi khỏi. aor. --esi. pp. --dita. abs. --detvā.

PAṬIVIBHAJATI (paṭi + vi + bhaj + a) phân chia, định rõ, chỉ rõ. aor. --bhaji. pp. --vibhatta. abs. --bhajitvā.

PAṬIVIRATA pp. của paṭiviramati

PAṬIVIRAMATI (paṭi + vi + ram + a) xa lánh từ. aor. --rami. pr.p. --manta. abs. mitvā.

PAṬIVIRUJJHATI (paṭi + vi + rudh + a) làm thành thù địch, chống đối. aor. --jhi. abs. --jhitvā.

PAṬIVIRUDDHA pp. của paṭivirujjhati, sự đối lập, sự nghịch lại.

PAṬIVIRŪHATI (paṭi + vi + ruh + a) mọc trở lại. aor. --rūhi. pp --viruḷha. abs. --rūhitvā.

PAṬIVIRODHA m. sự chống đối, đối lập, sự thù nghịch.

PAṬIVISSAKA m. người lân cận. adj. sự lân cận, sự cư ngụ gần nhau.

PAṬIVEDETI (paṭi + vid + e) làm cho hiểu biết, báo cáo, tuyên bố. aor. --esi. pp. --vedita. abs. --detvā.

PAṬIVEDHA m. sự giác ngộ, sự đắc được, sự hiểu biết rõ ràng.

PAṬISAṂYUTTA (pp. của paṭisamyujjati) có liên hệ đến, thuộc về.

PAṬISAṂVEDĪ a. người thọ hưởng, kinh nghiệm, đau khổ, hay vui thích.

PAṬISAṂVEDETI (paṭi + saṃ + vid + e) đang bị (chịu đựng) cảm giác, thực nghiệm. aor. --esi. pp. --vidita, --vedita. abs. --detvā.

PAṬISAṂHARANA nt. --hāra. m. có thể xếp lại được, dời dẹp đi được.

PAṬISAṂHARATI (paṭi + saṃ + har + a) rút lui, dời đi, xếp lại. aor. --hari. pp. --harita, --hata. abs--haritvā.

PAṬISANKHARANA nt. sự vá lại, sự sửa chữa lại, sự tu bổ lại.

PAṬISANKHAROTI (paṭi + saṃ + kar + a) sửa soạn lại, tu bổ lại, vá lại. aor --khari. pp. --khata. abs. --kharitvā.

PAṬISANKHĀ, --khāya abs. đã quán tưởng hay phân tích (sự lợi ích) rõ rệt. --na nt. sự phân biệt rõ, sự suy xét, sự chú ý, sự quán tưởng. --ra m. như paṭisamkharaṇa.

PAṬISAÑCIKKHATI (paṭi + saṃ + cikkh + a) phân biệt rõ, suy xét. aor. --khi. pp. --khita.

PAṬISANTHĀRA m. sự tiếp rước, sự ân cần tiếp rước.

PAṬISANDAHATI (paṭi + saṃ + dah + a) thống nhất, hòa hợp. aor. --dahi. pp.--sandhita, sandahita.

PAṬISANDHĀTU m. người hòa hợp, người hòa giải, đem lại hòa bình, đoàn kết.

PAṬISANDHĀNA nt. sum họp, đoàn tụ.

PAṬISANDHI f. sự tái sinh, sum họp, đầu thai vào lòng mẹ.

PAṬISAMBHIDĀ f. sự minh sát về, phân tách, sự hiểu biết phân biệt rõ.

PAṬISAMMODATI (paṭi + saṃ + mud + a) lời tiếp rước thân mật. aor. --modi. pp. --modita. abs. --ditvā.

PAṬISARAṆA nt. sự núp ẩn, sự giúp đỡ, bảo vệ, hộ trì.

PAṬISALLĀNA nt. yên tịnh, nghỉ ngơi, ẩn dật an nhàn. --sāruppa a. chỗ thuận tiện cho sự ẩn dật (sự tham thiền, hành đạo).

PAṬISALLĪYATI (paṭi + sa ṃ + li + ya) đang ẩn dật, tham thiền. aor. --līyi. pp. --lina. abs. --līyitvā.

PAṬISĀMETI (paṭi + sam + e) sắp xếp có thứ tự, để riêng ra. aor. --esi. pp. --mita. abs. --metvā.

PAṬISĀSANA nt. phúc đáp, trả lời thông điệp.

PAṬISEDHA m. --dhana nt. ngăn cấm, từ chối, tránh né. --ka a. ngăn cấm, ngăn ngừa, từ chối.

PAṬISEDHETI (paṭi + sidh + e) tránh né, ngăn ngừa, chối từ, ngăn cấm. aor. --esi. pp. --dhita. abs. --dhetvā, --dhiya.

PAṬISEVATI (paṭi + sev + a) theo sau, theo dõi, thực hành, dùng một thức thuốc, mê thích theo. aor. --sevi. pp. --vita. pr.p. --sevanta. abs. --sevitvā, --seviya, --na nt. sự thực hành, sự cần dùng, sự đi theo.

PAṬISOTAṂ ad. ngược dòng (nước).

PAṬISAVA m. sự hứa hẹn, sự bằng lòng.

PAṬISSUNĀTI (paṭi + su + nā) bằng lòng, hứa hẹn, thỏa thuận. aor. --suṇi. pp. --suta. abs. --sunitvā.

PAṬIHANNATI (paṭi + han + ya) buồn rầu vì đụng, vấp phải một điều gì. aor. --hanni. pp. --hata. abs. --hannitvā.

PAṬIHATA (pp. của paṭihannati) bị đánh đập, phải lòng, say mê.

PAṬIHANANA nt. sự gõ, đập, đánh, sự ghét bỏ, sự đẩy, sự đụng chạm.

PAṬIHANATI (paṭi + han + a) đánh, đập lại, tránh né, đụng, chạm nhau. aor. --hani. pp. pantihata. ab. --hantvā.

PAṬU a. thông thạo, khôn khéo, người thông thạo. --tā f., --tta nt. sự khôn khéo.

PAṬOLA m. trái bầu (ngoằn ngoèo như con rắn), cây bí.

PAṬṬA, PAṬṬAKA nt. một tấm, một miếng, một bản khắc (chữ), một miếng dài.

PAṬṬA nt. hàng vải, một tấm vải để băng bó, một miếng vải dài. adj. thuộc về hàng lụa.

PAṬṬANA nt. một hải cảng, một tỉnh lỵ gần thương cảng.

PAṬṬIKĀ f. một miếng vải dài, một cuộc băng, dây nịt lưng.

PAṬṬHĀPETI (pa + thā + āpe) thành lập, khởi sự, bắt đầu (làm gì). aor. --esi. pp. --pita. abs. --petvā.

PAṬṬHĀNA nt. khởi sự tiến tới, khởi điểm, nêu ra, trưng ra, dẫn ra, đề nghị.

PAṬṬHĀYA in. khởi sự với, từ đây về sau, kể từ đây.

PAṬHATI (path + a) đọc, xem, tụng kể ra. aor. --paṭhi. pp. --paṭhita. abs. paṭhitvā, --na nt. sự đọc.

PAṬHAMA a. trước tiên, trước hết xưa kia. --maṃ ad. trước hết, lần đầu tiên. --taraṃ ad. trước hết, càng sớm càng tốt.

PAṬHAVĪ f. đất. --kampana nt. sự động đất (rung rinh). --kasina nt. lấy đất làm đề mục tham thiền. --calanant. cāla m. sự rung rinh đất. --dhātu f. chất đất. --sama a. giống in như đất. --vojā f. hương vị của đất.

PAṆAMATI (pa + nam + a) cúi mình để chào, tôn sùng, đảnh lễ, lễ bái. aor. --panami. pp. panamita, panata.abs. mitvā.

PAṆĀMA m. lễ bái, sự cúi mình xuống; sự tôn kính, sự lạy.

PAṆĀMETI (pa + nam + e) giải tán, sa thải, đóng lại, giăng ra. aor. --esi. pp. --mita. pr.p --menta. abs. --metvā.

PAṆIDAHATI (pa + ni + dah + a) ước vọng, mong muốn, hướng dẫn, truyền bá. aor. --dahi. pp. paṇihita, dahita. abs. paṇidhāya, dahitvā.

PAṆIDHĀNA nt. panidhi m. nguyện vọng, sự ước muốn.

PAṆIPĀTA m. sự tôn kính, lễ bái.

PAṆIYA nt. hàng hóa, thương mãi. m. người buôn bán.

PAṆIHITA (pp. của paṇidahati) được hướng dẫn, nghiêng về, cố ý.

PAṆĪTA a. cao quí, đầy hương vị ngọt ngon. --tara a. càng quí báu, ngon nhất.

PAṆETI (pa + ni + e) ra lịnh (phạt vạ). aor --esi. abs. --paṇetvā.

PAṆḌAKA m. người bộ nấp, hoạn quan.

PAṆḌARA a. màu trắng.

PAṆḌICCA nt. trí tuệ, bác học, thông thái.

PAṆḌITA a. sáng suốt. m. người trí tuệ. --ka m. nhà mô phạm, giáo sư.

PAṆḌU a. vàng dợt, hơi vàng vàng. --kambala nt. mền màu cam, tên cái ngai của đức Trời Đế Thích. --palāsam. người sẵn sàng rời bỏ gia đình, là khô héo, tàn úa. --roga m. bịnh vàng da, bịnh huỳnh đản.

PAṆṆA, --naka nt. lá cây, lá bối diệp để viết chữ lên, lá thơ. --kuti f. lều tranh hay lợp bằng lá. --cchatta nt. tàn hay lọng làm bằng lá cây. --santhara m. chiếu, đệm làm bằng lá. --sālā m. chòi, lều, nhà bằng lá.

PAṆṆATTI như paññatti.

PAṆṆARASA 3. số mười lăm, ngày rằm.

PAṆṆĀKĀRA m. vật biếu tặng, đồ cho.

PAṆṆĀSĀ f. số năm mươi (50).

PAṆṆIKA m. người bán rau, cải, trái cây, lá tươi.

PAṆYA như paṇiya.

PAṆHI m. gót chân.

PATATI (pat + a) rớt xuống, hạ xuống (phi cơ) đáp xuống. aor. --pati. pp. patita. pr.p. patanta. abs. patitvā.

PATANA nt. sự rớt xuống.

PATANU a. ốm yếu quá, mảnh khảnh.

PATĀKĀ f. lá cờ, cờ hiệu (đuôi cheo).

PATĀPA m. sự huy hoàng, xán lạn. --vantu a. huy hoàng, xán lạn.

PATĀPETI (pa + tap +e) làm cho nóng, làm khô héo, làm cháy xém. aor. --esi. pp. patāpita.

PATI m. chúa tể, chồng chủ nhân, thầy. --kula nt. gia quyến bên chồng.

PATIṬṬHAHATI, --ṭṭhāti (pati + hā + a) thành lập, đứng vững vàng, tìm sự nâng đỡ. aor. --thahi, --thāsi. pp. --thita. pr.p. --hanta. abs. --ṭhahitvā, --ṭhāya. inf. --ṭhituṃ, --ṭhātum.

PATIṬṬHĀ f. sự giúp đỡ, nâng đỡ, chỗ nghỉ ngơi.

PATIṬṬHĀTABBA, --ṭhitabba pt.p. nên, đáng được thành lập.

PATIṬṬHĀNA nt. định cư, nhất định, sự giúp đỡ.

PATIṬṬHĀPETI (caus. của patiṭṭhāti) thành lập, xây dựng, sắp đặt. aor. --esi. pp. --pita. pr.p. --penta. abs. --petvā, --piya.

PATIṬṬHĀPETU m. người sáng lập, thành lập.

PATITA pp. của patati.

PATITIṬṬHATI (pati + ṭhā + a) đứng dậy, trở lại.

PATIBBATĀ f. người vợ chân thành.

PATIRŪPA như paṭirūpa

PATISSATA a. tư tưởng, chú ý.

PATĪCI f. hướng tây.

PATĪTA a. vui mừng, hoan hỷ.

PATODA m. cây gậy đầu có mũi nhọn để thúc trâu bò kéo xe, roi để đánh xe. --ka nt. móc sắt; sự thúc, đẩy ai bằng ngón tay. --laṭṭhi f. cây gậy của người đánh xe.

PATTA (pp của pāpuṇāti) đến nơi đã được, đắc được.

PATTA m. bình bát (đi khất thực) nt. cái lá cây, cái lồng (chim), cánh chim. --kkhandha a. nhìn xuống, nghiêng vai xuống, ngả lòng, chán nản. --gata a. cái chi có trong bình bát. --gandha m. mùi của lá cây. --gāhaka m. người mang bình bát cho người khác. --thavikā f. áo bát. --pānī a. bình bát trong tay. --pinṇdika a. ăn trong một bình bát (không dùng vật thứ hai).

PATTABBA (pt.p. của papunāti) cái chi mình được, đến hay đắc.

PATTĀDHĀRAKA m. chân bát, đồ kê bát.

PATTĀNUMODANA f. sự hồi hướng phước báu, hay sự hoan hỉ thọ lãnh phước.

PATTI m. bộ binh, pháo binh. f. sự đến, đắc được, phước báu, điều thiện. một phần cho. --ka a. được một phần. --dāna nt. hồi hướng phước lành hay chia phần phước báu.

PATTIKA, padika a. đi bộ. 3. người đi bộ, bộ binh.

PATTUṆṆA nt. một thứ vải.

PATTUṂ inf. đến nơi, đắc được.

PATTHA m. sự đo lường mễ cốc, hay vật lỏng (dầu), bốn cái này làm một cân, coi chữ pasata.

PATTHAṬA pp. của pattharati rải ra, truyền ra, hiểu biết rất rộng.

PATTHADDHA a. cứng quá, vất vả quá.

PATTHANĀ f. sự quyết tâm, nguyện vọng, sự ước mong.

PATTHAYATI (pa = attha + aya) ước ao, mong mỏi. nguyện ước. aor. --thayi. pr.p. --yanta. pp. patthita abs.yitvā.

PATTHAYĀNA a. ước mong.

PATTHARA m. một tảng, một tấm đá dẹp.

PATTHARATI (pa + thar + a) rải ra, truyền bá, mở rộng. aor. --thari. pp. patthaṭa. pr.p. --ranta. abs. --pattharitvā.

PATTHIVA m. ông vua.

PATTHETI (pa + atth + e) nguyện vọng, mong mỏi. aor. --esi. pp. thita. pr.p thenta. abs. --thetvā.

PATVĀ abs. của papunāti đã đến nơi, đã được.

PATHA m. con đường, đường đi, hàng của là : gaṇanapattha, hàng của bài toán, kế toán.

PATHAVĪ như paṭhavi.

PATHĀVĪ, paṭhika m. lữ hành, người đi bộ.

PADA nt. bàn chân, bước chân, một lời nói, địa vị, chỗ, lý do, nguyên nhân một câu kệ, sự an nghỉ cuối cùng. --tthāna nt. nguyên nhân gần nhất, kế cận. --cetaya nt. bàn chân, dấu chân thánh nhân (như đức Phật). --jāta nt.nhiều kiểu dấu chân. --pūrāna nt. một phần nhỏ trợ từ. --bhājana nt. sự phân chia tiếng nói, phân mỗi tiếng riêng ra. --bhānaka a. người đọc những lời lẽ trong kinh. --vaṇṇanā f. giải thích từ tiếng. --valañja nt. dấu vết, dấu chân. --vihhāga m. sự rời riêng của tiếng. --sadda m. tiếng chân bước đi.

PADAKKHIṆĀ f. sự đi chung quanh, sự đi vòng phía tay mặt của bậc đáng tôn kính hay vật đáng tôn sùng (tháp), đi quanh (nhiễu Phật ba vòng).

PADATTA (pp. của padāti) trao cho, phân phát cho.

PADARA nt. tấm ván, cái bàn.

PADAVĪTIHĀRA m. sự đổi bước đi.

PADAHATI (pa + dah + a) cố gắng, ham mê, bắt đầu, chạm trán. aor. padahi. pp. --hita. abs. --hitvā.

PADĀTAVE inf. cho, tặng, bố thí.

PADĀTU m. người cho, người chia cho.

PADĀNA nt. sự cho, sự tặng.

PADĀḶANA nt. sự tách ra, xé ra, sự chẻ, bửa ra (củi).

PADĀLETI (pa + dar + e) chẻ, bửa ra, tách ra, mở tung ra. aor. --esi. pp. --ḷita. pr.p. --ḷenta. abs. --ḷetvā.

PADĀḶETU m. người chẻ, bửa ra.

PADIKA a. gồm có những hàng thơ. m. người đi bộ.

PADITTA pp. của padippati.

PADIPPATI (pa + dip + ya) làm lên ngọn, làm cho cháy thêm. aor. --ppi. pr.p. --pamāna.

PADISSATI (pa + dis + ya) thấy được, hiện ra, tỏ ra. aor. --dissi. pp. padiṭṭha. pr.p. --samāna.

PADĪPA m. cái đèn, ánh sáng. --padippaya nt. nhiên liệu cho ánh sáng. --kāla m. giờ đốt đèn.

PADĪPETI (pa + dip + e) thắp đèn, giải nghĩa, làm cho hăng hái. aor. --esi. pp. --pitā. pr.p. --penta. abs.padipetvā.

PADĪYATI (pa + dā + i + ya) bỏ ra, hay là biếu tặng, cho. aor. --padīyi. pp. padinna.

PADUṬṬHA (pp. của padussati) độc ác, đồi bại, hư thúi.

PADUBBHATI (pa + dubh + ya) âm mưu chống lại. aor. --bhi. pp. --bhita. abs. --bhitvā.

PADUMA nt. hoa sen, tên một cảnh địa ngục (nơi để luận tội) và nơi đó có nhiều lắm (không kể xiết). --kāṇṇikā f.vỏ bông sen. --kalāpa m. một bó hoa sen. --gabbha m. trong lòng hoa sen. --patta nt. cánh hoa sen. --rāga m.hộ rubi. --sara m. ao, hồ sen. --minī f. cọng sen. --minīpatta nt. lá sen.

PADUMĪ a. có những bông sen, có đốm, có vằn.

PADUSSATI (pa + dus + ya) làm sái, đồi bại, hư thúi, phạm lỗi. aor. --esi. pp. paduṭṭha abs. --ssitvā.

PADUSSANA nt. sự phạm luật, âm mưu.

PADŪSETI (pa + dus + e) làm nhơ bẩn, làm hư thúi, làm tồi bại, xấu xa. aor. --esi. pp. padūsita. abs. --setvā.

PADESA m. miền, xứ, chỗ, địa phận. --ñāṇa nt. sự hiểu biết có hạn chế. --rajja nt. sự uy quyền của địa phận. --rāja m. tiểu vương, quận tước.

PADOSA m. hoàng hôn, sự sân hận, sự không đủ, thiếu, khiếm khuyết.

PADMA như paduma.

PADAṂSA m. --sana nt. sự phá hủy, sự vi phạm, sự phạm luật, sự cướp giật.

PADAṂSIYA a. chịu trách nhiệm, bị vi phạm hay tấn công trước hay cướp giật.

PADHAṂSETI (pa + dhaṃs + e) phá hủy, tấn công, cướp giật, vi phạm. aor. --esi. pp. --sita. abs. --setvā.pr.p. --senta.

PADHĀNA a. đứng đầu, trước nhất.

PADHĀNA, padahana nt. cố gắng, ráng sức, tinh tấn. --ghara nt. cái nhà dùng để tham thiền. --nika a. cố gắng tham thiền.

PADHĀVATI (pa + dhāva + a) chạy ra, đến. aor --padhāvi.

PADHĀVANA nt. sự chạy ra.

PADHŪPETI (pa + dhup + e) làm lên khói, xông khói, coi dhūpeti. pp. padhūpita.

PADHOTA (pp. của padhovati) rửa sạch, làm cho bén, nhọn.

PANA in. và, lại nữa, nhưng vậy, ngược lại, và bây giờ đây, hơn nữa.

PANASA m. cây mít. nt. trái mít hay sa kê.

PANASSATI (pa + nas + ya) bị mất, biến mất, đi đến sụp đổ. aor. --ssi. pp. panaṭṭha.

PANĀḶIKĀ f. ống điếu, ống tròn (túp), eo biển, giòng nước.

PANUDATI (pa + nud + a) dời đi, đẩy đi chỗ khác, làm tiêu tan. aor. --nudi. pp. --dita. abs. --ditvā, diya. pr.p. --damāna.

PANU (Ū) DANA nt. sự dời đi, sự làm tan đ

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: