19/08/2010 09:23 (GMT+7)
Số lượt xem: 4175
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

A.English

Wild Deer Park
A long time ago, there was a beautiful forest. Many deer lived there. One day, a king took his men there to hunt.


B.Vietnamese
Công viên những con hươu hoang dại

Thời xưa, có một khu rừng đẹp. Nhiều con hươu đến sinh sống tại đây. Một ngày kia, Nhà vua dẫn theo những người hầu đến đó để săn thú rừng.

C. Vocabulary 

Long : Dài, lâu
A long meeting : Một cuộc họp kéo dài.
A  long film : Một cuốn phim dài.
His long time colleague - Đồng nghiệp lâu năm của anh ấy.
It's a long time since I worked there – Có khoảng thời gian khá lâu tôi làm việc ở đây.
A long time friend of the chairman said she had expected the resignation - Một đồng nghiệp lâu năm của chủ tịch nói cô ta mong muốn được từ chức.
I've been waiting a long time – Tôi đã đợi trong một thời gian dài.

Beautiful : Đẹp
A beautiful woman  - Một người phụ nữ đẹp.
Beautiful scenery – Phong cảnhd đẹp.
She was wearing a beautiful dress – Cô ấy mặc một bộ váy đẹp.
A beautiful piece of music - Một bản nhạc hay.
Beautiful weather – Thời tiết đẹp.
You did a beautiful thing in helping those poor children - Bạn đã làm một việc tốt đẹp để giúp cho các trẻ em nghèo khó này.
She dresses beautifully – Cô ấy mặc váy đẹp
Their house is beautifully decorated – Ngôi nhà của họ trang hoàng đẹp.

Forest : Khu rừng
The children got lost in the forest - Những đứa trẻ bị lạc trong rừng.
Tropical forest – Khu rừng nhiệt đới.
A forest fire – Một vụ cháy rừng.
Thousands of hectares of forest are destroyed each year – Hàng ngàn hec ta rừng bị phá huỷ mỗi năm.

Deer : Hươu
A herd of deer - Một đàn hươu
A deer park – Công viên hươu.

King : Nhà vua
King Richard II – Vua Richard  đệ nhị.
The kings and queens of England – Vua và nữ hoàng Anh quốc.

Take : Dẫn dắt
We're taking the children to the zoo on Saturday – Chúng tôi đang định dẫn những đứa trẻ đến công viên vào Thứ Bảy.
I took my  parents to look at some new houses – Tôi dẫn cha mẹ tôi đi xem vài căn hộ mới.
Will you take me swimming tomorrow? Bạn sẽ dẫn tôi đi bơi vào sáng mai.
Let me take you to your room – Hãy để tôi dẫn bạo vào phòng của bạn.
Who's taking you to the dance? Ai dẫn bạn đi khiêu vũ?

Hunt : Săn bắt
Some animals hunt at night - Một vài con thú săn mồi vào ban đêm.
When lion cubs are young, the mother stays with them while the father hunts for food – Khi những con  sư tử còn nhỏ, sư tử mẹ sẽ nằm bên cạnh với chúng trong khi sử tư bố sẽ đi săn thức ăn.
Jack and Charlie like to hunt at weekends - Jack và Charlie thích đi săn thú vào cuối tuần.
Cats like to hunt mice and birds - Những con mèo thích săn chuột và những con chim.
Elephants used to be hunted for the ivory -  Những con voi thường bị săn để lấy ngà./.

MBA. Hoàng Phước Đại,  Bửu Minh Pagoda.

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: