31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 15208
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

A. English :

In the palace, the prince had many teachers. He was a very good student. His father wished that one day he would become a great king.

B. Vietnamese :

Trong cung điện, Thái tử đã được học với nhiều thầy giáo. Thái tử là một học trò xuất sắc. Cha của thái tử mong rằng một ngày kia thái tử sẽ trở thành vị vua vĩ đại.

Vocabulary

In : Tại nơi nào đó
In the room - Trong phòng
In the Viet Nam- Ở Việt Nam
In the sky - Trong bầu trời
In the crowed - Trong đám đông
In the dark - Trong bóng tối
In the rain - Trong mưa, dưới trời mưa
In a storm - Trong cơn bão
When did you get home? I never heard you come in – Khi anh vào nhà, em không nghe thấy tiếng anh đi vào

Place : Cung điện, tòa nhà
Her garden was a cool pleasant place to sit. - Vườn của cô ấy là nơi thoáng mát để nghỉ ngơi
What was the name of that place we drove through on the way to New York? – Tên của tòa nhà mà chúngta đã lái xe đi qua để đến New York là gì?
They decided to go to a pizza place - Họ quyết định đi đến  tòa nhà bán bánh Pizza
There are several places of interest to visit in the area - Trong vùng này có một vài nơi rất thú vị để tham quan
It's important to feel comfortable in your place of work - Điều quan trọng là bạn phải cảm thấy thỏai mái tại nơi làm việc
I'm looking for a place to live – Tôi đang kiếm một nơi để ở
We'll have the meeting at my place – Chúng ta sẽ gặp nhau tại nhà tôi

Prince : Thái tử

Prince Siddhartha - Thái tử Siddhartha
Prince Edward – Thái tử Edward
Prince Juan Carlos of Spain became king in 1975 – Thái tử  Juan Carlos của Tây Ban Nha trở thành vua vào năm 1975

Many : Nhiều
Many people think so – Nhiều người nghĩ như vậy
Many a time - Nhiều lần
For many a long day  - Trong một thời gian dài
Don't have many clothes – Không có nhiều quần áo
Not many people have heard of him – Không có  nhiều người nghe anh ấy
There aren't very many weekends between now and buddha’s birthday – Từ bây giờ cho đến lễ Phật đản không có nhiều ngày nghỉ
Were there many cars on the road? – Có nhiều xe ô tô đang đi trên đường không?
How many students are there in each class? Có bao nhiêu sinh viên trong mỗi lớp
Many people would disagree with your ideas – Có nhiều người không đồng ý với ý kiến của anh
I've met him so many times and I still can't remember his name! Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần và tôi cũng không thể nhớ tên của anh ấy

Teacher : Giáo viên, người hướng dẫn
Teacher  teach in a school or college - Thầy giáo dạy trong trường phổ thông hoặc cao đẳng.
In the place , the prince had many teachers – Trong cung điện, thái tử có rất nhiều thầy giáo

Good : Giỏi, hay
A good book - Một cuốn sách hay
Did you have a good time at the party? Bạn có hài lòng buổi tiệc ?
I've just had some very good news. Tôi vừa có một vài tin tốt
She speaks very good French. Cô ấy nói tiếng Pháp rất tốt
I've heard it's a very good school. – Tôi nghe đó là một trường rất tốt

Student : Sinh viên
A law student – Sinh viên học luật
A student teacher  - Sinh viên học ngành sư phạm
He was a student at the University of Chicago. Anh ấy là sinh viên tại trường Đại học Chicago

Father : Cha, bố
Father of Vietnamese poetry - Ông tổ của nền thơ ca Việt Nam
Father of  Zen Buddhism  : Ông tổ của phái Thiền
My father took me to watch the football every Saturday   - Cha tôi dẫn tôi đi xem đá bóng mỗi Thứ Bảy


Wish : Ước mơ, mong muốn
I wish she'd shut up for a moment and let someone else speak – Tôi muốn cô ấy im lặng một chút để người khác nói
I wish you'd look at me when I'm trying to speak to you! Tôi muốn anh hãy tập trung vào tôi khi tôi đang cố nói chuyện với anh

Day: Ngày
January has 31 days - Tháng Giêng có 31 ngày
The days of the week – Những ngày trong tuần
He runs five kilometres every day – Anh ấy chạy 5 cây số mỗi ngày
It took us almost a day to get here. – Chúng tôi mất gần trọn một ngày để đến đây
I saw him the day before yesterday – Tôi thấy anh ấy ngày hôm kia
We leave the day after tomorrow – Chúng tôi sẽ ra đi vào ngày mốt


Become : Trở thành, trở nên
I was becoming increasingly suspicious of his motives – Tôi trở nên nghi ngờ động cơ của anh ấy
It was becoming cold, so we lit the fire – Trời quá lạnh, vì vậy chúng tôi đốt lửa
After giving up smoking, he became fat and irritable – Sau khi ngừng hút thuốc, anh ấy trở nên béo phì và cáu kỉnh
Margaret Thatcher became Britain's first woman prime minister in 1979 - Margaret Thatcher trở thành nữ thủ tướng Anh đầu tiên vào năm 1979

King : Nhà vua, quốc vương

King Richard II – Vua Richard đệ Nhị
Khe kings and queens of England – Vua và nữ hoàng Anh quốc
He lives like a king – Ông ấy sống như vua

Great : Vĩ đại, hùng mạnh, đáng kể
The Great Wall of China – Vạn lý trường thành
The Great Bear – Chòm sao Đại hùng
The improvement in water standards over the last 50 years has been very great – Cải thiện về tiêu chuẩn nước trong 50 năm qua là một cố gắng lớn
A great many people would agree – Hầu hết mọi người đồng ý

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: