31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 14973
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

A. English

The Buddha first told his ideas to five monks, “There are problems in all our lives. These problems come from being selfish.  If we get rid of being selfish,  we could be wise and happy.”

B. Vietnamese

Đức Phật đầu tiên giảng về đạo lý cho năm vị tăng, “ Có những rắc rối trong cuộc sống của tất cả chúng ta. Những rắc rối này nó xuất phát từ  sự ích kỷ. Nếu chúng ta từ bỏ ích kỷ, chúng ta sẽ trở nên thông thái và hạnh phúc.

C. Vocabulary

First : Thứ nhất
First principles - Nguyên tắc cơ bản
At first sight - Từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
At first view - Thoạt nhìn
At first view, the problem seems easy  - Thoạt nhìn tưởng như vấn đề dễ giải quyết
This is my first visit to Gia Lai province –  Đây là lần đầu tiên tôi đi đến tỉnh Gia lai
I fell in love with him the first time I saw him – Tôi có cảm giác mến anh ấy từ cái nhìn đầu tiên
He said he'd phone back first thing tomorrow – Anh ấy nói ấnh ấy sẽ gị điện lại ngay vào sang sớm mai


Tell : Kể, nói, khuyên
To tell the truth - Nói sự thật
To tell a story – Kể một câu chuyện
I can tell you it's not easy - Tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu
Tell me where you live - Anh hãy cho tôi biết anh sống ở đâu
a book which will tell you all you need to know about personal taxation - Một cuốn sách sẽ nói cho anh biết tất cả những gì anh cần biết về sự đóng thuế của cá nhân
Can you tell me the way to the station? Bạn có thể chỉ tôi đường đến trạn xăng
I told her to go home – Tôi khuyên cô ấy về nhà
He told us of his extraordinary childhood – Anh ấy kể cho chúng tôi nghe tuổi thơ khó nhọc của anh ấy
tell a lie/lies
She's always telling lies – Cô ấy luôn nói dối
To tell the facts without hiding anything – Hãy kể mọi việc mà không cần phải che giấu

Idea : Ý tưởng, ý kiến
A fixed idea - Quan niệm cố định
The young idea  - Lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
We hadn't the slightest idea of it  - Chúng tôi không có một ý niệm về cái đó
Give an idea of something  - Cho một ý niệm về vấn đề gì
I had no idea that you could do it - Tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó
Do you have any idea of what he looks like? Bạn thấy anh ấy trông thế nào
Can you give me an idea of the cost? Bạn có thể cho tôi biết giá của nó không?
Where's Linh ? I've no idea  - Linh đi đâu? Tôi không biết
We have very different ideas about disciplining children – Chúng ta đều thống nhất về phương pháp rèn luyện trẻ em

Monk : Tu sĩ, thấy tu

Superior monk -  Thầy Thượng toạ
Monk’s chamber - Tăng phòng.  
Monk in charge of the kettles in a monastery - Vị sư lo việc nấu nước trong chùa.
Monk’s clothes: Áo tu sĩ
Monk of great talent: Bậc Tăng tài. 
Monk of great virtue and old age: Đại Lão Hòa Thượng


Problem : Vấn đề, rắc rối
How do you cope with the problem of poor vision?  Anh đối phó thế nào với vấn đề thị lực kém?
A knotty problem - Một vấn đề rắc rối
we've got a problem with the car, it won't start   - Xe chúng ta có vấn đề rồi, nó không nổ máy
You'll have to mend that leak or it will cause problems later  - Anh phải sửa chỗ dột đó đi, nếu không nó sẽ gây ra nhiều vấn đề sau này
The housing problem in the inner cities  - Vấn đề nhà ở trong nội thành
I'm having problems with my computer - Máy tính của tôi có vấn đề
We were given ten problems to solve – Chúng tôi đưa ra mười vấn đế để giải quyết


Live : Sống
To live in Hanoi - Sống ở Hà nội
To live by one's wits - Sống xoay sở
To live in the past - Sống theo quá khứ
He only lived a few days after the accident – Cậu ấy chỉ sống mấy này sau khi bị tai nạn
I hope I live to see my grandchildren – Tôi hi vọng sống để thấy cháu, chắc của tôi
She lived on well into her nineties – Bà cụ sống khỏe ở tuổi chín mươi

Selfish : Ích kỷ
The judge told him: Your attitude shows a selfish disregard for others – Thẩm phán bảo anh ấy : Thái độ của anh cho thấy anh  ích kỉ với người khác


Get : Kiếm được, có được
To get a living -  Kiếm sống
To get 9 on the average -  Tính trung bình được 9
To get a ticket -  Mua một cái vé
To get something by heart - Học thuộc lòng điều gì
To get ahead - Tiến lên phía trước
He has got ahead of all the other boys in his class-  Nó tiến bộ vượt tất cả các học sinh khác trong lớp
How are you getting along with your English?  Anh học tiếng Anh tiến bộ ra sao rồi?
How does she get by on such a small salary? Làm thế nào cô ta xoay xở được với tiền lương ít ỏi như thế?
He gets by on very little money  Nó xoay xở được với số tiền rất ít

Rid : Giải thoát
To rid the world of famine - Giải thoát thế giới khỏi nạn đói
To rid oneself of debt - Thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
To get rid of someone (something) - tống khứ được ai (cái gì) đi

Wise : Sáng suốt, thông thái
A wise choice - Sự lựa chọn sáng suốt
A wise decision - Sự quyết định sáng suốt
A wise man - Một người uyên bác


Happy : May mắn, hạnh phúc
The happy medium – Không quá vui, quá buồn
I shall be happy to accept your invitation - Tôi sung sướng nhận lời mời của ông
A happy event – Sự kiện may mắn./.

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: