01/09/2010 10:48 (GMT+7)
Số lượt xem: 10236
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Pháp
Những lời dạy của Đức Phật bao gồm : — Không làm điều xấu
— Nên làm điều tốt
— Giữ cho tâm của bạn trong sáng


A. English

The main teachings of the Buddha are:
— Do not do bad
— Do good
— Keep your mind clean
 
Dharma is the teachings of the Buddha. It teaches us how to live wisely and happily. It tells us how to face and solve problems. When we follow the Dharma, it brings much happiness and peace.

B. Vietnamese

Pháp

Những lời dạy của Đức Phật bao gồm :

— Không làm điều xấu
— Nên làm điều tốt
— Giữ cho tâm của bạn trong sáng

Pháp là những bài giảng của Đức Phật. Dạy cho chúng ta cách sống trí tuệ và hạnh phúc. Pháp giúp cho chúng ta biết làm thế nào để đối mặt và giải quyết các vấn đề trong cuộc sống. Khi chúng ta làm theo Pháp, Pháp sẽ giúp chúng ta hạnh phúc và thanh thản.

Dharma : Pháp 
Dharma is one of the most important and essential terms in Buddhism – Pháp là một trong những điều kiện cần thiết và quan trọng của đạo Phật
Dharma has many meanings – Pháp có nhiều nghĩa
Teach : Dạy
He teaches English to advanced students – Anh ấy dạy tiếng Anh cho học sinh nâng cao
He teaches them English – Anh ấy dạy chúng tiếng Anh


Live : Sống
Where do you live? Bạn sống ở đâu
She needs to find somewhere to live – Cô ấy đang tìm một nơi để sống
We used to live in London – Chúng ta đã từng sống ở Luân Đôn
She lived a very peaceful life – Cô ấy sống rất thanh thản
Spiders can live for several days without food – Con nhện có thể sống trong vài ngày mà không ăn


Face: Đối mặt, mặt

He buried his face in his hands - Anh ấy chùi mặt bằng tay
You should have seen the look on her face when I told her! Anh phải nhìn vào mặt cô ấy khi tôi nói chuyện với cô ấy
The expression on his face never changed- Vẻ mặt của anh ấy không bao giời thay đổi
To face famine and poverty - Đương đầu với nạn đói nghèo
The problem that faces us - Vấn đề trước mắt chúng ta


Solve : Giải quyết

Attempts are being made to solve the problem of waste disposal – Nổ lực trong việc giải quyết nước thải
You can't solve anything by just running away -  Bạn không thể giải quyết điều gì khi không tập trung

Problem : Vấn đề, rắc rối

The problem of drug abuse – Rắc rối của lạm dụng thuốc
If he chooses Mary it's bound to cause problems- Nếu như bạn kết hôn với Mary, bạn sẽ chịu nhiều phiền toái
Let me know if you have any problems- Hãy nói cho tôi biết bạn đang gặp phải điều gì rắc rối
Most students face the problem of funding themselves while they are studying- Hầu hết sinh viên đều gặp phải những rắc rối về tài chính khi họ đang học tập


Followed : Đi theo, làm theo
He followed her into the house- Anh ấy theo cô ta vào nhà
Follow me please – Vui lòng đi theo tôi
Wherever she led, they followed – Bất cứ nơi đâu, họ đều đi theo cô ấy

Much : Nhiều 
I don't have much money with me - Tôi không có nhiều tiền
How much water do you need? Bạn muốn dùng nước nhiều hay ít
There was much discussion about the reasons for the failure – Có rất nhiều thảo luận nguyên nhân của sự thất bại

Happy: Hạnh phúc, thoải mái

Happy smile – Nụ cười hạnh phúc
You don't look very happy today- Hôm nay nhìn bạn không được vui
We are happy to announce the engagement of our daughter- Chúng tôi rất vui mừng  thông bào về lễ thành hôn của con gái chúng tôi
I'm very happy for you – Tôi tự hào về anh
Are you happy with that arrangement? Bạn hài lòng về sự sắp xếp


Peace : Hòa bình, thanh thản
The two communities live together in peace – Hai quốc gia cùng sống trong hòa bình
She lay back and enjoyed the peace of the summer evening – Cô ấy nằm ngửa và tận hưởng cảm giác thoải mái của đêm hè
I would work better if I had some peace and quiet – Tôi sẽ làm việc tốt hơn nếu tôi có cảm giác thoải mái và yên lặng
He never felt really at peace with himself – Anh ấy không bao giờ bằng lòng với bản thân anh ấy./.

Thực hiện : Th.s Hoàng Phước Đại

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: