31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 15210
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

A. English
One day, when the prince visited a village, he saw four people: one sick, one old, one dead and a holy man. The first three made him very sad. The holy man made him think about what it meant to be happy.

B. Vietnamese

Một ngày nọ, khi thái tử đi thăm một ngôi làng. thái tử thấy bốn người : Một người bị ốm, một người già, một người chết và một vị tu sĩ. Ba người đầu tiên khiến cho ngài buồn. Vị tu sĩ làm cho thái tử suy nghĩ về cách thức để đạt được hạnh phúc.

C. Vocabulary

Visited : Thăm viếng
To pay a visit to a friend - Đến thăm một người bạn
To pay a visit to a lawyer -  Đến thăm  một luật sư
It was his first visit to his teacher - Đó là lần đầu tiên anh ta đến thăm thầy mình
The king's visit to France -  Cuộc viếng thăm Pháp của quốc vương
To visit a school -  Kiểm tra một trường học
The school inspector is visiting next week  - Ông thanh tra trường học tuần sau đi thanh tra
We visited a few galleries while we were in Gia Lai province  – Chúng tôi đã đi thăm một vài phòng triển lãm trong khi chúng tôi đi thăm  tỉnh Gia Lai
Will you visit me when I'm in hospital? Anh sẽ chăm nom em khi em nằm bệnh viện
When did you last visit the dentist? Anh đi khám bác sỹ nha khoa lần cuối khi nào?


Village : Làng quê

A fishing village – Ngôi làng đánh cá
A mountain village – Ngôi làng trên núi
Many people come from villages to work in the town - Nhiều người từ các làng quê đến thành phố để kiếm việc làm

Saw : Trông thấy
Seeing is believing -  Trông thấy thì mới tin
I saw him in the distance -  Tôi trông thấy nó từ xa
Worth seeing -  Đáng chú ý
I cannot see the point -  Tôi không thể hiểu được điểm đó
He has seen two regimes - Anh ấy đã sống qua hai chế độ
He will never see 50 again -  Anh ta đã quá 50
He refused to see me -  Anh ấy từ chối không tiếp tôi
Can I see you on business?   Tôi có thể gặp anh để bàn chuyện làm ăn không?

People : Nhân dân
The peoples of Asia - Các dân tộc châu Á
The French-speaking peoples - Các dân tộc nói tiếng Pháp
Many people never take any exercise  - Nhiều người không bao giờ tập thể dục
We've invited thirty people to our party – Chúng tôi mời ba mươi người đến dự tiệc chúng tôi

People will think you've gone mad - Mọi người nghĩ chúng tôi bị điên rồ
People like to be made to feel important - Mọi người thích làm ra vẻ quan trọng

Sick - Bị ốm
She has been sick for weeks - Chị ấy bị ốm đã mấy tuần nay
To feel sick - Cảm thấy buồn nôn
A sick feeling in the stomach - Cảm giác nôn nao trong dạ dày
You'll make yourself sick if you eat all those sweets - Nếu ăn hết những chiếc kẹo này, con sẽ bị nôn nao
A sick child - Một đứa trẻ bị ốm
A sick cow - Một con bò bị ốm
My father has been off sick for a long time – Cha tôi nghỉ ốm trong khỏang thời gian khá dài


Old : Già, lớn tuổi
An old man - Một người đàn ông già
We're all getting older – Chúng ta trở nên quá già
I was shocked by how old he looked – Tôi thực sự sốc vì anh ấy quá già
I'm too old to be out clubbing every night Tôi quá già để mỗi ngày
I think this cheese is a bit old judging by the smell of it – Tôi nghĩ miếng pho mát này đã để quá lâu bởi mùi của nó

Dead : Chết, trạng thái tê cứng
She's been dead for twenty years now -  Cô ấy đã chết cách đây 20 năm
The motorcyclist was dead on arrival at the hospital - Một người lái xe moto đã chết trên đường đển bệnh viện
He was shot dead outside his home Anh ấy bị bắn chết bên ngòai nhà ânh ấy
If a part of your body is dead, you cannot feel it – Khi một phần cơ thể của bạn bị tê không thể cảm nhận được
I've been sitting with my legs crossed for so long, my right leg has gone dead.- Tôi ngồi với chân xếp bàn trong thời gian đến nỗi chân phải của tôi bị tê cứng

Holy : Tu hành, linh thiêng, tín ngưỡng
Holy water - Nước cam lồ
Holy ground - Đất thiên
A holy man - Một người sùng đạo
To live a holy life -  Sống thanh tịnh


The first : Đầu tiên
This is my first visit to New York - Đây là lần đầu tiên tôi đi tham quan New York
I fell in love with him the first time I saw him – Tôi cảm thấy thương mến khi gặp anh ấy lần đầu tiên
I'm always nervous for the first few minutes of an exam – Tôi luôn lo âu trong những giây phút đầu tiên của một kỳ thi
In the first place – Địa điểm thứ nhất

Made : Làm  từ, chế tạo từ
He was wearing a suit made from pure silk – Anh ấy mặc một bộ áo quần làm từ lụa nguyên chất
The house was made of wood with an iron roof – Ngôi nhà được làm bằng gỗ với một mái ngói bằng kim loại

Sad : Buồn
I've just received some very sad news -  Tôi vừa nhận được một vài tin buồn
She gave a rather sad smile - Cô ấy cười buồn
I'm so sad that you can't come - Tôi rất buồn khi bạn không đến
It's sad to see so many failures last year - Thật là buồn khi nhìn thấy quá nhiều thất bại trong năm ngóai
I was sad to hear that they'd split up – Tôi đã buồn khi nghe họ chia tay

Give those flowers some water - they're looking a bit sad – Cho ít nước vào những bông hoa này, trông nó có vẻ bị héo

Think : Suy nghĩ
I think that I've met you before – Tôi nghĩ tôi đã gặp anh ấy trước đây
I don't think Emma will get the job – Tôi không nghĩ Emmam sẽ nhận việc
What did you think of the film? Bạn nghĩ gì về bộ phim này
What do you think about this latest government scheme? Bạn nghĩ gì về kế họach chínhphủ vừa rồi
I think it is important to learn English. Tôi nghĩ rất quan trọng để học tiếng Anh


Meant : Ý định, nghĩa của từ
What does this word mean? Từ này có nghĩa là gì
These figures mean that almost 7% of the working population is unemployed - Con số này , minh họa này cho thấy gần 7 % những người ở độ tuổi lao động là bị thất nghiệp
What do you mean by that remark? Bạn có ý ý kiến gì về nhận xét này


Happy : Hạnh phúc

A happy childhood - Tuổi thơ hạnh phúc
She looks so happy – Cô ấy trông rất hạnh phúc./.

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: