31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 15216
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

One day, his cousin shot a swan. It fell to the ground and was badly hurt. The prince felt sorry for it. He picked it up and looked after it. He knew that all animals wanted to live. They did not want to die.

Một ngày kia, người em họ của Ngài dùng cung tên bắn một con thiên nga. Con thiên nga rơi xuống đất và bị thương rất nặng. Thái tử cảm thấy rất xót xa cho con chim. Ngài nhặt con chim lên và chăm sóc nó cẩn thận. Ngài biết rằng tất cả mọi con vật đều muốn sống. Chúng không muốn chết.

Vocabulary

Counsin : Anh, em họ
My cousin is Nam – Người em họ của tôi là Nam
Today, his counsin goes to school – Hôm nay, Người em họ của anh ấy đi học rồi.

Shot : Bắn
Without firing a single shot -  Không tốn một phát đạn nào
To take a flying shot - Bắn chim đang bay; bắn mục tiêu di động
He shot a swan - Anh ấy bắn con thiên nga
He shot a bird – Anh ấy bắn con chim


Fall : Ngã, đổ, rơi xuống
Houses fall - Nhà cửa đổ nát
Plans fall to the ground - Kế hoạch thất bại
To fall into error - Bị lầm lẫn
To fall ill - Bị ốm
To fall on evil days - Bị sa cơ thất thế

Ground : Mặt đất
To sit on the ground - Ngồi bệt dưới đất
To cut a tree to the ground - Đốn cây sát gốc
Above ground - Bên trên mặt đất
Below ground - Trong lòng đất
To break fresh ground - Khai khẩn đất mới
It fell to the ground – Nó rơi xuống đất

Bad : Xấu xa, không tốt
Bad weather - Thời tiết xấu
Bad man - Người ác, người xấu
Bad action -Hành động ác, hành động bất lương
Smoking is bad for health – Hút thuốc có hại cho sức khoẻ
It was badly hurt – Nó bị thương rất nặng
I  have a bad cold – Tôi bị cảm nặng
Thay maked a bad blunder -  Họ đã phạm sai lầm trầm trọng

Sorry : Hối tiếc, xin lỗi
We're sorry to hear of your father's death - Chúng tôi rất lấy làm buồn khi được tin bố anh mất
I'm sorry to say that I won't be able to accept the job - Tôi lấy làm tiếc phải nói rằng tôi không thể nhận việc được
I'd be sorry if you were to think that I disliked you - Tôi sẽ lấy làm buồn nếu anh cứ cho là tôi đã ghét anh

Pick : Nhặt, móc ra
To pick someone's pocket - Móc túi của ai, ăn cắp của ai
To pick up a stone - Nhặt một hòn đá
To pick up information - Vớ được tin, nhặt được tin
To pick up livelihood - Kiếm sống lần hồi
To pick up profit - Vớ được món lãi
To pick up passengers - Nhặt khách, lấy khách (xe buýt...)
To pick a lock - Mở khoá bằng móc

Look : Xem xét, nhìn
Look after : Trông nom, chăm sóc
That is not the way to look at our proposal - Đó không phải là cách xem xét lời đề nghị của chúng tôi
He will not look at it -Nó không thèm nhìn đến cái đó, nó bác bỏ cái đó
To look into a question - Nghiên cứu một vấn đề
To look on something with distrust - Nhìn cái gì với vẻ nghi ngờ
To look after patients - Chăm sóc người bệnh

Know : Biết, hiểu vấn đề
I'm not guessing - I know! - Tôi không đoán - Tôi biết!
She doesn't know your address - Cô ấy không biết địa chỉ của các anh
Every child knows (that) two and two make four - Tất cả trẻ con đều biết 2 cộng 2 là 4
Do you know who Napoleon was? - Anh biết Napoleon là ai hay không?
Does he know to come here first? - Anh ta có biết phải đến đây trước tiên hay không?
We knew her to be honest - Chúng tôi biết cô ấy chân thật
I Know Japanese – Tôi biết tiếng Nhật
They must  know at least three languages – Họ buộc phải biết ít nhất ba thứ tiếng
She know how to play chess – Cô ấy biết đánh cờ
I know Paris better than Rome - Tôi biết Pari rõ hơn Rôma

Want : Muốn
I want a rest - Tôi cần nghỉ ngơi
Hair wants cutting - Tóc phải hớt rồi đấy
We shall want more staff for the new office - Chúng tôi cần có thêm nhân viên cho văn phòng mới
Let me know how many copies you want - Hãy cho tôi biết anh cần bao nhiêu bản
The plants want watering daily - Cây cối cần phải tưới hàng ngày
I'm sure you don't want reminding of the need for discretion -  Tôi chắc khỏi cần nhắc anh là cần phải thận trọng

They do not want to hurt – Chúng không muốn bị tổn thương

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: