31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 14983
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Queen Maya gave birth to Prince Siddhartha in a pretty royal park. It was the full-moon day of May. All the trees were in flower. The bees were humming around the fresh flowers. The birds were singing sweetly. Everyone was happy because a prince had been born.


Hoàng hậu Ma Da sinh hạ Thái tử Tất Đạt Đa ( Siddhartha ) trong khu vườn xinh đẹp của hoàng gia. Lúc này, mặt trăng tháng Năm chiếu sáng như ban ngày. Tất cả cỏ, cây đều đơm hoa kết trái. Những con ong, kêu vo ve lượn quanh những cành hoa tươi thắm. Những con chim cất tiếng hót ngọt ngào. Mọi người ai cũng hạnh phúc vì thái tử được sinh hạ.

 

Vocabulary

Queen: Hoàng hậu, Nữ hoàng
Queen Alizabet- Nữ hoàng Alizabet
Queen Maya – Hoàng hậu Maya

Gave  ( past tense of give ) : Ban tặng, cho, sinh ra ( thì quá khứ của give )
Give money – Cho tiền
She gave birth to a nice child – Cô ấy đã sinh hạ một cháu bé dễ thương
To give profit – Tạo ra lợi nhuận
The sun gives us the warmth and light - mặt trời cho ta ánh sáng và hơi ấm
To give a good example – Nêu một tấm gương tốt

Prince : Thái tử, hoàng thân
Prince Siddhartha – Thái tử Tất Đạt Đa
The Prince of Wales -  hoàng tử xứ Wales

Pretty : Xinh xắn
A pretty child - Một đứa bé xinh xắn
A pretty tune – Giai điệu dễ thương
A pretty song - Một bài hát hay
A pretty story - Một câu chuyện thú vị

Royal : Nhà vua, Quốc vương
Royal power - Sức mạnh nhà vua
Royal family – Hoàng gia

To give someone a royal welcome – Đón tiếp ai long trọng

Park : công viên, vườn hoa, bãi đậu
Royal park – Công viên hoàng gia
A national park – Công viên quốc gia
Park your luggage here while you buy a ticket – Đặt hành lí của anh ở đây trong khi anh đi mua vé

Full : Nắm giữ, chứa đầy
My cup is full – Tách nước của tôi đầy rồi
To be full of hopes - Đầy hy vọng
A room full of people – Phòng chứa đầy người
To give full  details  - Cung cấp đầy đủ chi tiết
It is full of rubbish – Nó đầy rắc rối
 
Moon : Mặt trăng
New moon – Trăng non
Full moon -  Trăng rằm
The man in the moon – Chú cuội, người mơ mộng.

Day : Ban ngày
The sun give us light  during the day - Mặt trời cho ta ánh sáng vào ban ngày
When I woke up, It was already day – Khi tôi thức dậy, trời đã sáng hẳn
Have you had a hard day at the office? – Hôm nay anh làm việc văn phòng có vất vả không?

Tree :  cây
Tree coral – San hô hình cây
Apple tree – Cây táo

Flower : Nở hoa
All the trees were in flower - Tất cả cây cối đều nở hoa
His genius flowered early – tài năng của anh ấy nở rộ sớm
Flower garden : Vườn hoa

Bee : con ong
Keep bees – Nuôi ong
As busy as bee : Hết sức bận rộn
The birds and the bees - Những con chim và những con ong

Humming : Kêu o o
A humming blow – Cú đấm mạnh đến nỗi kêu o o
Humming bird – Con chim ruồi
The bees was humming around the flowers – Những con ong keu vo ve quanh những bông hoa

Around : Đây đó, xung quanh khu vực
Children are playing abound on the sand – Những đứa trẻ đang chơi quanh bãi cát
To travel around in Euroupe for six weeks – Đi du lịch Châu Âu khoảng sáu tuần
There will be new potatoes around in the shops soon-   Khoai tây sẽ được cung cấp cho các cửa hàng ngay bây giờ
 I saw him around the place this morning-  Sáng nay tôi thấy nó gần quãng trường

Fresh : Mới, tuơi, sạch
Fresh bread-  Bánh mì mới ra lò
Fresh milk – Sữa tươi
Fresh fruit – Trái cây tươi
Fresh eggs- Trứng tươi
Fresh vegetables – Rau quả tươi
Fresh colours - Màu sắc tươi tắn
Their memories of the wedding are still fresh in their minds - Những kỷ niệm về ngày cưới hãy còn đậm nét trong tâm trí họ
Open the window and let in some fresh air- Hãy mở cửa sổ ra để có không khí mát mẻ
To play in the fresh air - Chơi ở ngoài trời
The bees were humming around the fresh flowers – Những con ong kêu vo ve quanh những cành hoa tươi thắm


Sing : Hát ca
Birds are singing - Chim đang hót
The water sings in the kettle - Nước trong ấm reo lên
To sing a song - Hát một bài hát
To sing someone to sleep - Hát ru ngủ ai
Smiling sweetly - Nỉm cười một cách dễ thương
Sweetly perfumed flowers - Hoa thơm ngọt ngào

Everybody else : Mọi người khác; những người khác
Everybody knows - Mọi người đều biết, ai ai cũng biết
It's impossible to remember everybody's name - Không thể nào nhớ tên tất cả mọi người
Everybody has his own view of what happened - Mỗi người có cách nhìn riêng đối với những gì đã xảy ra

Because : Bởi vì
He doesn't go to shool because he has a toothache - Anh ta không đi học, vì anh ta đau răng
I did it because he told me to - Tôi làm vậy vì ông ta bảo tôi làm
Just because I don't complain, people think I'm satisfied- Chỉ vì tôi không than phiền, nên người ta cứ tưởng rằng tôi hài lòng
They are here because of us -  Họ ở đây là vì chúng tôi
he walked slowly because of his bad leg - Anh ta đi chậm vì đau chân
Because of his wife ('s) being there, I said nothing about it - Vì có vợ anh ta ở đó, nên tôi chẳng nói gì về chuyện đó.

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: