31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 14982
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

 A. English
The prince grew up to be a strong, handsome, young man. He married a beautiful girl. They lived happily together.

B. Vietnamese
Thái tử lớn lên và trở thành một chàng trai mạnh khỏe, khôi ngô, tuấn tú. Thái tử lập gia đình với cô gái xinh đẹp. Họ sống với nhau rất hạnh phúc.

C. Vocabulary


Grew : Lớn lên, phát triển


How tall you've grown !  Em đã  cao lên nhiều lắm!
A growing child needs plenty of sleep -  Trẻ đang lớn cần phải ngủ nhiều
She wants to let her hair grow - Cô ấy muốn để tóc dài
You must invest if you want your business to grow - Anh phải đầu tư nếu muốn doanh nghiệp của anh phát triển
The company profits grew by 5% last year – Lợi nhuận công ty tăng 5 % so với năm ngoái
Shortage of water is a growing problem – Lo ngại về khan hiếm nước ngày càng gia tăng
An's grown almost an centimeter in the last month – An cao gần 1 cm trong tháng vừa rồi

Strong : Mạnh mẽ, rắn chắc


Strong muscles – Cơ bắp săn chắc
He's strong enough to lift a car! Anh ấy khỏe đến nổi nâng được xe ô tô
Strong constitution -  Thể chất khoẻ mạnh
Strong health - Sức khoẻ tốt
To be as strong as a horse - Khoẻ như ngựa
Strong cloth -  Vải bền
Strong fortress - Pháo đài kiên cố
Strong conviction -  Niềm tin chắc chắn

Handsome : Đẹp trai, phóng khoáng


A handsome man - Người đẹp trai
A handsome treatment - Cách đối xử rộng rãi, hào phóng
A handsome fortune -  Tài sản lớn
He's the most handsome man I've ever met – Anh ấy là người đẹp trai nhất mà tôi từng gặp

Young : Thanh niên, trẻ


A young man - Một thanh niên
Talented young football players – Tài năng bóng đá trẻ
I am the youngest of four sisters – Tôi là em út trong bốn chị em gái
In his younger days he played  football for Hoang Anh Gia Lai team – Lúc còn trẻ anh ấy chơi bóng đá cho đội Hoàng Anh Gia Lai
Her son's thirty but he's young for his age – Con cô ấy đã ba muơi tuổi nhưng cậu ấy vẫn còn trẻ so với tuổi

Married : Kết hôn, lập gia đình


They married young  - Họ cưới nhau lúc còn trẻ
Is he married? Anh ấy đã kết hôn chưa?
A happily married couple -  Một cặp vợ chồng hạnh phúc
She's married to Huy - Cô ấy kết hôn với Huy
Linh and Duy are getting married on Saturday – Linh và Duy chuẩn bị kết hôn vào ngày thứ Bảy
How long have you been married? Bạn đã lập gia đình lâu chưa?

Beautiful : Đẹp, xinh


Beautiful woman – Phụ nữ xinh đẹp
Beautiful face – Khuôn mặt xinh đẹp
Beautiful baby –  Cháu bé dễ thương
Beautiful voice – Giọng hay
Beautiful poem – Bài thơ hay
She looked stunningly beautiful that night – Tối nay cô ấy trông dễ thương

Girl : Cô gái


Beautiful girl – Cô gái xinh đẹp
He married the girl next door – Anh ấy kết hôn với cô gái nhà kế bên

Happily : Hạnh phúc, vui vẻ


Children playing happily on the beach – Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trên bãi biển
I think we can manage quite happily on our own – Tôi nghĩ chúng ta có thể tự bằng lòng với những gì chúng ta có
They all lived happily ever after – Họ sống hạnh phúc mãi đến sau này

Together : Cùng nhau, bên nhau


We grew up together – Chúng tôi cùng lớn lên bên nhau
Together they climbed the dark stairs – Họ cùng nhau leo lên cầu thang tối
Get all the ingredients together before you start cooking - Hãy chuẩn bị sẵn gia vị trước khi bạn nấu ăn
They split up after ten years together – Họ chia tay sau mười năm sống chung./.

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: