22/08/2010 10:35 (GMT+7)
Số lượt xem: 3778
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

No stealing  ( Lesson…..)

A.English

 

“Where? Who?” he asked. The son pointed at the sky, “There, Daddy.  It’s the moon. The moon is looking at us.”

 

B.Vietnamese

 

“ Ở đâu, Ai đã nhìn vậy ?” Ông ấy hỏi người con. Người con trai chỉ vào bầu trời,” Đó, Thưa cha, mặt trăng đã nhìn thấy chúng ta.”

 

C. Vocabulary

 

Where : Ở Đâu

Where does he live? Bạn ở đâu?

"I put it on your desk." "Where? I can't see it?" Tôi đã đặt nó trên bàn của anh. “ Ở đâu, tôi không thể tìm ra nó?”

Where are we going? Bạn đang định đi đâu?

Now where did I put my glasses? Bây giờ tôi đặt kính tôi ở đâu?

Where's the party being held? Buổi tiệc được tổ chức ở đâu?

Where did you put my umbrella? Bạn đã để cái dù của tôi ở đâu?

I've left my keys somewhere and I don't know where- Tôi để cái chìa khoá của tôi ở đâu bây giờ tôi không biết tìm đâu  nữa.

 

Who : Ai

Who did this? Ai đã làm điều này?

Who's she? Cô ta là ai?

Who are all those people? Những người này là ai vậy?

She asked me if I knew who had got the job. Cô ấy hỏi tôi có biết ai đã nhận công việc.

Who do you want to talk to? Bạn muốn nói chuyện với người nào đây?

Who can tell what will happen now? AI có thể nói được cái gì sẽ xảy ra lúc này?

 

Ask : Hỏi

She asked me a question – Cô ấy hỏi tôi một câu hỏi.

She asked a question about Viet Nam  history – Cô ấy hỏi một câu về lịch sử  Việt Nam.

She asked me about Viet Nam history – Cô ấy hỏi tôi về lịch sử Việt Nam.

 

I asked the guard the time of the train's departure – Tôi hỏi người gác cổng thời gian tàu khởi hành.

I asked when the train would leave – Tôi hỏi khi nào tàu rời ga.

I asked to see my accountant – Tôi yêu cầu gặp kế toán của tôi

I'd like to ask your advice on a financial matter – Tôi muốn lời khuyên của bạn về vấn đề tài chính.

 

Point : Chỉ

If you see her, please point her out to me- Nếu như bạn thấy cô ta , hãy chỉ cô ta cho tôi.

Look at that!" she said, pointing at the hole in the door. Hãy nhìn đằng kia! Cô ấy nói, chỉ về cái lỗ trên cửa ra vào.

Small children are often told that it's rude to point - Những đứa trẻ thường được cho là thô lỗ khi chỉ tay.

He said that the man had pointed a knife at him – Anh ấy nói người đàn ông chĩa cái dao về anh ấy.

The road sign points left. - Bảng chỉ đường bên tay trái.

All the cars were pointing in the same direction - Tất cả xe ô tô đều đi về cùng một hướng.

There was an arrow pointing to the door – Có một mũi tên chỉ về phía cổng nhà.

 

Sky : Bầu trờ

A blue sky - Trời màu xanh.

A dark sky - Trời tối.

Can you see those birds high up in the sky? Bạn có thể nhìn thấy những con chim đang bay cao trên bầu trời.

We looked up at  the sky at the sound of the plane – Chúng tôi đang ngước nhìn lên bầu trời theo tiếng động cơ máy bay.

Đồng An.

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: