31/08/2010 06:12 (GMT+7)
Số lượt xem: 3707
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

mat trang.jpgNo stealing  ( Lesson…..) A.English     The father was shocked by what his son said. He thought that nobody could see what he was doing at night. His son’s words made  him feel ashamed.

 

B.Vietnamese

 

Người cha đã sửng sốt khi nghe con mình nói. Ông ấy đã nghĩ không một người nào có thể nhìn thấy những gì ông đã làm tối nay. Những lời nói của người con trai làm ông xấu hổ.

 

C. Vocabulary

 

Father ; Người cha

Ben's a wonderful father – Ben là người cha tuyệt vời

You've been like a father to me – Ông giống như là cha của tôi.

Father, I cannot lie to you – Cha ơi, con không thể nói dối cha.

Henry Moore is considered to be the father of modern British sculpture – Henry Moore được coi là cha đẻ của nghệ thuật điêu khắc hiện đại Anh.

 

Shock : Ngạc nhiên, sửng sốt

The advertisements were designed to shock – Quảng cáo được thiết kế để gây sự thu hút.

I think it shocks him to hear women talking about weapon – Tôi nghĩ anh ấy sửng sốt khi nghe phụ nữ nói chuyện về vũ khí.

I have to be careful what I say to my mother, she's very shockable- Tôi đã cẩn thận khi nói với mẹ tôi, bà ấy rất dễ bị sốc.

 

Thought : Suy nghĩ

I've just had a thought – Tôi vừa có một suy nghĩ.

Why don't you try the other key?’ ‘That's a thought!’ Tại sao bạn không thử chìa khóa khác? Hãy thử xem.

All kinds of thoughts raced through my mind – Tất cả suy nghĩ đã đi qua trí óc tôi.

I'd like to hear your thoughts on the subject – Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về đề tài.

 

Could : Có thể

She said that she couldn't come – Cô ấy nói cô ấy không thể đến.

I couldn't hear what they were saying – Tôi không thể nghe những gì họ nói.

Sorry, I couldn't get any more- Xin lỗi tôi không thể nhận được nhiều hơn

Could I use your phone, please? Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn được không?

I could do it now, if you like – Tôi có thể làm nó bây giờ nếu bạn muốn.

I'm so fed up I could scream! Tôi buồn quá muốn khóc.

 

Word : Từ, chữ

Do not write more than 200 words – Không viết nhiều hơn 200 từ.

Do you know the words to this song? Bạn có biết những từ trong bài hát này.

What's the Spanish word for ‘table’? Tiếng Tây Ban Nha nghĩa của tử “ cái bàn ” là gì ?

He was a true friend in all senses of the word- Anh ấy là người bạn tốt ở mọi phương diện.

I could hear every word they were saying – Tôi không thể nghe rõ những từ họ đang nói.

He couldn't find the words to thank her enough- Anh ấy không thể tìm được từ nào để cảm ơn cô ấy.

 

Ashamed : Xấu hổ

You've got nothing to be ashamed of – Bạn không phải e ngại

He was ashamed to admit to his mistake – Anh ấy rất e thẹn để thừa nhận sai lầm của anh ấy.

I was ashamed that I'd made so little effort – Tôi rất xấu hổ vì tôi đã có quá ít cố gắng.

I felt so ashamed of myself for making such a fuss – Tôi cảm thấy rất xấu hổ vì đã làm ồn ào.

How could you treat her like that? I'm so ashamed of you! Bạn đã đối xử với cô ấy như vậy? tôi rất xấu hổ cho bạn./


Đồng An - Hoàng Phước Đại

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: