31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 15206
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

A. English :
At the age of twenty-nine, the prince gave up his palace life. He left his family to find a way to make everyone happy.

B. Vietnamese :


Vào lúc 29 tuổi, Thái tử đã từ bỏ cuộc sống trong cung điện. Ngài rời gia đình để tìm con đường làm cho mọi người hạnh phúc. 
 

Vocabulary

Age : Tuổi tác
What age are you? - Anh bao nhiêu tuổi?
He's twenty years of age - Anh ta hai mươi tuổi
Their ages are ten and twelve - Tuổi của chúng nó là 10 và 12
At what age did she retire? - Bà ta về hưu lúc mấy tuổi?
I left school at the age of 18 - Tôi thôi học năm 18 tuổi
When I was your age - Hồi tôi bằng tuổi anh...
At the age of twenty-nine - Vào lúc 29 tuổi


Give  : Cho, biếu, tặng, ban, truyền cho
To give a handsome present - Tặng một món quà đẹp
To give one's wishes - Gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
He was given consumption by his inmate - Anh ta bị người bạn ở chung lây bệnh ho lao

Give up :  Bỏ, từ bỏ
To give up a habit - Bỏ một thói quen
To give up one's work - Bỏ công việc
To give up one's appointment - Từ chức
To give up one's business - Thôi không kinh doanh nữa
To give up a newspaper - Thôi không mua một tờ báo
To give up one's seat - Nhường ghế, nhường chỗ ngồi

The prince gave up his palace life - Thái tử đã từ bỏ cuộc sống trong cung điện


Leave : Bỏ lại, rời xa

The train leaves at 4 p.m. - Xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều
To leave behind - Bỏ quên, để lại
To leave a good name behind - Lưu danh, để lại tiếng thơm

He left his family – Anh ấy đã rời gia đình


Find : Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
How do you find yourself this morning? - Sáng nay anh thấy người thế nào?
To find it necessary to do something - Thấy cần thiết phải làm việc gì
I can't find time to read - Tôi không thấy có thời gian để đọc
To find courage to do something - Thấy có can đảm để làm việc gì
Nobody can find it in his heart to do that - Không ai nỡ lòng nào mà làm việc đó


Way : Cách thức, con đường
In no way - Chẳng bằng cách nào
To go the right way to - Chọn cách tốt để
To go one's own way - Làm theo cách của mình
To see one's way to - Có cách để
To find way to - Tìm ra cách để./.



Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: